NTLS huyện Hướng Hoá
Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị
620 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Liệt sỹ: Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt sỹ: Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt sỹ: Sướng Sinh 1949
- Liệt sỹ: Thật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt sỹ: Trai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt sỹ: Tương Sinh 1951
- Liệt sỹ: Vi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt sỹ: Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt sỹ: Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Long Văn Hác Hy sinh 1968
- Lâm Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Bá Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Chiến Hạm 1942 – 1968
- Lê Duy Tân Hy sinh 1969
- Lê Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Huy Cận 1952 – 1983
- Lê Mìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Mậu Vinh 1961 – 1984
- Lê Ngọc Tính 1954 – 1971
- Lê Sông Hào 1957 – 1983
- Lê Sỹ Dinh 1940 – 1968
- Lê Thanh Hợp 1954 – 1976
- Lê Thị Hoà 1956 – 1972
- Lê Thị Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thị Lương 1955 – 1975
- Lê Thị Lạc 1950 – 1975
- Lê Thị Thuỷ Hy sinh 1972
- Lê Thị Tâm 1955 – 1972
- Lê Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Tiến Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Tiến Thai Hy sinh 1970
- Lê Trần Hùng 1944 – 1971
- Lê Viết Thế 1950 – 1972
- Lê Văn Ban 1939 – 1969
- Lê Văn Bì 1950 – 1968
- Lê Văn Hùng Hy sinh 1969
- Lê Văn Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Nồng 1951 – 1971
- Lê Văn Quýnh Hy sinh 1972
- Lê Văn Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Thứ 1945 – 1966
- Lê Văn Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Đảm (Bia Lò) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Đệ 1943 – 1971
- Lê Xuân Khoát 1932 – 1968
- Lê Xuân Thắng 1950 – 1968
- Lê Xuân Trường Hy sinh 1976
- Lê Xuân Tạng 1950 – 1971
- Lê Xuân Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đình Tiệp 1949 – 1968
- Lê Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đông Hưng 1949 – 1974
- Lê Đăng Đông Hy sinh 1967
- Lê Đức Lữ 1937 – 1968
- Lê Đức Phúc Hy sinh 1969
- Lý Huy Minh 1954 – 1974
- Lý Văn Dần Hy sinh 1971
- Lý Văn Pu 1948 – 1969
- Lưu Thị Sáu 1960 – 1982
- Lưu Thị Tuân 1955 – 1974
- Lưu Văn Bưởi Hy sinh 1969
- Lương Ngọc Thiết Hy sinh 1967
- Lương Phú Hợi Sinh 1956
- Lương Văn Cầm Sinh 1953
- Lương Văn phú 1950 – 1968
- Lương Văn Đại 1948 – 1968
- Lương Xuân Lập 1953 – 1977
- Lương Xuân Mai 1946 – 1973
- Lục Văn Mày Hy sinh 1969
- Mai Ngọc Việt 1950 – 1969
- Mai Văn Tin 1942 – 1970
- Mai Xuân Đoài 1960 – 1980
- Mạc Vi Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nghiêm Đưc Hùng 1953 – 1977
- Nguyễn An Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Long Hy sinh 1977
- Nguyễn Bạch Tô 1947 – 1971
- Nguyễn Chiến Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Công Giám 1949 – 1970
- Nguyễn Công Mậu 1940 – 1967
- Nguyễn Công Nhật Sinh 1941
- Nguyễn Công Toạ Sinh 1948
- Nguyễn Cảnh Vệ 1954 – 1975
- Nguyễn Duy Hiển Hy sinh 1971
- Nguyễn Duy Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Sóng Sinh 1954
- Nguyễn Hiếu Công Hy sinh 1968
- Nguyễn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hoa Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hoá Liên 1965 – 1986
- Nguyễn Huy Phức Sinh 1946
- Nguyễn Huy Tuấn 1949 – 1968
- Nguyễn Huy Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hồng Lĩnh 1945 – 1968
- Nguyễn Hồng Lĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hồng Quỳnh Hy sinh 1971
- Nguyễn Hợi Hy sinh 1969
- Nguyễn Hữu Bằng Hy sinh 1969