Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Đường 9, Quảng Trị

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

425 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Sơn 1950 – 1972
  2. Nguyễn Văn Sản 1935 – 1972
  3. Nguyễn Văn Sản Hy sinh 1972
  4. Nguyễn Văn Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Thuyết Hy sinh 1972
  6. Nguyễn Văn Thuyết Hy sinh 1974
  7. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Văn Thưởng 1948 – 1971
  9. Nguyễn Văn Thạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Thảo 1944 – 1972
  11. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1972
  12. Nguyễn Văn Thể 1962 – 1981
  13. Nguyễn Văn Thịnh 1947 – 1972
  14. Nguyễn Văn Thịnh 1949 – 1972
  15. Nguyễn Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Tiến 1943 – 1972
  17. Nguyễn Văn Tiếp 1953 – 1972
  18. Nguyễn Văn Trạch Hy sinh 1972
  19. Nguyễn Văn Trị 1944 – 1970
  20. Nguyễn Văn Tuyền 1947 – 1968
  21. Nguyễn Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Văn Uyên 1947 – 1972
  24. Nguyễn Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Vân Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Văn Vân 1950 – 1972
  27. Nguyễn Văn Xá 1927 – 1968
  28. Nguyễn Văn ích 1955 – 1972
  29. Nguyễn Văn Điệp Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1967
  31. Nguyễn Văn Đường Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1971
  33. Nguyễn Văn Định Hy sinh 1965
  34. Nguyễn Văn ất Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Xuân Bùi 1941 – 1972
  36. Nguyễn Xuân Hận 1954 – 1972
  37. Nguyễn Xuân Khánh 1952 – 1977
  38. Nguyễn Xuân Mỹ Sinh 1931
  39. Nguyễn Xuân Thành Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Xuân Thường Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Xuân Trường 1951 – 1972
  42. Nguyễn Xuân Tạo 1949 – 1971
  43. Nguyễn Đình Lý Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Đình Nghị 1940 – 1972
  45. Nguyễn Đình Thực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Đình Vân Sinh 1952
  47. Nguyễn Đức Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Đức Liên 1952 – 1973
  49. Nguyễn Đức Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Ngyễn Đức Thạch 1950 – 1972
  51. Ngô Bá Lực 1949 – 1972
  52. Ngô Bạch Vạn 1945 – 1972
  53. Ngô Tùng Hạnh 1961 – 1981
  54. Ngô Văn Hai 1959 – 1978
  55. Ngô Đức Điện Hy sinh 1972
  56. Nhâm Văn Hoa Hy sinh 1972
  57. Nông Văn Sạch 1946 – 1971
  58. Nông Đình Thêm Hy sinh 1972
  59. Phan Sỹ Kiện 1950 – 1972
  60. Phan Văn Mứt 1950 – 1972
  61. Phạm Văn Đỗng 1955 – 1970
  62. Phùng Hiển 1932 – 1971
  63. Phùng Minh Chung Hy sinh 1972
  64. Phùng Minh Quyết Hy sinh 1972
  65. Phạm Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Lương Lượng Hy sinh 1967
  67. Phạm Quang Huy 1951 – 1972
  68. Phạm Quang Vinh 1945 – 1968
  69. Phạm Quách Tựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Trọng Thuỷ 1939 – 1971
  71. Phạm Tài Tắc 1938 – 1971
  72. Phạm Văn Bảy 1930 – 1967
  73. Phạm Văn Chung Hy sinh 1968
  74. Phạm Văn Hùng 1953 – 1972
  75. Phạm Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1972
  77. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1973
  78. Phạm Văn Hạnh Hy sinh 1972
  79. Phạm Văn Hạnh 1952 – 1971
  80. Phạm Văn Hải 1952 – 1972
  81. Phạm Văn Kim Hy sinh 1972
  82. Phạm Văn Luật Sinh 1942
  83. Phạm Văn Phú Sinh 1952
  84. Phạm Văn Thịnh 1948 – 1972
  85. Phạm Văn Trâm 1911 – 1969
  86. Phạm Văn Vỹ 1950 – 1972
  87. Phạm Văn Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phạm Văn Đệ Hy sinh 1972
  89. Phạm Xuân Đao 1954 – 1972
  90. Tr Đ Thơ Hy sinh 1971
  91. Trương Quốc Sũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trương Văn Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trương Văn Ninh 1950 – 1972
  94. Trường Xuân Hải 1950 – 1972
  95. Trần Hữu Diễn Hy sinh 1971
  96. Trần Mạnh Hùng 1942 – 1971
  97. Trần Nguyên Trường Hy sinh 1972
  98. Trần Quyết Thắng Hy sinh 1972
  99. Trần Trung Nhâm 1955 – 1972
  100. Trần Trọng Thường 1952 – 1972