Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh

tỉnh Quảng Trị

115 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Quang Sính 1920 – 1948 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  2. Bùi Thế Lợi 1950 – 1972 · 121 Ngõ Gò - Cát Dài - Hải Phòng
  3. Bùi Văn Kiện 1948 – 1972 · Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình
  4. Dương Quang Hoà 1929 – 1952 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  5. Dương Quang Lụt 1927 – 1952 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  6. Dương Quang Tế 1913 – 1962 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  7. Dương Độ 1960 – 1979 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  8. Hoàng Hữu Quyền 1938 – 1967 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  9. Hoàng Văn Hắc 1954 – 1972 · Hợp Đức - Thanh Hà - Hải Hưng
  10. Hoàng Văn Khiêm 1953 – 1972 · Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  11. Hà Văn Tữu 1949 – 1972 · Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  12. Hồ Thế Khang 1954 – 1972 · Quỳnh Ninh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  13. Hồ Viết Khuê . - Thành phố Vinh - Nghệ An
  14. Lê Doãn Tuyển 1949 – 1972 · Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  15. Lê Duy Phác 1952 – 1972 · Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
  16. Lê Giá Toại 1928 – 1972 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  17. Lê Hữu Não 1934 – 1970 · Hải Ba - Hải Lăng - Quảng Trị
  18. Lê Thanh Dần 1952 – 1972 · Phú Lãm - Thanh Oai - Hà Tây
  19. Lê Thế Công 1945 – 1972 · Tân Cương, Thái Nguyên, Thái Nguyên
  20. Lê Văn Chiến 1952 – 1968 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  21. Lê Văn Chiến 1952 – 1968 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  22. Lê Văn Cừ 1950 – 1972 · Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  23. Lê Văn Tiến 1953 – 1972 · khu 3 - thị trấn Thọ Xuân - Thanh Hóa
  24. Lê Văn lợi 1930 – 1962 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  25. Lê Văn lợi 1930 – 1962 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  26. Lê Xuân Thịnh 1950 – 1972 · Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  27. Lê Đình Khả 1948 – 1972 · Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  28. Lương Thái Dân 1949 – 1972 · Châu Thuận - Quỳ Hợp - Nghệ An
  29. Lại Trọng Tài 1953 – 1972 · Liêm Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  30. Nguyễn Bá Thắng 1954 – 1972 · Trường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  31. Nguyễn Bá Thắng Hy sinh 1972 · Thành phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An
  32. Nguyễn Bá Thắng 1953 – 1972 · Trường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  33. Nguyễn Cầm 1942 – 1971 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  34. Nguyễn Hữu Lanh 1920 – 1946 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  35. Nguyễn Hữu Sửa 1930 – 1971 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  36. Nguyễn Hữu Sỹ 1922 – 1954 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  37. Nguyễn Khắc Danh 1927 – 1969 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  38. Nguyễn Mậu Thêm 1949 – 1972 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  39. Nguyễn Phúc 1949 – 1969 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  40. Nguyễn Phương Lợi 1953 – 1972 · Phù Lỗ - Kim Anh - Vĩnh Phú
  41. Nguyễn Quang Toản Hy sinh 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  42. Nguyễn Quang Tân 1951 – 1972 · Sơn Diện - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  43. Nguyễn Quốc Lợi 1949 – 1972 · Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An
  44. Nguyễn Thanh Hà 1932 – 1966 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  45. Nguyễn Trần Cừ 1953 – 1972 · Liên Thuận - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  46. Nguyễn Viết Thi 1951 – 1972 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  47. Nguyễn Văn Băng 1941 – 1970 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  48. Nguyễn Văn Dùng 1950 – 1972 · Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  49. Nguyễn Văn Hai 1942 – 1972 · Chi nhánh N.Hàng C, Hải Phòng, Hải Phòng
  50. Nguyễn Văn Hạng 1926 – 1971 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  51. Nguyễn Văn Hồng 1953 – 1972 · Yên Thắng - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  52. Nguyễn Văn Lạc 1928 – 1949 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  53. Nguyễn Văn Nhịn 1954 – 1972 · Phú Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  54. Nguyễn Văn Quế 1953 – 1972 · Tiên Yên - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  55. Nguyễn Văn Thiệu 1953 – 1972 · Nam Hải - Nam Định - Hà Nam Ninh
  56. Nguyễn Văn Tiệm 1950 – 1972 · Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ An
  57. Nguyễn Văn Đãi 1947 – 1969 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  58. Nguyễn Xuân Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Đại Thành 1952 – 1972 · Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  60. Nguyễn Đức Khôi 1927 – 1948 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  61. Nguyễn Đức Nghinh 1949 – 1972 · Hiệp Tiến - Tiên Hưng - Thái Bình
  62. Nguyễn Đức Xi Hy sinh 1950 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  63. Ngô Thị Phước 1945 – 1970 · Đình Thành - Bến Cát - Sông Bé
  64. Ngô Văn Biên 1952 – 1972 · Hà Thập - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  65. Ngô Văn Nghinh 1948 – 1972 · Cao Mai - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  66. Ngô Văn Nghinh Hy sinh 1972 · . - Phong Châu - Vĩnh Phú
  67. Ngô Văn Vính 1952 – 1972 · Vĩnh Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  68. Ngô Văn Đon 1929 – 1950 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  69. Ngô Xuân Điều Hy sinh 1968 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  70. Phạm Doãn Nghiêm 1954 – 1972 · Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú
  71. Phạm Hải 1939 – 1970 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  72. Phạm Hồng Thuận 1947 – 1972 · Đồng Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  73. Phạm Hồng Vóc 1954 – 1972 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
  74. Phạm Hữu Hồng Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  75. Phạm Hữu Vinh Hy sinh 1975 · Nam Hà, Nam Hà
  76. Phạm Mạnh Dũng 1954 – 1972 · Thắng Lợi - Phú Bình - Bắc Thái
  77. Phạm Như Công 1926 – 1948 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  78. Phạm Như Mãn 1957 – 1972 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  79. Phạm Như Phú 1937 – 1966 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  80. Phạm Như Song 1951 – 1971 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  81. Phạm Như Toàn 1924 – 1946 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  82. Phạm Quang Am 1952 – 1972 · Việt Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  83. Phạm Thanh Vân 1950 – 1972 · An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  84. Phạm Tiến Thắng 1952 – 1972 · Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú
  85. Phạm Văn An 1951 – 1972 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  86. Phạm Văn Kỷ 1952 – 1972 · Liêu Kỵ - Gia Lâm - Hà Nội
  87. Phạm Văn Phán 1950 – 1972 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
  88. Phạm Văn Thành 1949 – 1970 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  89. Phạm Văn Thành 1949 – 1970 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  90. Phạm Văn Vinh 1952 – 1967 · Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  91. Phạm Văn Đường 1935 – 1972 · Sơn Giang - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  92. Thái Bá Nhật Hy sinh 1971 · Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  93. Thái Văn Khải 1953 – 1972 · 63 Đoàn Kết - Khối 73 - Hà Nội
  94. Trần Chiểu 1919 – 1949 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  95. Trần Như Thìn Hy sinh 1972 · Mỹ Lộc, Nam Định, Nam Định
  96. Trần Thắng Sắt 1929 – 1954 · Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
  97. Trần Văn Diên 1951 – 1972 · Trực Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  98. Trần Văn Hiếu 1948 – 1973 · Thanh Lạc - Nho Quang - Hà Nam Ninh
  99. Trần Văn Hữu Hy sinh 1975 · Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây
  100. Trần Văn Nghiệm 1953 – 1972 · Quảng Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa