Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú
tỉnh Quảng Trị
1.650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- An Chí Mạnh Hy sinh 1971 · Tự Cường - Thanh Niệm - Hải Hưng
- Biện Tần Hy sinh 1970 · Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Bùi Công Thành Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Bùi Công Trình Hy sinh 1975 · Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Bùi Duy Tài Hy sinh 1968 · Thạch Thượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Bùi Huy Thục 1947 – 1969 · Cỗ Bi - Gia Lâm - Hà Nội
- Bùi Khắc Đạt 1952 – 1972 · Yên Quy - Yên Định - Thanh Hóa
- Bùi Ngọc Tính 1952 – 1972 · Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Bùi Quang Xuyến 1951 – 1972 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Bùi Quốc Hướng 1921 – 1971 · Đồng Tâm - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
- Bùi Sĩ Thiên 1953 – 1974 · Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Bùi Thanh Chiến 1950 – 1973 · Kim Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình
- Bùi Thanh Luỹ 1945 – 1970 · Lam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình
- Bùi Thanh Vân 1949 – 1972 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
- Bùi Thiết Đông 1950 – 1973 · Vĩnh Châu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Bùi Thế Kính 1935 – 1974 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Trọng Bằng 1952 – 1971 · Liên Mặc - Thanh Hà - Hải Hưng
- Bùi Việt 1952 – 1972 · Thái Nguyễn, Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Văn Biên Hy sinh 1972
- Bùi Văn Bình 1954 – 1973 · Tiên Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Bôn 1954 – 1972 · Tân Tư - Vũ Thư - Thái Bình
- Bùi Văn Bộ 1954 – 1972 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng
- Bùi Văn Công 1950 – 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Bùi Văn Huyền Hy sinh 1972 · Kim Bôi, Hòa Bình, Hòa Bình
- Bùi Văn Hội 1953 – 1973 · Thượng Bi - Kim Bôi - Hòa Bình
- Bùi Văn Khoáng 1954 – 1972 · An Tiêm, Hải Phòng, Hải Phòng
- Bùi Văn Nen 1953 – 1973 · Cuối Hạ - Kim Bôi - Hà Tây
- Bùi Văn Ngoãn 1954 – 1973 · Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình
- Bùi Văn Ngoạn Hy sinh 1969 · Nguyễn C. Trứ, Hà Nội, Hà Nội
- Bùi Văn Nhinh Hy sinh 1970 · Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng
- Bùi Văn Những Hy sinh 1972 · T.Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Bùi Văn Quỳnh Hy sinh 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Bùi Văn Thanh 1954 – 1973 · Kim Sơn - Thanh Liêm - Nam Hà
- Bùi Văn Thục Hy sinh 1967 · Số 47 Lê Lợi - Gia Lâm - Hà Nội
- Bùi Văn Tiên Hy sinh 1968 · Thiệu Toả - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Bùi Văn Tiến Sinh 1948
- Bùi Văn Trung 1952 – 1972 · Trần Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng
- Bùi Văn Trọng 1953 – 1973 · Hà Bồ - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Tấn 1943 – 1969 · An Đông - Phú Dực - Thái Bình
- Bùi Văn Xá 1950 – 1974 · Kim Bôi, Hòa Bình, Hòa Bình
- Bùi Văn Xét 1952 – 1972 · B - CH - Thanh Hóa
- Bùi Văn ộp 1954 – 1973 · Thượng Cốc - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Xuân Cầu 1952 – 1972 · Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Bùi Xuân Lượng 1946 – 1969 · Hậu Bổng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Bùi Xuân Truyền 1950 – 1971 · Số 51/Kiến Thiết - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Bùi Xuân Tùng Hy sinh 1968
- Bùi Xuân Đình Hy sinh 1962 · Lục Thành - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Bùi Đình Bình Hy sinh 1972 · Đông Khê - An Hải - Hải Phòng
- Bùi Đình Châu 1954 – 1972 · Cẩm Linh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Bùi Đình Luân 1948 – 1972 · Hoa Lư - Tuyên Hưng - Thái Bình
- Bùi Đình Tư Hy sinh 1970 · Quan Ban - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Bùi Đức Chung Hy sinh 1973 · Yên Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình
- Bùi Đức Thiện 1953 – 1972
- Cao Mười 1954 – 1973 · Số 127 - Đê La Thành - Đống Đa - Hà Nội
- Cao Thái Nguyên Hy sinh 1968 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Cao Tiến Dần Hy sinh 1972
- Cao Tiến Sỹ 1953 – 1972 · . - Đô Lương - Nghệ An
- Cao Viết Tuy Hy sinh 1973 · Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Cao Văn Minh 1952 – 1972 · Thịnh Đức - Đông Mỹ - Bắc Thái
- Cao Văn Ngân 1948 – 1969 · An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng
- Cao Văn Sinh 1939 – 1969 · Quảng Sơn - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Cao Văn Sơn 1949 – 1972 · Hoàng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Cao Xuân Châu Hy sinh 1972 · Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Cao Xuân Ngọc Hy sinh 1974 · Cẩm Thuý - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Cao Xuân ý 1945 – 1972 · Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An
- Cao Xuân Đạt 1952 – 1972 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Chai Hào Hy sinh 1968
- Chu Bá Hựu 1954 – 1974 · Tây Từ - Từ Liêm - Hà Nội
- Chu Huy Hồng 1953 – 1972 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Chu Ngọc Lan 1947 – 1972 · Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Chu Viết Dịp 1952 – 1972 · Dân Chủ - Đồng Hỷ - Bắc Thái
- Chu Văn Mộc Hy sinh 1971 · Việt Xuân - Ninh Tường - Vĩnh Phú
- Chu Văn Quần 1952 – 1972 · Cẩm Quán - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Chu Văn Thành 1952 – 1972 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
- Chu Văn Toản Hy sinh 1969 · Tân Hưng - Văn Hưng - Hải Hưng
- Châu Trọng Thành 1949 – 1971 · Minh Châu - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Cu In Hy sinh 1969 · Nam Sơn - Quận 1 - Thừa Thiên Huế
- Căn Lý 1945 – 1969 · Nam Sơn - Quận 1 - Thừa Thiên Huế
- Căn Phách Hy sinh 1969 · Nam Sơn - Quân 1 - Thừa Thiên Huế
- Cơ Ri Rô 1949 – 1972 · Cheo Keo, PleiKu, PleiKu
- Dương A Nguyên 1953 – 1972 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Dương Công Cho Hy sinh 1972 · Hương Vũ - Bắc Sơn - Lạng Sơn
- Dương Hồng Chiêm 1951 – 1973 · Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Dương Hồng Chuyên 1946 – 1974 · Xương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Dương Hồng Sân 1955 – 1973 · Lầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Dương Ngọc Quý 1941 – 1970 · Yên Hưng - Yên Dũng - Hà Bắc
- Dương Viết Vang 1952 – 1972 · Rảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái
- Dương Văn An Hy sinh 1968 · Yên Sơn - Lục Yên - Yên Bái
- Dương Văn Chung Hy sinh 1973 · Bồ Đề Gia - Gia Lâm - Hà Nội
- Dương Văn Chuyến 1953 – 1973 · Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng
- Dương Văn Hay Hy sinh 1968 · Yên Sơn - Yên Lục - Hà Bắc
- Dương Văn Hùng 1951 – 1972 · Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái
- Dương Văn Khuynh Dương Nội - Hà Đức - Hà Tây
- Dương Văn Khuôn 1946 – 1972 · Mai Năm - Bạch Thông - Bắc Thái
- Dương Văn Lộc 1953 – 1972 · Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Dương Văn Mão Hy sinh 1968
- Dương Văn Quy 1954 – 1972 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Dương Văn Quyết 1942 – 1968 · An Hoà - Văn Đình - Hà Tây
- Dương Văn Thu 1933 – 1972 · An Hoà - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Dương Văn Thắng 1940 – 1970 · Th.Hoa - Ngân Sơn - Bắc Thái