Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn

tỉnh Quảng Trị

72 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương V Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Hoàng V Tân 1952 – 1974 · Phú Yên - Thanh Minh - Phú Bình - Bắc Thái
  3. Hà V Tưởng Hy sinh 1973 · Hương Hạ - Ng Lệ - Phú Yên
  4. Hồ Văn Bảng 1956 – 1969 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  5. Lang V Quỳ 1953 – 1972 · Tường Kim - Quế Phong - Nghệ Tĩnh
  6. Lâm Loan 1957 – 1979 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  7. Lê Am 1923 – 1948 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  8. Lê Thanh Năng 1952 – 1972 · Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  9. Lê Thị Song 1946 – 1968 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  10. Lê V Bích 1954 – 1972 · Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa
  11. Lê V Huê 1952 – 1972 · Th Binh - Minh Tiến - Đ Hùng - Phú Thọ
  12. Lê Văn Bé 1945 – 1969 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  13. Lê Văn Bảy 1933 – 1951 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  14. Lê Văn Bộ 1951 – 1968 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  15. Lê Văn Hề 1955 – 1973 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  16. Lê Văn Mộng 1946 – 1968 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  17. Lê Văn Năm Hy sinh 1973 · Hải An - Hải Lăng - Quảng Trị
  18. Lê Văn Sanh 1958 – 1979 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  19. Lê Văn Tải Hy sinh 1975
  20. Lê Xuân Thanh 1934 – 1967 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  21. Lê Đình Thao 1952 – 1972 · Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  22. Ng Công Lập 1955 – 1973 · Tiên Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  23. Ng Văn Chỉ 1948 – 1968 · Đông Hải - Hải An - Hải Phòng
  24. Ng Đắc Hinh Hy sinh 1972 · Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  25. Nguyễn Bình 1957 – 1972 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  26. Nguyễn Hữu Giác 1923 – 1948 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  27. Nguyễn Hữu Hào 1956 – 1978 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  28. Nguyễn Hữu Kinh 1933 – 1953 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  29. Nguyễn Hữu Thoa Hy sinh 1975 · Bắc Thái, Bắc Thái
  30. Nguyễn Hữu Tạo 1936 – 1955 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  31. Nguyễn Minh Tùng 1926 – 1949 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  32. Nguyễn Trọng Hoà 1952 – 1972 · TK Hoàng Hoa Thám, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  33. Nguyễn Văn Cháu Hy sinh 1949 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  34. Nguyễn Văn Thỉ 1918 – 1953 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  35. Nguyễn Văn Thừa 1942 – 1967 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  36. Nguyễn Văn Vinh 1948 – 1966 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  37. Nguyễn Đình Lam Hy sinh 1972 · đường Quang Trung, Hà Nội, Hà Nội
  38. Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1972 · Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội
  39. Ngân V Tươi 1954 – 1972 · Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  40. Ngô Văn Du 1936 – 1972 · Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  41. Phan Hào Hy sinh 1949
  42. Phan Xuyến 1913 – 1947 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  43. Phạm Diệp 1922 – 1953 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  44. Phạm Ng Hảo 1951 – 1972 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  45. Phạm Thanh ánh 1955 – 1973 · Hải An - Hải Lăng - Quảng Trị
  46. Phạm Thuyết 1938 – 1961 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  47. Phạm Thí Hy sinh 1972 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  48. Phạm Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Văn Đàn 1964 – 1985 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  50. Trương Công Miên 1934 – 1968 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  51. Trương Khương 1933 – 1969 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  52. Trương ích Khánh 1923 – 1951 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  53. Trần Q Nhất 1945 – 1972 · An Duỹ - Tiên Lữ - Hà Nam Ninh
  54. Trần V Từ 1950 – 1972 · Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  55. Trần Văn Bảo 1928 – 1968 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  56. Trần Văn Hoá 1944 – 1975 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  57. Trần Văn Kim 1936 – 1968 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  58. Trần Văn Thanh 1950 – 1969 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  59. Trần Văn Thanh 1950 – 1969 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  60. Trần Văn Thuyết 1946 – 1967 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  61. Trần Văn Thí 1918 – 1967 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  62. Trần Văn Tài 1949 – 1968 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  63. Trần Vũ 1947 – 1967 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  64. Trịnh H ấm 1950 – 1972 · Dinh Long, Yên Định, Yên Định
  65. Trịnh Văn Minh 1943 – 1973 · Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
  66. Trịnh Đ Diện 1948 – 1972 · Hoàng Đạo - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  67. Võ Chí Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Vũ M Diệp Hy sinh 1972 · Trương Phương, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  69. Đinh C Ngân 1952 – 1972 · Ba Trai - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  70. Đinh X Hùng 1952 – 1974 · Dân Chủ - Duyên Hải - Đồ Sơn - Hải Phòng
  71. Đoàn Như Hạ 1926 – 1952 · Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
  72. Đoàn Tr Khoát 1952 – 1972 · An Vỹ - Khoái Châu - Hải Hưng