Danh sách liệt sĩ nghĩa trang thôn Xuân Mỵ, Quảng Trị

Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

67 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Quốc Hiệu 1973 – 1969
  2. Hoàng Thị Thuỵ 1945 – 1970
  3. Hoàng Văn Mỹ 1948 – 1969
  4. Hoàng Xuân Cương 1929 – 1972
  5. Hoàng Yến 1929 – 1947
  6. Hoàng Đáo 1940 – 1968
  7. Lâm Duy Tánh 1915 – 1947
  8. Lê Văn Bảng 1924 – 1953
  9. Mai Văn Cẩm 1924 – 1947
  10. Mai Văn Dung 1934 – 1966
  11. Mai Văn Khảm 1919 – 1947
  12. Mai Văn Liễm 1944 – 1969
  13. Mai Văn Tắng 1949 – 1969
  14. Nguyễn Danh Thanh Hy sinh 1971
  15. Nguyễn Hữu Diệm 1920 – 1953
  16. Nguyễn Thị Bòn 1948 – 1969
  17. Nguyễn Thị Học 1942 – 1972
  18. Nguyễn Thị Lệ 1946 – 1969
  19. Nguyễn Thị Mai 1955 – 1972
  20. Nguyễn Thị Thêm 1947 – 1967
  21. Nguyễn Trí 1924 – 1947
  22. Nguyễn Văn Bổn 1920 – 1947
  23. Nguyễn Văn Nguyên 1929 – 1947
  24. Nguyễn Xuân Dĩ 1937 – 1964
  25. Nguyễn Xuân Huyên 1942 – 1968
  26. Nguyễn Xuân Hùng 1942 – 1967
  27. Nguyễn Xuân Hùng 1942 – 1965
  28. Nguyễn Xuân Nam 1949 – 1972
  29. Nguyễn Xuân Phong 1942 – 1967
  30. Nguyễn Xuân Trãi 1947 – 1970
  31. Nguyễn Đức Chiến 1946 – 1969
  32. Nguyễn Đức Dưỡng 1947 – 1968
  33. Nguyễn Đức Hanh 1947 – 1968
  34. Nguyễn Đức Sử 1929 – 1970
  35. Nguyễn Đức Xử 1912 – 1947
  36. NguyễnVăn Sắt 1924 – 1948
  37. Trương Sia 1933 – 1967
  38. Trương Thí 1917 – 1951
  39. Trương Văn Nông 1942 – 1967
  40. Trương Văn Quang 1923 – 1948
  41. Trương Độ 1923 – 1947
  42. Trần Cách Soái 1943 – 1967
  43. Trần Cảnh Chương 1946 – 1968
  44. Trần Cảnh Duệ 1951 – 1974
  45. Trần Cảnh Nghi Hy sinh 1967
  46. Trần Cảnh Nghĩ 1946 – 1967
  47. Trần Cảnh Ngợi 1922 – 1947
  48. Trần Cảnh Phiến 1943 – 1967
  49. Trần Cảnh Phong 1921 – 1948
  50. Trần Cảnh Vinh 1946 – 1968
  51. Trần Nguyên Tê 1926 – 1947
  52. Trần Ngọc Hàm 1939 – 1957
  53. Trần Ngọc Tải 1928 – 1969
  54. Trần Quang Nuôi 1936 – 1968
  55. Trần Quang Thỏn 1948 – 1968
  56. Trần Thị Hồng 1953 – 1972
  57. Trần Thị Kình 1951 – 1968
  58. Trần Thị Liễu Hy sinh 1968
  59. Trần Thị Nậy 1930 – 1968
  60. Trần Thị Sửu 1950 – 1969
  61. Trần Thị Sự 1949 – 1968
  62. Trần Thị Xanh 1949 – 1968
  63. Trần Thới 1922 – 1947
  64. Trần Văn Mãi 1947 – 1967
  65. Trần Văn Thận 1949 – 1970
  66. Trần Văn Thới 1922 – 1947
  67. Võ Văn Cửu Hy sinh 1968