NTLS huyện Hướng Hoá
Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị
620 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Hữu Cán Sinh 1932
- Nguyễn Hữu Cầm Hy sinh 1968
- Nguyễn Hữu Hạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Quý 1949 – 1971
- Nguyễn Hữu Thọ 1939 – 1968
- Nguyễn Hữu Tưởng Hy sinh 1967
- Nguyễn Hữu Đình Hy sinh 1970
- Nguyễn Hữu Đạt Hy sinh 1971
- Nguyễn Hữu Định 1952 – 1971
- Nguyễn Khánh Hy sinh 1969
- Nguyễn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khắc Thu Hy sinh 1971
- Nguyễn Kim Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Minh Khánh 1940 – 1968
- Nguyễn Minh Tý 1937 – 1969
- Nguyễn Mui Sinh 1955
- Nguyễn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Doanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Lý 1954 – 1976
- Nguyễn Ngọc Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Trịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Tường Hy sinh 1978
- Nguyễn Như Văn Sinh 1951
- Nguyễn Như ái 1947 – 1971
- Nguyễn Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quốc Phai Hy sinh 1970
- Nguyễn Son Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Sỹ Sách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thanh Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1971
- Nguyễn Thu Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thái Học 1940 – 1970
- Nguyễn Thế Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Chiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Chức 1958 – 1981
- Nguyễn Thị Giang Hy sinh 1974
- Nguyễn Thị Hoàng 1955 – 1976
- Nguyễn Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Khanh 1960 – 1980
- Nguyễn Thị Liên 1953 – 1973
- Nguyễn Thị Lợi 1955 – 1974
- Nguyễn Thị Nguyệt Hy sinh 1976
- Nguyễn Thị Năm 1955 – 1976
- Nguyễn Thị Nụ 1959 – 1981
- Nguyễn Thị Oanh Hy sinh 1977
- Nguyễn Thị Phượng 1959 – 1980
- Nguyễn Thị Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Thuỷ Hy sinh 1971
- Nguyễn Thị Tuyết 1955 – 1972
- Nguyễn Thị Tâm 1956 – 1977
- Nguyễn Tiến Lợi 1955 – 1981
- Nguyễn Trai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Trung Lan 1949 – 1968
- Nguyễn Trọng Cảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Trọng Kha Hy sinh 1968
- Nguyễn Trọng Lệ 1968 – 1986
- Nguyễn Trọng Quế 1951 – 1968
- Nguyễn Trọng Thục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tá Bài 1946 – 1971
- Nguyễn Tất Cân 1947 – 1969
- Nguyễn Tứ Sinh 1967
- Nguyễn Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Báo 1965 – 1986
- Nguyễn Văn Bì 1943 – 1971
- Nguyễn Văn Bình 1938 – 1968
- Nguyễn Văn Bùi 1943 – 1968
- Nguyễn Văn Bưởi Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Bảo 1940 – 1980
- Nguyễn Văn Bảo (Bao) Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Chất 1955 – 1976
- Nguyễn Văn Chắt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Có 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Cường 1954 – 1978
- Nguyễn Văn Cược 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Hiệu 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Hoà 1937 – 1968
- Nguyễn Văn Huấn (Hầm) Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Hưng Sinh 1940
- Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Hợp 1940 – 1974
- Nguyễn Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Khiên (Ngô) 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Khê 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Ký Sinh 1946
- Nguyễn Văn Lê 1940 – 1970
- Nguyễn Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Lộc 1942 – 1972
- Nguyễn Văn Lự 1947 – 1971
- Nguyễn Văn Meo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Mộ 1946 – 1970
- Nguyễn Văn Mộc 1943 – 1970
- Nguyễn Văn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Nghiên Hy sinh 1973
- Nguyễn Văn Ngô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Ngơi Hy sinh 1967