Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Đường 9, Quảng Trị

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

425 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Dung 1942 – 1970
  2. Trần Văn Hiệp 1962 – 1982
  3. Trần Văn Mạnh 1953 – 1972
  4. Trần Văn Phương 1954 – 1972
  5. Trần Văn Sửu 1947 – 1972
  6. Trần Văn Thách Hy sinh 1972
  7. Trần Văn Trí Hy sinh 1972
  8. Trần Văn Tân 1954 – 1972
  9. Trần Văn én 1950 – 1972
  10. Trần Xuân Ngản 1943 – 1972
  11. Trần Xuân Ngụ 1941 – 1973
  12. Trần Xuân Thắng 1929 – 1969
  13. Trần Đình Bưởi Hy sinh 1972
  14. Trần Đình Quý 1951 – 1972
  15. Trần Đình Thuận 1931 – 1970
  16. Trịnh Minh Ân Sinh 1940
  17. Trịnh Văn Hạnh 1949 – 1972
  18. Trịnh Văn Hạnh Hy sinh 1978
  19. Tô Trung Thành 1957 – 1979
  20. Tạ Huy Chương 1940 – 1968
  21. Tống Sỹ Miến 1950 – 1972
  22. Vũ Lê Tân 1931 – 1968
  23. Vũ Năng Điền 1954 – 1972
  24. Vũ Quang Thuỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Vũ Tuấn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Vũ Văn Chuyên Hy sinh 1972
  27. Vũ Văn Hồng Hy sinh 1972
  28. Vũ Văn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Vũ Văn Khoản 1952 – 1972
  30. Vũ Văn Khâm Hy sinh 1965
  31. Vũ Văn Nhã Hy sinh 1965
  32. Vũ Văn Thanh 1954 – 1972
  33. Vũ Văn Thanh 1948 – 1972
  34. Vương Hữu Thuyên 1953 – 1972
  35. Vương Quốc Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Vủ Minh Cửu 1955 – 1972
  37. Đ/c Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đ/c Đức Hy sinh 1968
  39. Đinh Duy Tán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Đinh Văn Hoạch 1944 – 1972
  41. Đinh Văn Vinh Hy sinh 1972
  42. Đinh Xuân Hùng 1946 – 1970
  43. ĐinhVăn Tưởng Hy sinh 1972
  44. Đàm Cao Núi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Đào Hồng Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đào Văn Liên 1939 – 1972
  47. Đào Văn Luân 1936 – 1972
  48. Đồng chí Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đồng chí Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đồng chí Nha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đồng chí Thanh Hy sinh 1968
  52. Đỗ Bá Linh Hy sinh 1970
  53. Đỗ Khắc Toan Hy sinh 1971
  54. Đỗ Kim Sơn 1947 – 1972
  55. Đỗ Tất Yếu 1943 – 1972
  56. Đỗ Văn Liễn 1951 – 1971
  57. Đỗng Anh Thu 1954 – 1972
  58. Đỗng Bá Danh Hy sinh 1971
  59. Đỗng Bá Hoà Hy sinh 1973
  60. Đỗng Cao ánh 1951 – 1972
  61. Đỗng Doãn Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đỗng Doãn Nhâm 1952 – 1972
  63. Đỗng Duy Chiến Hy sinh 1972
  64. Đỗng Hoàng Thắng 1948 – 1971
  65. Đỗng Hương Hy sinh 1985
  66. Đỗng Hữu Kim 1951 – 1972
  67. Đỗng Hữu Quang Hy sinh 1967
  68. Đỗng Hữu Tiến 1963 – 1982
  69. Đỗng Kim Nỡ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đỗng Lữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đỗng Ngọc Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đỗng Ngọc Thức 1957 – 1985
  73. Đỗng Pháp 1953 – 1972
  74. Đỗng Quang Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đỗng Thế Ngọc 1952 – 1972
  76. Đỗng Thế Điền 1952 – 1972
  77. Đỗng Trường Phương Hy sinh 1972
  78. Đỗng Tô Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đỗng Tô Tý Hy sinh 1972
  80. Đỗng Việt Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đỗng Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đỗng Văn Ba 1952 – 1972
  83. Đỗng Văn Ban Hy sinh 1972
  84. Đỗng Văn Chuyền 1936 – 1968
  85. Đỗng Văn Chúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đỗng Văn Cương Hy sinh 1971
  87. Đỗng Văn Cầu 1955 – 1972
  88. Đỗng Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đỗng Văn Huẫn 1954 – 1971
  90. Đỗng Văn Hán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đỗng Văn Hủn 1952 – 1971
  92. Đỗng Văn Kế 1952 – 1972
  93. Đỗng Văn Loan 1947 – 1971
  94. Đỗng Văn Long Hy sinh 1985
  95. Đỗng Văn Lợi 1946 – 1968
  96. Đỗng Văn Mão Hy sinh 1972
  97. Đỗng Văn Nghị 1944 – 1972
  98. Đỗng Văn Nho 1949 – 1971
  99. Đỗng Văn Phong 1952 – 1971
  100. Đỗng Văn Quyến Hy sinh 1970