NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Hữu Độ 1940 – 1963
  2. Cao Hữu Độ 1940 – 1963
  3. Cao Kim Nhật Hy sinh 1968
  4. Cao Minh Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Cao Mạnh Liên Hy sinh 1972
  6. Cao Mạnh Liên Hy sinh 1972
  7. Cao Ngọc Sa 1962 – 1981
  8. Cao Ngọc Thiệu 1953 – 1972
  9. Cao Quang Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Cao Thanh Huyền 1954 – 1972
  11. Cao Thanh Môn 1950 – 1972
  12. Cao Thành Đồng Hy sinh 1971
  13. Cao Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Cao Trọng Nam 1952 – 1972
  15. Cao V Oanh 1945 – 1972
  16. Cao Văn Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Cao Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Cao Văn Huyền 1953 – 1972
  19. Cao Văn Huệ 1950 – 1971
  20. Cao Văn Khanh 1952 – 1972
  21. Cao Văn Mắt 1961 – 1983
  22. Cao Văn Nhân Hy sinh 1972
  23. Cao Văn Quyết Hy sinh 1969
  24. Cao Văn Quyền 1950 – 1971
  25. Cao Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Cao Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Cao Văn Thanh 1950 – 1972
  28. Cao Văn Thành Hy sinh 1971
  29. Cao Văn Thắng Hy sinh 1972
  30. Cao Văn Thắng 1948 – 1971
  31. Cao Văn Tân 1949 – 1972
  32. Cao Văn Viên 1957 – 1978
  33. Cao Văn Viện 1957 – 1978
  34. Cao Văn Đình 1950 – 1972
  35. Cao Xuân Long 1962 – 1983
  36. Cao Xuân Luận 1956 – 1978
  37. Cao Xuân Sơn 1948 – 1969
  38. Cao Xuân Thắng 1948 – 1971
  39. Cao Xuân Trung Hy sinh 1964
  40. Cao Xuân Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Cao Đăng Thược 1941 – 1972
  42. Cao Đức Hạnh Hy sinh 1971
  43. Cao Đức Tình 1961 – 1983
  44. Chu Công Triệu Hy sinh 1971
  45. Chu Hữu Nho 1942 – 1968
  46. Chu Hữu Nho 1942 – 1968
  47. Chu Kỷ Dự Hy sinh 1972
  48. Chu Quang Thiện Hy sinh 1969
  49. Chu Tiến Tân 1944 – 1972
  50. Chu Văn Muôn 1954 – 1972
  51. Chu Văn Mít Hy sinh 1972
  52. Chu Văn Phúc 1942 – 1971
  53. Chu Văn Quý Hy sinh 1972
  54. Chu Văn Thọ 1953 – 1972
  55. Chu Văn Tuyền Hy sinh 1970
  56. Chu Văn Tính 1954 – 1972
  57. Chu Văn Vang 1946 – 1971
  58. Chu Văn Xẻo Hy sinh 1968
  59. Chu Đức Hoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Chu Đức Nhân 1947 – 1975
  61. Chu Đức Vang 1946 – 1971
  62. Chu Đức Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Cù Huy Hộ 1940 – 1972
  64. Cù Quang Tạo 1936 – 1972
  65. Cù Xuân Thuận Hy sinh 1979
  66. Diếp Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Doãn Đình Chon 1950 – 1972
  68. Doãn Đình Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Doãn Đình Tân Hy sinh 1972
  70. Dư Quang Phố 1928 – 1963
  71. Dư Quang Phố Hy sinh 1963
  72. Dư Văn Vinh 1948 – 1968
  73. Dương Bá Bạ 1952 – 1972
  74. Dương Bá Thú 1955 – 1972
  75. Dương Bá Trì 1958 – 1980
  76. Dương Công Dân 1952 – 1972
  77. Dương Công Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Dương Công Trinh Hy sinh 1972
  79. Dương Công Định 1947 – 1971
  80. Dương Danh Cường 1952 – 1972
  81. Dương Doãn Thi 1950 – 1972
  82. Dương Du Hy sinh 1972
  83. Dương Huy Tập Hy sinh 1973
  84. Dương Hồ 1917 – 1963
  85. Dương Kim Sô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Dương Mạnh Cường 1947 – 1972
  87. Dương Mạnh Cường Hy sinh 1972
  88. Dương Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Dương Ngọc Hưng 1945 – 1972
  90. Dương Quang Chiến 1954 – 1972
  91. Dương Quang Học 1947 – 1972
  92. Dương Quý Đô 1958 – 1978
  93. Dương Quốc Tuấn 1954 – 1972
  94. Dương Thanh 1934 – 1972
  95. Dương Thanh Chiến 1952 – 1972
  96. Dương Thế Luyện Hy sinh 1972
  97. Dương Thế ánh Hy sinh 1971
  98. Dương Thị Chim 1951 – 1973
  99. Dương Thời Doong 1947 – 1972
  100. Dương Tự Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh