Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú
tỉnh Quảng Trị
1.650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Đình Loan Hy sinh 1970 · Thạch Hoà - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Dương Đình Thảo 1945 – 1972 · Ngãi Thật - Thạch Thất - Hà Tây
- Dương Đức Phi 1952 – 1973 · Phú Đổng - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Giang A Khoa 1951 – 1973 · Sa Pa, Lao Cai, Lao Cai
- Hoa Công ánh 1953 – 1973 · Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Hoang D Viên 1940 – 1972 · Liêm Trung - Đan Phương - Hà Sơn Bình
- Hoàng A Mong 1953 – 1973 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Hoàng Bình Dương Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Hoàng C Trương 1953 – 1972 · Đinh Trùng - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Hoàng Chiến Phú Vang, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
- Hoàng Chính Hy sinh 1968 · Trung Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Hoàng Hải 1941 – 1968 · Lâm Thượng - Lục Yên - Yên Bái
- Hoàng Hải Vân 1949 – 1972 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Hoàng Hữu Tân 1952 – 1973 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Hoàng Kim Ân 1953 – 1972 · Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
- Hoàng Lệ Tiến 1951 – 1973 · Đại Thắng - Yên Lãng - Hải Phòng
- Hoàng Minh Khâm 1954 – 1974 · ý Định - Chi Lăng - Lạng Sơn
- Hoàng Minh Quyết 1935 – 1968 · Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Hoàng Ngọc Hách 1951 – 1972 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hoàng Ngọc Luận Hy sinh 1973 · Ngọc Cân - Yên Thế - Hà Bắc
- Hoàng Ngọc Nghĩa 1949 – 1973 · Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây
- Hoàng Ngọc Phất Hy sinh 1970 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hoàng Ngọc Thương 1950 – 1972 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Hoàng Ngọc Trinh 1952 – 1972 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Hoàng Q Khánh 1944 – 1972 · Hoàng Văn Thụ - Lạng Sơn - Cao Lạng
- Hoàng Quốc Lưu Hy sinh 1970 · Lục Yên, Yên Bái, Yên Bái
- Hoàng Tiến Hiếu 1949 – 1972 · Mỹ Thuận - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Hoàng Trọng Bình 1953 – 1972 · . - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Hoàng Trọng Tân Sinh 1942 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Văn Côn 1954 – 1973 · . - Hải Dương - Hải Phòng
- Hoàng Văn Cẩm 1951 – 1973 · Lam Cẩm - Tân yên - Hà Bắc
- Hoàng Văn Diễu 1953 – 1972 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hoàng Văn Dy 1953 – 1972 · Văn Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hoàng Văn Dần 1940 – 1970 · Tiến Hoà - Phú Bình - Bắc Thái
- Hoàng Văn Dần 1940 – 1970 · Tiến Hoà - Phú Bình - Bắc Thái
- Hoàng Văn Hoà 1953 – 1972 · Thạch Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hoàng Văn Hướng 1952 – 1975 · Đa Tốn - Gia Lâm - Hà Nội
- Hoàng Văn Học 1952 – 1973 · Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng
- Hoàng Văn Học 1952 – 1973 · Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng
- Hoàng Văn Hợi 1946 – 1971 · Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái
- Hoàng Văn Khoa 1954 – 1973 · Tân Vĩnh, Hòa Bình, Hòa Bình
- Hoàng Văn Khê 1950 – 1968 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Hoàng Văn Kim 1947 – 1971 · Mai Đình - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Hoàng Văn Kiêm Hy sinh 1968 · Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng
- Hoàng Văn Kiệm Sinh 1953 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hoàng Văn Lý 1953 – 1973 · Dõng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Hoàng Văn Lý 1953 – 1973 · Dõng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Hoàng Văn Phú 1954 – 1974 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Văn Quynh 1953 – 1972 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Hoàng Văn Siu 1953 – 1972 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng
