Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú

tỉnh Quảng Trị

1.650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Lân Hoàng Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây
  2. Lê Văn Lưu 1953 – 1973 · Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng
  3. Lê Văn Nhuần Hy sinh 1973 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  4. Lê Văn Nhân Hy sinh 1968 · Hoàng Văn Thụ - Mỹ Đức - Hà Tây
  5. Lê Văn Qui 1950 – 1972 · Thanh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  6. Lê Văn Quyền 1947 – 1972 · Quảng Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  7. Lê Văn Quý 1953 – 1972 · Nam Tiến - Phố Yên - Bắc Thái
  8. Lê Văn Thích Hy sinh 1970 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc
  9. Lê Văn Thông 1950 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  10. Lê Văn Thông 1950 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  11. Lê Văn Thước 1946 – 1967 · Minh Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  12. Lê Văn Thước 1946 – 1967 · Minh Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  13. Lê Văn Thảo (Hoà) 1928 – 1967 · Hải Quy - Hải Lăng - Quảng Trị
  14. Lê Văn Thắng 1950 – 1972 · Thanh Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  15. Lê Văn Thừa 1943 – 1969 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  16. Lê Văn Toi 1947 – 1972 · Thiện Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  17. Lê Văn Truy 1953 – 1972 · Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  18. Lê Văn Tuân Sinh 1949 · Cẩm Lạc - Cẩm xuyên - Hà Tĩnh
  19. Lê Văn Ty 1943 – 1968 · xóm 10 - Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  20. Lê Văn Tải 1953 – 1972 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  21. Lê Văn Tự 1948 – 1969 · . - Võ Lạp - Yên Bái
  22. Lê Văn Việt Sinh 1954 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  23. Lê Văn Vào 1947 – 1971 · Trí Tài - Lục Yên - Yên Bái
  24. Lê Văn Yên 1947 – 1972 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
  25. Lê Văn ổn 1948 – 1968 · Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa
  26. Lê Xuân Bình 1953 – 1972 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
  27. Lê Xuân Hoạch 1953 – 1972 · Tam Dương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  28. Lê Xuân Khúc 1941 – 1972 · Hoằng Trường - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  29. Lê Xuân Kính 1953 – 1972 · Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An
  30. Lê Xuân Kỷ Hy sinh 1969 · Hải Hà - Hải Hậu - Nam Hà
  31. Lê Xuân Lý Hy sinh 1970 · Thạch Hoà - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  32. Lê Xuân Minh 1952 – 1972 · . - Quảng Xương - Thanh Hóa
  33. Lê Xuân Ngũ 1954 – 1975 · Kiệu Ky - Gia Lâm - Hà Nội
  34. Lê Xuân Sinh Hy sinh 1970
  35. Lê Xuân Sáng 1953 – 1975 · Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình
  36. Lê Xuân Thảo 1948 – 1972 · Quảng Thanh, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  37. Lê Đoàn Hỷ Hy sinh 1969 · Đại Mổ - Từ Liêm - Hà Nội
  38. Lê Đình Chức 1950 – 1972 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  39. Lê Đình Nam Hy sinh 1972 · K.Lăng - Phú Lương - Bắc Thái
  40. Lê Đình Ngôn 1949 – 1969 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  41. Lê Đình Nhiễu Sinh 1947 · Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  42. Lê Đình Song 1953 – 1972 · Câm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  43. Lê Đình Trọng 1957 – 1973 · Lâm Sơn - Gia Lúng - Hà Bắc
  44. Lê Đình Tịnh 1945 – 1972 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây
  45. Lê Đình Đề 1939 – 1970 · Thanh Lạc - Gio Quan - Ninh Bình
  46. Lê Đỗ lan Hy sinh 1972 · Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  47. Lê Đức Anh 1950 – 1971 · Đức Nhân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  48. Lê Đức Long 1957 – 1972 · Khánh Hồng - Yên Khánh - Ninh Bình
