Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Triệu Phong, Quảng Trị

Quảng Trị

86 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Chính Sinh 1922 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  2. Phan Hứa 1924 – 1947 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  3. Phan Luân Sinh 1920 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  4. Phan Sinh Sinh 1927 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  5. Phan Thị Hoa Sinh 1951 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  6. Phan Thị Hường Sinh 1931 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  7. Phan Thị Khướu 1934 – 1958 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  8. Phan Thị Thắm 1938 – 1953 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  9. Phan Thị Xuyến 1930 – 1950 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  10. Phan Tiến Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phan Toàn 1922 – 1952 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  12. Phan Trinh Sinh 1918 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  13. Phan Trữ 1919 – 1953 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  14. Phan Tín 1930 – 1954 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  15. Phan Văn Cẩn 1948 – 1966 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  16. Phan Văn Giáo 1946 – 1967 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  17. Phan Văn Hiếu Sinh 1952 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  18. Phan Văn Hoá Sinh 1946 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  19. Phan Văn Khanh Sinh 1944 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  20. Phan Văn Khánh 1932 – 1948 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  21. Phan Văn Phụng 1949 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  22. Phan Văn Thỉ 1940 – 1971 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  23. Phan Vũ 1924 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  24. Phan Yêm 1954 – 1972 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  25. Phan Đình Thuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phan Đông Sinh 1949 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  27. Phan Đức Sinh 1954 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  28. Phạm Văn Sơn 1952 – 1972 · Bình Ninh - Khoái Châu - Hải Hưng
  29. Phạm Văn Thị Thượng Thanh - Gia Lâm - Hà Nội
  30. Phạm Văn Vẽ Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình
  31. Quách Văn Hoàng Sinh 1954 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá
  32. Trương Bá Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trương Bình 1955 – 1972 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  34. Trương Hoàng 1945 – 1966 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  35. Trương Huy 1915 – 1957 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  36. Trương Quang Mưu 1937 – 1967 · Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị
  37. Trương Việt 1943 – 1960 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  38. Trương Văn Bìa 1949 – 1972 · Khối phố A - Đông Anh - Hà Nội
  39. Trương Văn Gió Sinh 1952 · Lân Xá - Bá Thước - Thanh Hoá
  40. Trương Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trương Văn Mạnh Sinh 1953 · 4 - Trần Ngọc Hân - Hải Phòng
  42. Trương Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trương Văn Điển 1951 – 1972 · Văn Khuê - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  44. Trương Đình Khiêm Sinh 1929 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  45. Trương Đình Thiêm Sinh 1934 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  46. Trần Bảy Hy sinh 1972 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  47. Trần Cháu 1938 – 1966 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  48. Trần Hoà Sinh 1949 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  49. Trần Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Khắc Lân 1946 – 1972 · Tam Thanh - Vũ Bản - Nam Hà
  51. Trần Minh Tùng 1949 – 1972 · Nhân Mỹ - Mỹ Nhân - Hà Nam Ninh
  52. Trần Mãn Tý Hy sinh 1972 · Nhân Tiên - Giáp Nhân - Hà Nam Ninh
  53. Trần Mại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Quang Thường Sinh 1953 · Tam Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình
  55. Trần Quyết Thắng 1950 – 1972 · Thái Hoà - Hàn Yến - Tuyên Quang
  56. Trần Thế Giới 1953 – 1972 · Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An
  57. Trần Thị Thuận Sinh 1952 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  58. Trần Vui Hải Phòng, Hải Phòng
  59. Trần Văn Hiệu 1954 – 1973 · Chu Trinh - An Thư - Hải Hưng
  60. Trần Văn Lai Đại Thắng, Nam Hà, Nam Hà
  61. Trần Văn Nhuần Sinh 1954 · Tương Đương - Đông Hưng - Thái Bình
  62. Trần Văn Phúc 1952 – 1972 · Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình
  63. Trần Văn Phúc Hy sinh 1972 · Hà Thành - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  64. Trần Văn Thanh 1950 – 1972 · Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  65. Trần Văn Yên 1949 – 1972 · Phúc Nguyên - Quan Hoá - Thanh Hoá
  66. Trần Văn Đức Nam Hà, Nam Hà
  67. Trần Xuân Ba 1949 – 1972 · Nhân Hưng - Mỹ Nhân - Hà Nam Ninh
  68. Trần Xuân Nguyên Sinh 1953 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An
  69. Trần Đình Ký 1953 – 1972 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  70. Trần Đình Trì 1950 – 1972 · Ca Mạc - Thanh Chương - Nghệ An
  71. Trần Đình Tần 1952 – 1972 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  72. Trần Đình Ân 1946 – 1967 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  73. Trần Đình Đông 1952 – 1972 · Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  74. Trần Đức Tính 1944 – 1969 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  75. Trịnh Sỹ Thắng Thanh Hoá, Thanh Hoá
  76. Trịnh Đình Oai Sinh 1953 · Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  77. Trịnh Đình Tuy 1953 – 1972 · Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hoá
  78. Tạ Hữu Lương Sinh 1953 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An
  79. Vi Xuân Hồng Quỳnh Hạnh - Quỳnh Châu - Nghệ An
  80. Vi Đức Thao Sinh 1949 · Thăng Lộc - Tường Xuân - Thanh Hoá
  81. Võ Xuân Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Vũ Minh Dương Nghệ An, Nghệ An
  83. Vũ Ngọc Lâm 1951 – 1972 · Hải Nhân - Gia Lâm - Thanh Hoá
  84. Vũ Ngọc Thuyền 1954 – 1972 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  85. Vũ Ngọc Thành Sinh 1953 · Vĩnh Phúc - Vĩnh lộc - Thanh Hoá
  86. Vũ Đức Cảnh 1946 – 1972 · Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Hà