- Hoàng Văn Sói 1951 – 1968 · Phong An - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Hoàng Văn Thi 1945 – 1970 · Văn Bản, Yên Bái, Yên Bái
- Hoàng Văn Thu 1953 – 1973 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng
- Hoàng Văn Thơm 1948 – 1972 · Hà Văn - Hà Trung - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Thường 1949 – 1968 · Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An
- Hoàng Văn Thạch 1953 – 1973 · Đại Thành - Bố Trạch - Quảng Bình
- Hoàng Văn Thế 1945 – 1972 · Mường Yên - Văn Bàn - Yên Bái
- Hoàng Văn Vân 1950 – 1972 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
- Hoàng Văn Vòng Đoàn Kết - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Hoàng Văn Đinh Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
- Hoàng Văn Được 1954 – 1972 · Can Thượng - Ba Vì - Hà Nội
- Hoàng Vẽ Vang 1949 – 1972 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hoàng Xuân Thuỷ Hy sinh 1972 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Xuân Đàm Hy sinh 1969 · Hà Thanh - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Hoàng ít Hy sinh 1969 · Long Xuyên - Mộc Châu - Sơn La
- Hoàng Đình Tượng 1945 – 1970 · Kỳ Nam - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Hoàng Đình Đại Hy sinh 1969 · Thanh Bái - Thanh Chương - Nghệ An
- Hoàng Định Hy sinh 1970 · Tân Sơn - Yên Thế - Hà Bắc
- Hoàng Đức Can 1953 – 1973 · Hưng Trường - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Hoá Văn Thì Sinh 1950 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc
- Hà Công Thận 1951 – 1972 · Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hà Duy Phùng Hy sinh 1970 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
- Hà Huy Hoàng 1953 – 1972 · Thanh Liêm, Nam Hà, Nam Hà
- Hà Huy Hồng 1948 – 1972 · Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Hà Hữu Chi Hy sinh 1969 · Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Nội
- Hà Hữu Phan 1942 – 1967 · Thiện Xương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Hà Khắc Được 1951 – 1972 · Mỹ Thuận - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Hà Ngọc Đơ 1940 – 1972 · Phú Xuân - Quang Hoá - Thanh Hóa
- Hà Như Hiến 1952 – 1972 · Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hà Quang Bảo 1949 – 1971 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
- Hà Quang Nghiễm 1944 – 1968 · Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Hà Quang Đạo Hy sinh 1973 · Yên Thọ - Yên Bình - Thanh Hóa
- Hà Thanh Nghị Hy sinh 1972
- Hà Trung Khổ 1948 – 1972 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Hà Văn Bạch 1943 – 1970 · Văn Hưng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Hà Văn Bạch Hy sinh 1970 · Văn Hưng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Hà Văn Bảy Hy sinh 1970
- Hà Văn Chanh 1954 – 1972 · An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng
- Hà Văn Chi 1947 – 1973 · Đình Chương - Đà Bắc - Hòa Bình
- Hà Văn Cách 1951 – 1971 · Thuỵ Xuân - Thuỵ Khê - Thái Bình
- Hà Văn Hữu 1953 – 1972 · Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An
- Hà Văn Kiên 1945 – 1975 · Tiến Hải - Lai Châu - Hòa Bình
- Hà Văn Kết 1952 – 1972 · Cẩm Khê - Như Xuân - Thanh Hóa
- Hà Văn Mười Sinh 1946
- Hà Văn Mừng 1954 – 1972 · Thành Lâm - Bá Thành - Thanh Hóa
- Hà Văn Nam 1949 – 1972 · Thiết Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Hà Văn Suy 1949 – 1972 · Luận Khê, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hà Văn Đấu Hy sinh 1969 · Kim Phượng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Hà Xuân Chiêm 1944 – 1973 · Văn Luông - Thanh Sơn - Phú Thọ
- Hà Xuân Phát 1946 – 1969 · Lục Yên, Yên Bái, Yên Bái