NTLS huyện Hướng Hoá
Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị
620 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Sỹ Căn 1945 – 1975
- Bùi Thọ Mịnh Hy sinh 1966
- Bùi Tiến Đỏ 1945 – 1969
- Bùi Trọng Thắng 1950 – 1968
- Bùi Viết Nung 1945 – 1968
- Bùi Văn Biên Hy sinh 1971
- Bùi Văn Khoong 1948 – 1971
- Bùi Văn Luân 1943 – 1971
- Bùi Văn Lăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Nông 1945 – 1968
- Bùi Văn Phương 1948 – 1968
- Bùi Văn Tải 1951 – 1974
- Bùi Văn Vang Hy sinh 1969
- Bùi Văn Xướng 1945 – 1968
- Bùi Văn Để 1940 – 1968
- Bùi Văn ỉn 1951 – 1973
- Bùi Xuân Cát (Cúc) Hy sinh 1976
- Bùi Xuân Cớt 1940 – 1968
- Bùi Đình Cảnh 1938 – 1970
- Bùi Đức Tứ 1951 – 1971
- Cao Công Thảo 1950 – 1971
- Cao Minh Tân (Bia Tôn) Hy sinh 1969
- Cao Ngọc Quỳnh Sinh 1958
- Chu Hữu Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Tấn Đạt Hy sinh 1968
- Chu Tất Thành Hy sinh 1969
- Chu Văn Liêu 1948 – 1968
- Chu Văn Thược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Văn Tuyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Đình Nguyệt 1945 – 1968
- Chu Đức Thành Hy sinh 1969
- Chữ Văn Việt 1950 – 1975
- Dương Công Duân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Công Lên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Minh Nhạc 1949 – 1968
- Dương Mạnh San Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Ngọc Cậy 1930 – 1970
- Dương Pháp Bảo 1948 – 1968
- Dương Phương Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Tiến Công 1942 – 1972
- Dương Văn Quýnh 1953 – 1981
- Dương Đình Lưu 1954 – 1974
- Dương Đức Bảo 1947 – 1971
- Hoàng Bá Trạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Công Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Dũng 1950 – 1969
- Hoàng Huy Hải 1942 – 1971
- Hoàng Hữu Trí 1954 – 1977
- Hoàng Hữu Trí 1955 – 1977
- Hoàng Minh Len Hy sinh 1977
- Hoàng Minh Đức 1957 – 1979
- Hoàng Sỹ Chiến Hy sinh 1973
- Hoàng Than (Thân) Sinh 1954
- Hoàng Thanh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Thanh Nga 1934 – 1968
- Hoàng Tùng Mậu 1950 – 1964
- Hoàng Văn Bá 1948 – 1968
- Hoàng Văn Chiến 1938 – 1972
- Hoàng Văn Chất 1955 – 1968
- Hoàng Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Ngoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Tề 1946 – 1971
- Hoàng Văn Viên 1949 – 1971
- Hoàng Xuân Thông 1940 – 1974
- Hoàng Xuân Thông 1940 – 1967
- Hoàng Đình Luật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Đức Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoả Văn Tưởng 1958 – 1983
- Huỳnh T. Tâm Hy sinh 1967
- Hà Lương Ngọc Hy sinh 1972
- Hà Như Nhẫn Sinh 1930
- Hà Quang Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Sỹ Quyền 1960 – 1978
- Hà Văn Inh Sinh 1949
- Hà Văn Ngỗi 1948 – 1969
- Hà Văn Thanh 1954 – 1978
- Hà Văn Thơm Hy sinh 1972
- Hà Vũ Thuật Hy sinh 1977
- Hà Đình Chưởng Sinh 1933
- Hồ Ay 1948 – 1966
- Hồ Huy Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Hải Châu 1950 – 1980
- Hồ La Hời Hy sinh 1969
- Hồ Lôi Sinh 1951
- Hồ Ngọc Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Sỹ Cẩn 1939 – 1968
- Hồ Thế Kiều 1954 – 1980
- Hồ Tệch Sinh 1955
- Hồ Văn Lai Hy sinh 1976
- Hồ Văn Lai Hy sinh 1976
- Hồ Văn Sinh 1947 – 1974
- Hồ Xuân Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Xuân Trường 1965 – 1986
- Hồ Đức Cừ Sinh 1941
- Hồng Thanh Xuân Hy sinh 1969
- Khương Văn Chỉ Hy sinh 1966
- Liệt sỹ: Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt sỹ: Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh