NTLS xã Triệu Độ

Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

124 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Hoàng Bách 1925 – 1949
  3. Hoàng Dõng 1917 – 1953
  4. Hoàng Khôi 1924 – 1950
  5. Hoàng Minh Dụng 1957 – 1975
  6. Hoàng Ngọc Hiệp 1955 – 1979
  7. Hoàng Phùng 1918 – 1948
  8. Hoàng Thập 1921 – 1972
  9. Hoàng Toản 1915 – 1948
  10. Hoàng Văn Dung 1918 – 1974
  11. Hoàng Văn Mai 1930 – 1953
  12. Hoàng Đình Đạt 1925 – 1952
  13. Hồ Diên 1929 – 1947
  14. Hồ Khắc 1896 – 1948
  15. Hồ Liễn 1917 – 1947
  16. Hồ Minh 1919 – 1947
  17. Hồ Mén 1924 – 1947
  18. Hồ Tưởng 1952 – 1972
  19. Hồ Viết Huynh 1954 – 1975
  20. Hồ Văn Ang 1930 – 1952
  21. Hồ Văn Cừ 1922 – 1949
  22. Hồ Văn Nghiễm 1920 – 1947
  23. Hồ Văn Sinh 1950 – 1972
  24. Hồ Văn Tiếm 1904 – 1947
  25. Hồ Văn Trung 1930 – 1954
  26. Hồ Đức Thắng 1958 – 1979
  27. Lê Bích 1917 – 1952
  28. Lê Hoàng Dũng 1947 – 1970
  29. Lê Hưng 1922 – 1952
  30. Lê Hồng Đức Hy sinh 1972
  31. Lê Hữu Thiên 1925 – 1951
  32. Lê Hữu Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Hữu Tàng 1934 – 1967
  34. Lê Thí 1924 – 1947
  35. Lê Thị Bờ 1955 – 1972
  36. Lê Tuỳ 1925 – 1947
  37. Lê Tú 1923 – 1948
  38. Lê Văn Dụng 1925 – 1947
  39. Lê Văn Kiệt 1932 – 1968
  40. Lê Văn Thị 1927 – 1950
  41. Lê Đa 1912 – 1946
  42. Lê Độ 1930 – 1947
  43. Lê Đức Chiếm 1918 – 1948
  44. Lê Đức Cháu 1928 – 1950
  45. Lại Nguyên Đạt Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Anh Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Anh Đàn 1940 – 1972
  48. Nguyễn Công Dỏ 1937 – 1968
  49. Nguyễn Công Liêm 1927 – 1951
  50. Nguyễn Công Thuỳ 1948 – 1972
  51. Nguyễn Duy 1897 – 1949
  52. Nguyễn Dê 1910 – 1947
  53. Nguyễn Dư 1930 – 1949
  54. Nguyễn Hẹ 1916 – 1948
  55. Nguyễn Ly 1920 – 1951
  56. Nguyễn Lẫm 1902 – 1948
  57. Nguyễn Minh Khai 1947 – 1972
  58. Nguyễn Ngân 1932 – 1953
  59. Nguyễn Ngọc 1929 – 1949
  60. Nguyễn Phi 1924 – 1947
  61. Nguyễn Quang Chư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Thanh Bình 1956 – 1979
  63. Nguyễn Thanh Hà Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Thiện 1924 – 1948
  65. Nguyễn Thị Thí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Tiên Chi (Lai) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Toàn 1912 – 1947
  68. Nguyễn Trữ 1921 – 1947
  69. Nguyễn Văn Cật 1924 – 1947
  70. Nguyễn Văn Cừ 1926 – 1952
  71. Nguyễn Văn Hạt 1908 – 1952
  72. Nguyễn Văn Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Tùng 1922 – 1953
  74. Nguyễn Văn Tửu 1930 – 1952
  75. Nguyễn Xuân Hưng 1916 – 1953
  76. Nguyễn Y 1891 – 1947
  77. Nguyễn ái 1954 – 1972
  78. Nguyễn Đạt 1925 – 1975
  79. Nguyễn Đạt Hy sinh 1952
  80. Nguyễn Đốc 1922 – 1948
  81. Phan Khăc Thí 1929 – 1947
  82. Phan Khắc Tự 1921 – 1947
  83. Phan Nghi 1922 – 1952
  84. Phan Túc 1922 – 1952
  85. Phạm Thị Yến 1900 – 1949
  86. Phạm Trinh 1923 – 1951
  87. Phạm Đệ 1945 – 1968
  88. Trương Chỉ 1926 – 1952
  89. Trương Công Hạnh 1947 – 1973
  90. Trương Doãn 1911 – 1957
  91. Trương Giáo 1928 – 1953
  92. Trương Long 1923 – 1949
  93. Trương Lạn 1932 – 1952
  94. Trương Lợi 1954 – 1972
  95. Trương Nghiễm 1907 – 1947
  96. Trương Niệm 1951 – 1972
  97. Trương Toản 1928 – 1950
  98. Trương Tấn 1917 – 1949
  99. Trương Tặng 1928 – 1972
  100. Trương Văn Cầu 1911 – 1956