NTLS xã Triệu Tài

Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

273 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Công Toàn 1928 – 1967
  2. Nguyễn Dĩnh 1923 – 1967
  3. Nguyễn Dũng 1947 – 1967
  4. Nguyễn Dư Khác 1939 – 1967
  5. Nguyễn Dư Lào 1938 – 1968
  6. Nguyễn Dư Tuyên 1943 – 1966
  7. Nguyễn Dực 1917 – 1949
  8. Nguyễn Giai 1927 – 1951
  9. Nguyễn Giang 1927 – 1952
  10. Nguyễn Hoan 1924 – 1954
  11. Nguyễn Hoạt 1919 – 1947
  12. Nguyễn Hào 1913 – 1948
  13. Nguyễn Hướng 1911 – 1947
  14. Nguyễn Hối Hy sinh 1968
  15. Nguyễn Hồng Cơ 1931 – 1969
  16. Nguyễn Hữu Nam 1926 – 1947
  17. Nguyễn Hữu Sính 1923 – 1947
  18. Nguyễn Khởi 1919 – 1950
  19. Nguyễn Long 1958 – 1978
  20. Nguyễn Lâm 1931 – 1950
  21. Nguyễn Lịch 1920 – 1966
  22. Nguyễn Lỵ 1952 – 1968
  23. Nguyễn Mô 1928 – 1950
  24. Nguyễn Ngọc Lai 1932 – 1964
  25. Nguyễn Ngọc ứng 1930 – 1972
  26. Nguyễn Nậu Thiềm 1929 – 1946
  27. Nguyễn Nậy 1943 – 1967
  28. Nguyễn Phi 1926 – 1950
  29. Nguyễn Phác 1922 – 1948
  30. Nguyễn Phước Hoè 1925 – 1947
  31. Nguyễn Quang Cầm 1930 – 1947
  32. Nguyễn Quang Giản 1918 – 1951
  33. Nguyễn Quang Hạp 1922 – 1953
  34. Nguyễn Quang Liễm 1927 – 1952
  35. Nguyễn Quang Lùng 1925 – 1948
  36. Nguyễn Quang Ngụ 1931 – 1953
  37. Nguyễn Quang Ngụ 1928 – 1967
  38. Nguyễn Quang Tiệm 1918 – 1947
  39. Nguyễn Quang Trầm 1927 – 1948
  40. Nguyễn Quang Tấn 1929 – 1950
  41. Nguyễn Quang Điến Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Sào 1940 – 1972
  43. Nguyễn Sắt Sinh 1911
  44. Nguyễn Sỹ 1916 – 1947
  45. Nguyễn Sỹ Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Thanh Lục 1956 – 1972
  47. Nguyễn Thiện 1931 – 1954
  48. Nguyễn Thành 1958 – 1973
  49. Nguyễn Thảng 1930 – 1969
  50. Nguyễn Thị Bê 1954 – 1973
  51. Nguyễn Thị Bạo 1929 – 1968
  52. Nguyễn Thị Diễn 1939 – 1968
  53. Nguyễn Thị Doàn 1955 – 1973
  54. Nguyễn Thị Hươu 1949 – 1969
  55. Nguyễn Thị Kiếm 1928 – 1948
  56. Nguyễn Thị Kiệm 1930 – 1948
  57. Nguyễn Thị Lý 1912 – 1954
  58. Nguyễn Thị Lơ 1928 – 1949
  59. Nguyễn Thị Meng 1940 – 1968
  60. Nguyễn Thị Sáu 1950 – 1968
  61. Nguyễn Thị Sắc 1921 – 1950
  62. Nguyễn Thị Thiển 1940 – 1969
  63. Nguyễn Thị Thuỷ 1936 – 1968
  64. Nguyễn Thị Thôi 1948 – 1968
  65. Nguyễn Thị Thử 1934 – 1952
  66. Nguyễn Thị Uỷ 1942 – 1967
  67. Nguyễn Thị Vẹn 1957 – 1972
  68. Nguyễn Thị Đoán 1923 – 1968
  69. Nguyễn Thị Đông 1936 – 1950
  70. Nguyễn Thọ 1924 – 1947
  71. Nguyễn Tiễn 1919 – 1953
  72. Nguyễn Triêm 1917 – 1954
  73. Nguyễn Trọng 1914 – 1947
  74. Nguyễn Tuấn 1946 – 1967
  75. Nguyễn Ty 1927 – 1949
  76. Nguyễn Uẩn 1918 – 1952
  77. Nguyễn Việt 1932 – 1968
  78. Nguyễn Văn Bê 1931 – 1950
  79. Nguyễn Văn Bình 1934 – 1967
  80. Nguyễn Văn Can 1918 – 1948
  81. Nguyễn Văn Chung 1905 – 1953
  82. Nguyễn Văn Càng 1932 – 1950
  83. Nguyễn Văn Duyệt 1960 – 1979
  84. Nguyễn Văn Hoan 1930 – 1947
  85. Nguyễn Văn Hoãn 1930 – 1948
  86. Nguyễn Văn Hải 1932 – 1953
  87. Nguyễn Văn Hậu 1929 – 1949
  88. Nguyễn Văn Loại 1928 – 1952
  89. Nguyễn Văn Lãm 1930 – 1951
  90. Nguyễn Văn Lập 1945 – 1967
  91. Nguyễn Văn Lợi 1916 – 1965
  92. Nguyễn Văn Lựu 1922 – 1951
  93. Nguyễn Văn Mân 1930 – 1968
  94. Nguyễn Văn Mậu 1960 – 1979
  95. Nguyễn Văn Nghị 1913 – 1957
  96. Nguyễn Văn Phú 1931 – 1953
  97. Nguyễn Văn Phước 1926 – 1948
  98. Nguyễn Văn Thu 1925 – 1952
  99. Nguyễn Văn Thuyết 1923 – 1970
  100. Nguyễn Văn Tăng 1917 – 1950