Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú
tỉnh Quảng Trị
1.650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hà Đình Phùng 1954 – 1972 · BC, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hán Văn Bang 1944 – 1972 · Tiền Dư - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Hùng Văn Trang 1952 – 1972 · Thạch Lộc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Hồ B Tấn 1949 – 1972 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Hồ Chiến Hy sinh 1971 · Hướng Xuân - Hướng Hoá - Quảng Trị
- Hồ Chí Hùng 1954 – 1973 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Mười 1940 – 1972 · A Sóc - Hướng Hoá - Quảng Trị
- Hồ Nga Đạt 1950 – 1972 · Nga Giái - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Hồ Ngọc Liên 1946 – 1970 · Quảng Thiện - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
- Hồ Thể 1945 – 1969 · A Vao - Hướng Hoá - Quảng Trị
- Hồ Thị Mai 1949 – 1968 · Hồng Thượng - Q3 - Thừa Thiên Huế
- Hồ Trung Giang 1947 – 1973 · Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Hồ Tá Nồn 1935 – 1968 · Vĩnh Ô - Vinh Linh - Quảng Trị
- Hồ Vu Hy sinh 1969 · Hướng Hoá, Quảng Trị, Quảng Trị
- Hồ Văn Hoá 1961 – 1972 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Văn Ngắn 1953 – 1972 · Du Thái - An Thuỵ - Hải Phòng
- Hồ Văn Thanh 1941 – 1970 · Quỳnh Đội - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Văn Thanh Hy sinh 1970 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Văn Thiên 1942 – 1967 · Hướng Phong - Hướng Hoá - Quảng Trị
- Hồ Văn Thọ Hy sinh 1969 · Tây Sơn - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Hồ Văn Tứ 1945 – 1971 · Hồng Trùng - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Hồ Văn trơ 1941 – 1975 · Phong An - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Hồ Văn Đài 1941 – 1968 · Vĩnh Thương - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Xua 1942 – 1969 · A Bung - Hướng Hoá - Quảng Trị
- Hồ Xuân Đương 1953 – 1973 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Hồ Xuân Ướt 1942 – 1971 · A Cho - Hướng Hoá - Quảng Trị
- Hồ Đại Hy sinh 1968 · Cam Lâm - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hứa Trọng Chính 1948 – 1972 · Phú Mỹ - Lộc Yên - Yên Bái
- Khuất Đ Hùng 1953 – 1972 · Tân Cương - Đông Hưng - Bắc Thái
- Khúc Trí Bái 1953 – 1972 · Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng
- Kiều Đặng Tua 1946 – 1974 · Xem Chiêu - Phú Thọ - Hà Tây
- La Văn Lập Hy sinh 1969 · Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Lâm Tiến Xuân 1952 – 1972 · Thịnh Phong - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Lâm Văn Chân Hy sinh 1972 · Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
- Lê Bá Hùng 1951 – 1972 · Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Bá Phường 1949 – 1972 · Trung Nghĩa, Bắc Thái, Bắc Thái
- Lê Bá Tước 1950 – 1972 · Phú Thọ, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Chí Mai 1945 – 1972 · Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Danh Thung 1945 – 1972 · ThạchThắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Hiếu Quý Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Hoàng Khanh Hy sinh 1969 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
- Lê Huy Nữa 1954 – 1972 · Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Huy Tĩnh 1952 – 1972 · Yên Thắng - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Lê Hồng Bảy Hy sinh 1972 · Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng
- Lê Hồng Hải 1931 – 1972 · Đồng Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
- Lê Hồng Khuyên 1953 – 1972 · Thiện Duy - Thiện Hoá - Thanh Hóa
- Lê Hữu Côi Hy sinh 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Hữu Mậu Hy sinh 1968 · Thiệu Duy - Triệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Khá Thịnh 1940 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Khánh Tài 1953 – 1972 · Hạ Hồi - Thường Tín - Hà Sơn Bình
- Lê Khắc Biên 1953 – 1972 · Hương Long - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Lê Khắc Phóng 1947 – 1973 · Phú Đổng - Gia Lâm - Hà Nội
- Lê Khắc Thiện 1944 – 1969 · Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Khắc Tý 1951 – 1972 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Kim Đảm 1927 – 1970 · Hoà Châu - Hoà Vang - Quảng Nam
- Lê Ký Thiếm 1947 – 1972 · Mỹ Hồ Lợi, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Lê Minh Nghĩa 1944 – 1973 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Nguyên Hồng Hy sinh 1969 · Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình
- Lê Ngọc Nghĩa 1949 – 1972 · Thanh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Ngọc Tiên 1948 – 1972 · Tiên Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Phỏng 1891 – 1956 · Phú Long - Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Quang Bảo 1952 – 1973 · Trung Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Quang Phùng 1952 – 1972 · Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Quang Sơn 1952 – 1973 · Đại Tu - Yên Lãng - Hải Phòng
- Lê Thế Diễn 1925 – 1972 · Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Thế Tiết 1900 – 1940 · Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Thế Vinh 1953 – 1972 · Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
- Lê Thị Hinh 1950 – 1971 · Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Thị Kiệm 1949 – 1972 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Phượng 1944 – 1970 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thừa Hướng Hy sinh 1967 · Mỹ Xuyên - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Lê Trường Vân Hy sinh 1973 · Xuân Dương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Trọng Huệ 1942 – 1972 · . - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Tuấn Sơn 1954 – 1972 · Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái
- Lê Tây Hải 1949 – 1972 · Thọ xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Tất Đạt 1952 – 1973 · Trung Dũng - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Lê Vi Oát 1953 – 1972 · Châu Tân - Bến Công - Thanh Hóa
- Lê Viên 1944 – 1972 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Viết Cường 1950 – 1972 · Dương Quan - Thuỵ Nguyên - Hải Phòng
- Lê Văn Bình 1949 – 1973 · Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Bình 1949 – 1973 · Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Chương 1953 – 1972 · Gia Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội
- Lê Văn Cung 1943 – 1969 · Mậu Tài - Phú Vang - Thừa Thiên Huế
- Lê Văn Công 1951 – 1972 · Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Lê Văn Cơ 1944 – 1972 · Danh Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Cường Hy sinh 1972
- Lê Văn Cảnh 1953 – 1972 · Hạnh Phúc - Quảng Hà - Cao Bằng
- Lê Văn Do 1952 – 1972 · Phú Lỗ - Kinh Anh - Vĩnh Phú
- Lê Văn Dõi 1953 – 1971 · Triệu Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng
- Lê Văn Hiệp 1948 – 1972 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Hoà 1954 – 1972 · Liên Bạt - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Lê Văn Hoà Hy sinh 1972 · Tăng Cường - Cẩm Giang - Hải Hưng
- Lê Văn Hoá 1944 – 1969 · Đống Đa - Quận Ba - Hà Giang
- Lê Văn Hoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Hải 1955 – 1972 · Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái
- Lê Văn Hải 1955 – 1972 · Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái
- Lê Văn Hồng 1954 – 1972 · Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội
- Lê Văn Ký 1950 – 1972 · Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng
- Lê Văn Lang 1946 – 1972 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Lê Văn Liệu 1950 – 1973 · Quỳnh Khê - Quỳnh Lê - Thái Bình