NTLS xã Triệu Tài

Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

273 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tại 1949 – 1967
  2. Nguyễn Văn Vĩnh 1927 – 1950
  3. Nguyễn Văn Yết 1929 – 1968
  4. Nguyễn Văn Đầu 1920 – 1968
  5. Nguyễn Văn Định 1931 – 1953
  6. Nguyễn Đài 1951 – 1968
  7. Nguyễn Đình Chiến 1920 – 1948
  8. Nguyễn Đình Hiển 1927 – 1947
  9. Nguyễn Đình Luật 1930 – 1963
  10. Nguyễn Đình Niễm 1926 – 1949
  11. Nguyễn Đình Quý 1913 – 1947
  12. Nguyễn Đình Vãn 1925 – 1947
  13. Nguyễn Đăng Phụ 1919 – 1947
  14. Nguyễn Đơn 1914 – 1954
  15. Nguyễn Địch 1926 – 1949
  16. Nguyễn Độc 1921 – 1947
  17. Nguyễn Đức 1955 – 1972
  18. Nguyễn Đức Bỉnh 1898 – 1947
  19. Nguyễn Đức Hải 1920 – 1946
  20. Nguyễn Đức Khảm 1932 – 1954
  21. Nguyễn Đức Sáu 1924 – 1951
  22. Nguyễn Đức Thành 1929 – 1967
  23. Nguyễn Đức Triển Hy sinh 1947
  24. Nguyễn Đức Tồn 1948 – 1966
  25. Nguyễn Đức Yên 1922 – 1949
  26. Phan Hy 1923 – 1947
  27. Phan Thị Thành 1952 – 1972
  28. Phan Thị Thơi 1952 – 1972
  29. Phan Tự 1894 – 1942
  30. Phan Văn Mậu 1908 – 1951
  31. Phan Văn Tiến 1934 – 1962
  32. Phan Văn Tâm 1920 – 1951
  33. Phạm Ba 1947 – 1972
  34. Phạm Danh 1938 – 1966
  35. Phạm Du 1937 – 1967
  36. Phạm Hoác 1930 – 1951
  37. Phạm Huyền 1922 – 1955
  38. Phạm Nghê 1927 – 1966
  39. Phạm Quyền 1930 – 1968
  40. Phạm Sinh 1945 – 1968
  41. Phạm Thị Hiếu 1957 – 1973
  42. Phạm Thị Nhơn 1957 – 1973
  43. Phạm Thị Phụng 1953 – 1973
  44. Phạm Thịnh 1954 – 1972
  45. Phạm Tùng 1927 – 1951
  46. Phạm Văn Hoàn 1918 – 1948
  47. Phạm Văn Lễ 1917 – 1970
  48. Phạm Xuân Lục 1919 – 1949
  49. Phạm Xuân Tri 1926 – 1949
  50. Phạm Xuân ấm 1922 – 1949
  51. Trương Phi 1928 – 1946
  52. Trần Hồi 1952 – 1972
  53. Trần Khâm 1913 – 1948
  54. Trần Khôi 1931 – 1950
  55. Trần Kiểm 1925 – 1947
  56. Trần Lương 1929 – 1949
  57. Trần Lộc 1925 – 1947
  58. Trần Lợi 1923 – 1947
  59. Trần Phu 1917 – 1948
  60. Trần Thị Hạnh 1955 – 1972
  61. Trần Thống 1929 – 1968
  62. Trần Tiếp 1918 – 1947
  63. Trần Toàn 1908 – 1948
  64. Trần Viết Hàm 1902 – 1947
  65. Trần Viết Thực 1910 – 1947
  66. Trần Vệ 1901 – 1947
  67. Trần Xuân Sô 1936 – 1947
  68. Trần Xuân Thiếp 1928 – 1968
  69. Trần Xuân Đàm 1934 – 1967
  70. Trần Đình Trung 1930 – 1954
  71. Võ Sự 1908 – 1954
  72. Võ Thị Kết 1956 – 1973
  73. Võ Viết Lý 1954 – 1974