Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh
tỉnh Quảng Trị
32 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Cao Xuân Sum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Chắt 1924 – 1953 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Văn Dợ 1930 – 1952 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thanh Bê 1950 – 1971 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Cường 1921 – 1954 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Lãm 1949 – 1968 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Thị ái Loan Hy sinh 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Trọng Sanh Hy sinh 1972 · M.Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Chức 1929 – 1954 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Giám 1947 – 1970 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Cảnh 1950 – 1972 · H. Phong - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Đức Giai 1941 – 1965 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Tạo 1949 – 1968 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Đà 1925 – 1965 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Ngô Gia Oán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Trọng Thu 1922 – 1957 · Cam Lộ, Quảng Trị, Quảng Trị
- Võ Thị Hy 1940 – 1968 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Văn Hoạt 1960 – 1979 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Văn Huân 1929 – 1953 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Văn Hường 1929 – 1970 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Văn Phòng 1933 – 1971 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Văn Thung 1917 – 1952 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Văn Thống 1926 – 1966 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Văn Trượng 1930 – 1950 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Văn Xuyên 1934 – 1954 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Đình Duệ 1928 – 1948 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Đình Tự 1928 – 1964 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đồng chí: Niết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Điện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Đình Chuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh