NTLS xã Triệu Tài
Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị
273 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Kiêu 1926 – 1965
- Dương Thị Kiến 1930 – 1967
- Hoàng Công Bá 1927 – 1947
- Hoàng Công Chỉ 1921 – 1947
- Hoàng Công Thành 1963 – 1980
- Hoàng Khắc Thiệu 1916 – 1955
- Hoàng Minh Phác 1929 – 1966
- Hoàng Quang Bân 1901 – 1953
- Hoàng Quang Chánh 1926 – 1951
- Hoàng Quang Cầu 1916 – 1949
- Hoàng Quang Hoà 1954 – 1980
- Hoàng Quang Hản 1930 – 1954
- Hoàng Quang Khoan 1901 – 1969
- Hoàng Quang Lự 1926 – 1947
- Hoàng Quang Mễ 1920 – 1968
- Hoàng Quang Phò 1920 – 1947
- Hoàng Quang Phú 1937 – 1954
- Hoàng Quang Quyển 1926 – 1952
- Hoàng Quang Sòi 1906 – 1947
- Hoàng Quang Thám 1940 – 1973
- Hoàng Quang Ôn 1956 – 1973
- Hoàng Quốc Hữu 1923 – 1952
- Hoàng Thanh Cát 1918 – 1949
- Hoàng Thanh Thái 1923 – 1953
- Hoàng Thanh Tịnh 1948 – 1968
- Hoàng Thanh Đăng 1936 – 1964
- Hoàng Thanh Đống 1900 – 1956
- Hoàng Thế Kỷ 1924 – 1947
- Hoàng Thế Sơn 1923 – 1953
- Hoàng Thị Hoa 1938 – 1955
- Hoàng Thị Mầu 1928 – 1952
- Hoàng Thị Táo 1952 – 1968
- Hoàng Thị út 1930 – 1953
- Hoàng Thị ý 1953 – 1968
- Hoàng Thị Đơn 1948 – 1967
- Hoàng Văn Kiệm 1960 – 1979
- Hoàng Xuân Hải 1927 – 1966
- Hoàng Đình Chinh 1933 – 1966
- Hoàng Đình Cầu 1921 – 1951
- Hoàng Đình Di 1920 – 1951
- Hoàng Đình Hoan 1917 – 1950
- Hoàng Đình Hoè 1911 – 1946
- Hoàng Đình Hảo 1914 – 1972
- Hoàng Đình Khuyến 1916 – 1949
- Hoàng Đình Kinh 1908 – 1953
- Hoàng Đình Thiệp 1930 – 1953
- Hoàng Đình Thiệu 1900 – 1953
- Hoàng Đình Tại 1923 – 1953
- Hoàng Đình Uông 1927 – 1953
- Hoàng Đình Xán 1918 – 1950
- Hoàng Đức Viện 1933 – 1968
- Hồ Cửu 1930 – 1951
- Hồ Dương 1920 – 1945
- Hồ Hàm 1913 – 1947
- Hồ Hữu Khôi 1923 – 1948
- Hồ Hữu Văn 1923 – 1950
- Hồ Khả 1928 – 1950
- Hồ Thiết 1926 – 1950
- Hồ Trương 1920 – 1947
- Hồ Vọng 1913 – 1972
- Lê Anh Tuấn 1957 – 1979
- Lê Bưu 1923 – 1952
- Lê Giáo 1917 – 1968
- Lê Hồng 1926 – 1954
- Lê Hựu 1922 – 1952
- Lê Phiên 1924 – 1950
- Lê Phúc Dũng 1942 – 1969
- Lê Phúc Huy 1903 – 1947
- Lê Phúc Trung 1949 – 1969
- Lê Phúc Trực 1949 – 1969
- Lê Phúc ấm 1903 – 1947
- Lê Quải 1903 – 1947
- Lê Thanh Chắt 1922 – 1968
- Lê Thanh Thuận 1907 – 1947
- Lê Thiên Bưu 1922 – 1950
- Lê Thiên Chiểu 1920 – 1947
- Lê Thiên Cứ 1910 – 1954
- Lê Thiên Diễm 1912 – 1956
- Lê Thiên Lợi 1904 – 1947
- Lê Thiên Nghị 1949 – 1967
- Lê Thiên Phan 1907 – 1947
- Lê Thiên Thiện 1959 – 1980
- Lê Thiên Trưng 1920 – 1947
- Lê Thiên Vĩ 1920 – 1941
- Lê Thiện Thám 1921 – 1953
- Lê Thiện Tính 1934 – 1969
- Lê Văn An 1960 – 1978
- Lê Văn Dạc 1960 – 1979
- Lê Văn Hoạch 1920 – 1949
- Lê Văn Đãi 1947 – 1968
- Lê Xuân Liễm 1908 – 1951
- Lê Đạo 1925 – 1952
- Nguyễn Bé 1930 – 1950
- Nguyễn Bút 1935 – 1953
- Nguyễn Bưu 1952 – 1968
- Nguyễn Bảo 1941 – 1968
- Nguyễn Bức 1952 – 1969
- Nguyễn Chướng 1938 – 1968
- Nguyễn Chế 1928 – 1954
- Nguyễn Chống 1945 – 1975