NTLS xã Cam Thanh

Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị

131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Hoà Hy sinh 1971
  2. Bùi Xuân Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Xuân Luyện Hy sinh 1971
  4. Cao Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Hoàng Thí 1923 – 1953
  6. Hoàng Văn Hùng Hy sinh 1971
  7. Hố Tất Hân 1949 – 1969
  8. Hồ Công Đỗng 1921 – 1949
  9. Hồ Ngọc Châu 1939 – 1968
  10. Hồ Sum 1933 – 1954
  11. Hồ Sổ 1904 – 1951
  12. Hồ Sừng 1936 – 1968
  13. Hồ Sỹ Bồng 1926 – 1950
  14. Hồ Sỹ Diển 1907 – 1947
  15. Hồ Sỹ Diệu 1944 – 1969
  16. Hồ Sỹ Duyệt Hy sinh 1949
  17. Hồ Sỹ Dâm 1932 – 1968
  18. Hồ Sỹ Hoạt 1929 – 1947
  19. Hồ Sỹ Khâm 1909 – 1947
  20. Hồ Sỹ Kinh 1917 – 1952
  21. Hồ Sỹ Lượng 1946 – 1971
  22. Hồ Sỹ Mua 1929 – 1953
  23. Hồ Sỹ Ninh 1948 – 1972
  24. Hồ Sỹ Quýt 1927 – 1953
  25. Hồ Sỹ Thi 1928 – 1949
  26. Hồ Sỹ Thuận Hy sinh 1972
  27. Hồ Sỹ Thí 1926 – 1968
  28. Hồ Sỹ Thông 1928 – 1947
  29. Hồ Sỹ Thỉnh 1930 – 1967
  30. Hồ Sỹ Thỏn 1927 – 1953
  31. Hồ Sỹ Triền 1922 – 1953
  32. Hồ Sỹ Trọng 1927 – 1968
  33. Hồ Sỹ Vận 1949 – 1970
  34. Hồ Thị Bích 1933 – 1954
  35. Hồ Thị Lan 1951 – 1970
  36. Hồ Thị Quyến 1909 – 1947
  37. Hồ Thị Thái 1924 – 1951
  38. Hồ Thỏn 1911 – 1948
  39. Hồ Tiếm 1931 – 1947
  40. Hồ Trung Tấn Hy sinh 1972
  41. Hồ Trị 1923 – 1948
  42. Hồ Trọng Phú 1926 – 1947
  43. Hồ Ty 1906 – 1951
  44. Hồ Tất Hỷ 1920 – 1949
  45. Hồ Tất Nguyên 1929 – 1952
  46. Hồ Tất Phác 1908 – 1951
  47. Hồ Tất Đoán 1926 – 1947
  48. Hồ Tất Đăng 1930 – 1950
  49. Hồ Tầm 1923 – 1954
  50. Hồ Văn Lợi Hy sinh 1972
  51. Hồ Văn Mặc 1930 – 1972
  52. Hồ Văn Ngọc 1931 – 1947
  53. Hồ Văn Tri 1923 – 1947
  54. Hồ Xuân Ưu Hy sinh 1953
  55. Hồ Đoàn 1933 – 1948
  56. Hồ Đường 1913 – 1950
  57. Hồ Đắc Bút Hy sinh 1950
  58. Hồ Đắc Kiu 1915 – 1948
  59. Hồ Đắc Nghiên 1929 – 1950
  60. Hồ Đắc Thí 1916 – 1948
  61. Hồ Đắc Đính 1927 – 1965
  62. Lê Lai 1924 – 1950
  63. Lê Minh Giếng Hy sinh 1971
  64. Lê Văn Diệm 1926 – 1949
  65. Lê Văn Hồng 1931 – 1967
  66. Lý Văn Con 1901 – 1947
  67. Lý Văn Tốn 1911 – 1947
  68. Lưu Thị Diễm 1935 – 1967
  69. Nguyễn Duyên 1927 – 1952
  70. Nguyễn Hoá 1929 – 1969
  71. Nguyễn Huy 1921 – 1951
  72. Nguyễn Lương 1925 – 1950
  73. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1971
  74. Nguyễn Thanh Uông 1914 – 1948
  75. Nguyễn Thái Thắng Hy sinh 1973
  76. Nguyễn Thị Hiền 1954 – 1972
  77. Nguyễn Thị Hường 1934 – 1954
  78. Nguyễn Tiến Hưng Hy sinh 1971
  79. Nguyễn Tri Hy sinh 1953
  80. Nguyễn Trung Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Tề 1925 – 1964
  82. Nguyễn Văn Bảng 1917 – 1948
  83. Nguyễn Văn Quán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Thư Hy sinh 1971
  85. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1971
  86. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1971
  87. Nguyễn Xuân Thanh Hy sinh 1973
  88. Nguyễn Đình Trân 1928 – 1947
  89. Nguyễn Đình Tể 1927 – 1954
  90. Nguyễn Đình Tứ Hy sinh 1972
  91. Ngô Hữu Bắc 1912 – 1948
  92. Ngô Lực 1926 – 1953
  93. Ngô Trang 1927 – 1967
  94. Ngô Xuân Hỷ Hy sinh 1971
  95. Phan Văn Minh 1926 – 1950
  96. Phan Văn Thanh 1946 – 1971
  97. Phạm Gừng 1939 – 1949
  98. Phạm Lâm 1907 – 1953
  99. Phạm Thạch 1947 – 1968
  100. Phạm Thị Bồng 1936 – 1968