  49. Lê Đức Quynh 1951 – 1972 · Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa
  50. Lê Đức Thiệm 1948 – 1973 · Khánh Nhạc - Yên Khánh - Ninh Bình
  51. Lê ất 1937 – 1969 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  52. Lý Hồng Miên 1947 – 1969 · Lâm Thương - Lục Yên - Yên Bái
  53. Lý Thanh Sỹ Hy sinh 1972 · Phú Thanh - Phú Vang - Thừa Thiên Huế
  54. Lý Tiến Hương Hy sinh 1973 · Bảo Hoà - Bảo Yến - Yên Bái
  55. Lý Văn Anh 1946 – 1972 · Xuân Hoà - Bảo Yên - Yên Bái
  56. Lý Văn Ban Bằng Cả - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
  57. Lư Văn Lâm Hy sinh 1970 · Thái Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng
  58. Lưu Danh Đoa 1953 – 1972 · Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình
  59. Lưu Văn Ngừ 1954 – 1972 · Thạch Lưu - An Thuỵ - Hải Phòng
  60. Lưu Văn Tựu Hy sinh 1970 · Tâm Đông - Xuyên Lãng - Vĩnh Phú
  61. Lưu Văn ánh 1953 – 1972 · An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng
  62. Lưu Xuân Đĩnh Hy sinh 1972 · ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng
  63. Lưu Đại Quỳnh 1949 – 1969 · Khánh Hạ - Yên Bàn - Yên Bái
  64. Lưu Đức Phàn 1951 – 1972 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  65. Lương Hữu Hiệu 1947 – 1972 · Hải An - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  66. Lương Khắc Thạc Hy sinh 1971 · Lạng Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng
  67. Lương Ngọc Châu 1953 – 1972 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  68. Lương Ngọc Giang 1948 – 1972 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  69. Lương Quang Lai 1944 – 1969 · Tân Hợp - Lục Yên - Yên Bái
  70. Lương Quế 1950 – 1973 · Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc
  71. Lương Trọng Hồng Hy sinh 1969 · ĐÔng Sơn - Hàm Rồng - Thanh Hóa
  72. Lương Văn Bằng 1943 – 1971 · Thanh Văn - Bạch Thông - Bắc Thái
  73. Lương Văn Cầm Hy sinh 1972
  74. Lương Văn Cống Sinh 1936
  75. Lương Văn Giao 1952 – 1975 · Châu Hồng - Quỳnh Hợp - Nghệ An
  76. Lương Văn Hiệu 1949 – 1972 · Liên Mai - Tương Dương - Nghệ An
  77. Lương Văn Hoà Hy sinh 1973 · Hành Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  78. Lương Văn Ngụ 1946 – 1969 · Tập Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  79. Lương Văn Tuệ 1940 – 1972 · Đoan Hạ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  80. Lương Văn Tác 1950 – 1969 · Kiên Đô - Lục Yên - Yên Bái
  81. Lương Đình Chinh 1950 – 1972 · Tân Việt - Mỹ Hà - Hải Hưng
  82. Lạc Văn Quang 1947 – 1975 · Châu Quang - Kim Băng - Nam Hà
  83. Lại Quang Huy 1953 – 1972 · Tam Quan - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  84. Lại Văn Bình 1954 – 1972 · . - Tân Quang - Hải Phòng
  85. Lệ Sĩ Núi Sinh 1952
  86. Lục Thị Xuân 1935 – 1956 · Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị
  87. Lục Văn Sắc Hy sinh 1975 · Tuấn Lộc - Can Lộc - Nghệ An
  88. Lữ Văn Tự 1948 – 1969 · . - Lục Yên - Yên Bái
  89. Ma Văn Don Hy sinh 1969 · Quảng ngọc, Tuyên Quang, Tuyên Quang
  90. Ma Văn Hơn 1950 – 1974 · Minh Quang, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  91. Ma Văn Hơn 1950 – 1974 · Minh Giang - Chương Hoá - Quảng Ninh
  92. Ma Văn Thuần 1954 – 1973 · Tân Kim - Nghĩa Bình - Cao Bằng
  93. Ma Văn Tích 1948 – 1973 · Yên Thượng - Phú Bình - Bắc Thái
  94. Mai Thế Hoà 1950 – 1974 · Nga Trung - Nga Sơn - Thanh Hóa
  95. Mai Tiến Nhung Sinh 1940 · An Lạc - Đình Hoá - Bắc Thái
  96. Mai Trọng Tuấn 1944 – 1973 · Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình
  97. Mai Văn Chấn 1955 – 1975 · Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà
  98. Mai Văn Minh 1954 – 1972 · An Thái - An Thuỵ - Hải Phòng
  99. Mai Văn Ngọc Hy sinh 1972 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  100. Mai Văn Vân Hy sinh 1969 · Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình