Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng

tỉnh Quảng Trị

110 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Khắc Lý 1929 – 1955 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  2. Phan Thỏn Sinh 1935 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  3. Phan Tài Anh VL, VL
  4. Phan Văn Ngạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phan Văn Sử 1950 – 1972 · Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  6. Phan Xuân Sinh Sinh 1950 · Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  7. Phan Đội Hy sinh 1953
  8. Phạm Văn Thú Sinh 1953 · Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà
  9. Phạm Văn Thắng Sinh 1950 · Cừ khôi - Gia Lâm - Hà Nội
  10. Phạm Văn Thọ Đình Công - Yên Định - Thanh Hoá
  11. Phạm Văn Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phạm Văn Vót Hy sinh 1972 · Triệu Phú - Triệu Hoá - Thanh Hoá
  13. Phạm Xuân Nhỏ 1950 – 1972 · An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  14. Quách Công Phương Hy sinh 1972 · Thạch Quan - Thạch Thành - Thanh Hoá
  15. Thái Thị Năm Sinh 1950 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  16. Thái Văn Lia 1941 – 1973 · Hà Giang, Hà Giang
  17. Thái Văn Đại Sinh 1950 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  18. Triệu A Núng Hy sinh 1972
  19. Trung Văn Trường Hà Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
  20. Trần Bá Hựu Sinh 1932 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  21. Trần Bá Tước Triệu Sơn, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  22. Trần Bích Toàn Số 14 Công nhân tiện Phú Yên Hà Nội, Số 14 Công nhân tiện Phú Yên Hà Nội
  23. Trần Chuân Sinh 1949 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
  24. Trần Công Minh Sinh 1953 · Sơn Hà - Nho Quan - Ninh Bình
  25. Trần Công Tích Nội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  26. Trần Công Tích Sinh 1952 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  27. Trần Công Tứnh Sinh 1948 · Nhân Phú - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  28. Trần Cường 1941 – 1965 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  29. Trần Danh 1944 – 1967 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  30. Trần Hiểu 1957 – 1968 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  31. Trần Hạnh Sinh 1931 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  32. Trần Hữu 1941 – 1967 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  33. Trần Khuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Kháng 1953 – 1970 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  35. Trần Khắc Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Luy Sinh 1908 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  37. Trần Lời 1946 – 1968 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  38. Trần Minh Chường Sinh 1933 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  39. Trần Mạnh Tuấn Hy sinh 1974 · Phường Vĩnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  40. Trần Nam Chợ Tréo Quảng Bình, Chợ Tréo Quảng Bình
  41. Trần Ngọc Lân Kỳ Mình - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  42. Trần Quang Tuyên Hồng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
  43. Trần Quốc Hưng Hy sinh 1973 · Số 34, Lê Văn Hưu Hà Nội, Lê Văn Hưu Hà Nội
  44. Trần Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Thanh Tùng Sinh 1946 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  46. Trần Thị Bàn 1946 – 1968 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  47. Trần Thị Chung 1944 – 1969 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  48. Trần Thị Duyên Sinh 1949 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  49. Trần Thị Kim 1940 – 1972 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  50. Trần Thị Lượng 1951 – 1968 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  51. Trần Thị Phụng Sinh 1952 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  52. Trần Thị Thuỷ Sinh 1947 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  53. Trần Thị Vàng 1956 – 1973 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  54. Trần Trọng Thắng Hy sinh 1972 · Mỹ Trung - Nam Định - Nam Hà
  55. Trần Tình 1928 – 1969 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  56. Trần Văn Chiêm 1949 – 1972 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  57. Trần Văn Chiến Hy sinh 1972
  58. Trần Văn Chức Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  59. Trần Văn Cát Cát Lai - Bình Lục - Nam Hà
  60. Trần Văn Cường 1956 – 1971 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  61. Trần Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Văn Lát Tân Kỳ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  63. Trần Văn Lợi 1949 – 1972 · Xuân Khí - Lý Nhân - Nam Hà
  64. Trần Văn Lực Hy sinh 1968 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  65. Trần Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Văn Nhâm Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  69. Trần Văn Thoản An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  70. Trần Văn Thính Sơn La - Bình Lục - Nam Hà
  71. Trần Văn Thể Sinh 1952 · Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  72. Trần Văn Tiến 1953 – 1973 · Lập Thạch, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  73. Trần Văn Tín Sinh 1950 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  74. Trần Văn Tăng 1965 – 1986 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  75. Trần Xuân Bữu Sinh 1943 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  76. Trần Xuân Hạ Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  77. Trần Xuân Hồng Sinh 1951 · Hưng Lã Thái Bình, Hưng Lã Thái Bình
  78. Trần Xuân Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Xuân Trường Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  80. Trần Xếp 1946 – 1967 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  81. Trần Đào 1926 – 1966 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  82. Trần Đình Chiến 1941 – 1972 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  83. Trần Đình Hùng Hy sinh 1974 · Kim Thái - Vũ An - Hà Nam Ninh
  84. Trần Đình Hợi Sinh 1953 · Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  85. Trần Đình Ty Sinh 1954 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  86. Trần Đăng Huệ Hy sinh 1972 · Cương Chính - Tiên Lữ - Hải Hưng
  87. Trần Đức Vải Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây
  88. Trịnh Công Đình Sinh 1946 · Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình
  89. Trịnh Hồng Hoà 1954 – 1972 · Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  90. Trịnh Văn Sản Sinh 1950 · Quý Trường, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  91. Trịnh Văn Xê Sinh 1948 · Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  92. Trịnh Xuân Giám 1946 – 1972 · Trung Kiên - An Lão - Vĩnh Phú
  93. Trịnh Xuân Vương Hy sinh 1972 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  94. Tô Văn Bảy Hy sinh 1974 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  95. Tô Văn Thiết 1942 – 1973 · Tùng Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng
  96. Tạ Văn Mạnh Dị Nậu - Tam Thanh - Vĩnh Phú
  97. Tống Quang Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. V N H Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Vi Hải Thiết Châu Nga - Quỳ Châu - Nghệ An
  100. Vi Văn Nết Sinh 1952 · Bình Thuận Thanh Hoá, Bình Thuận Thanh Hoá