NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Quảng Tuý 1941 – 1972
  2. Hoàng Quốc Anh 1949 – 1971
  3. Hoàng Quốc Anh 1949 – 1971
  4. Hoàng Quốc Bảo 1953 – 1972
  5. Hoàng Quốc Việt 1959 – 1978
  6. Hoàng Sỹ Bưu 1950 – 1972
  7. Hoàng Sỹ Chính 1952 – 1972
  8. Hoàng Thanh 1953 – 1972
  9. Hoàng Thanh Bình 1953 – 1972
  10. Hoàng Thanh Tâm 1935 – 1969
  11. Hoàng Thanh Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hoàng Thiên Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hoàng Thu Lan 1964 – 1985
  14. Hoàng Thảo 1925 – 1948
  15. Hoàng Thế Dũng 1950 – 1972
  16. Hoàng Thế Tính Hy sinh 1971
  17. Hoàng Thế Vĩnh 1952 – 1972
  18. Hoàng Thị Nưa 1929 – 1947
  19. Hoàng Thị Phương Hy sinh 1980
  20. Hoàng Thị Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hoàng Thị Tố Linh 1944 – 1971
  22. Hoàng Thị Tố Linh 1944 – 1971
  23. Hoàng Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hoàng Tiến Dư 1950 – 1972
  25. Hoàng Tiến Lộc 1942 – 1972
  26. Hoàng Trung Điệp Hy sinh 1971
  27. Hoàng Trọng 1921 – 1951
  28. Hoàng Trọng Đồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Hoàng Tu 1948 – 1968
  30. Hoàng Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Hoàng Viết Củ 1954 – 1968
  32. Hoàng Văn A 1947 – 1968
  33. Hoàng Văn Anh 1958 – 1972
  34. Hoàng Văn Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Hoàng Văn Bách 1953 – 1972
  36. Hoàng Văn Bình Hy sinh 1972
  37. Hoàng Văn Bình 1948 – 1972
  38. Hoàng Văn Bảo 1947 – 1968
  39. Hoàng Văn Chai Hy sinh 1969
  40. Hoàng Văn Chai Hy sinh 1969
  41. Hoàng Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Hoàng Văn Chiến 1948 – 1968
  43. Hoàng Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Hoàng Văn Chu Hy sinh 1972
  45. Hoàng Văn Chung 1954 – 1972
  46. Hoàng Văn Chính 1952 – 1972
  47. Hoàng Văn Chúng 1939 – 1965
  48. Hoàng Văn Chúng 1939 – 1965
  49. Hoàng Văn Chỉnh Hy sinh 1973
  50. Hoàng Văn Chờ 1950 – 1971
  51. Hoàng Văn Chờ 1950 – 1971
  52. Hoàng Văn Công 1944 – 1973
  53. Hoàng Văn Cầu Hy sinh 1971
  54. Hoàng Văn Cận Hy sinh 1972
  55. Hoàng Văn Diến 1949 – 1972
  56. Hoàng Văn Diệm Hy sinh 1972
  57. Hoàng Văn Diệm 1952 – 1972
  58. Hoàng Văn Dưa 1948 – 1981
  59. Hoàng Văn Dần Hy sinh 1972
  60. Hoàng Văn Hay 1945 – 1972
  61. Hoàng Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Hoàng Văn Hiền 1950 – 1968
  63. Hoàng Văn Hiển 1954 – 1972
  64. Hoàng Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Hoàng Văn Huân Hy sinh 1972
  66. Hoàng Văn Huê Hy sinh 1969
  67. Hoàng Văn Huấn 1946 – 1972
  68. Hoàng Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Hoàng Văn Hạnh 1954 – 1976
  70. Hoàng Văn Hạnh 1951 – 1972
  71. Hoàng Văn Hợi Hy sinh 1972
  72. Hoàng Văn Khanh 1954 – 1972
  73. Hoàng Văn Khanh 1954 – 1972
  74. Hoàng Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Hoàng Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Hoàng Văn Khu 1954 – 1972
  77. Hoàng Văn Kiềm 1930 – 1969
  78. Hoàng Văn Long 1954 – 1972
  79. Hoàng Văn Long 1947 – 1972
  80. Hoàng Văn Luyện 1943 – 1966
  81. Hoàng Văn Luận 1953 – 1972
  82. Hoàng Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Hoàng Văn Lịch 1945 – 1972
  84. Hoàng Văn Minh 1948 – 1972
  85. Hoàng Văn Minh 1948 – 1972
  86. Hoàng Văn Mãi 1953 – 1972
  87. Hoàng Văn Mùi 1950 – 1972
  88. Hoàng Văn Mịch 1953 – 1972
  89. Hoàng Văn Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Hoàng Văn Na 1951 – 1972
  91. Hoàng Văn Nghèo 1946 – 1972
  92. Hoàng Văn Ngô 1917 – 1947
  93. Hoàng Văn Ngưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Hoàng Văn Nhung Hy sinh 1972
  95. Hoàng Văn Nhơ 1950 – 1972
  96. Hoàng Văn Nhẫn Hy sinh 1972
  97. Hoàng Văn Năm 1939 – 1972
  98. Hoàng Văn Năng 1948 – 1972
  99. Hoàng Văn Nậy 1952 – 1972
  100. Hoàng Văn Phiên 1950 – 1971