NTLS huyện Hướng Hoá
Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị
620 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Nhân 1943 – 1971
- Nguyễn Văn Ninh Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Niêm Sinh 1950
- Nguyễn Văn Niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Nước 1950 – 1975
- Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1973
- Nguyễn Văn Quy 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Quân 1940 – 1968
- Nguyễn Văn Quảng 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Quế 1955 – 1981
- Nguyễn Văn Sáu 1943 – 1977
- Nguyễn Văn Thao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Thuần Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Thép Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Thứ Sinh 1949
- Nguyễn Văn Trai Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Trung 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Tuynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tý 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Tấn 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Vang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Vận Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Vệ 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Vỹ Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Đức 1939 – 1965
- Nguyễn Văn ất Hy sinh 1960
- Nguyễn Vũ Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Dương Hy sinh 1967
- Nguyễn Xuân Hiệp 1945 – 1970
- Nguyễn Xuân Hiệt 1942 – 1968
- Nguyễn Xuân Hiệu Hy sinh 1971
- Nguyễn Xuân Hoà 1950 – 1973
- Nguyễn Xuân Hoà 1952 – 1968
- Nguyễn Xuân Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Hạc Hy sinh 1971
- Nguyễn Xuân Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Liên 1958 – 1978
- Nguyễn Xuân Lê Sinh 1940
- Nguyễn Xuân Lệ Sinh 1955
- Nguyễn Xuân Nuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Sinh 1947 – 1971
- Nguyễn Xuân Thành 1951 – 1971
- Nguyễn Xuân Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Đỗng Hy sinh 1971
- Nguyễn Đam Hy sinh 1969
- Nguyễn Đon Hy sinh 1967
- Nguyễn Đình Chắt Sinh 1950
- Nguyễn Đình Liệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Lới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Quát 1939 – 1972
- Nguyễn Đăng Nhu Hy sinh 1969
- Nguyễn Đăng Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đại Sửu 1945 – 1969
- Nguyễn Đức Căm Hy sinh 1962
- Nguyễn Đức Dũng Hy sinh 1976
- Nguyễn Đức Dũng 1933 – 1968
- Nguyễn Đức Giảng Hy sinh 1971
- Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1974
- Nguyễn Đức Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Niên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Năm Sinh 1950
- Ngô Thanh Vạn Sinh 1942
- Ngô Thanh Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Bằng Hy sinh 1969
- Ngô Văn Lương Hy sinh 1968
- Ngô Văn Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Nho 1942 – 1968
- Ngô Văn Đản 1940 – 1970
- Ngô Đình Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngọc Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Như Văn Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ninh Văn Bang 1950 – 1968
- Ninh Văn Thuý Hy sinh 1967
- Nùng Túi Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Thanh Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Viết Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Xuân Văn Hy sinh 1969
- Phí Ngọc Thân Hy sinh 1967
- Phùng Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Thế Thiện Hy sinh 1981
- Phùng Văn Lam 1945 – 1969
- Phùng Văn Lượng 1945 – 1969
- Phương Dược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Bá Cường 1944 – 1969
- Phạm Công Huyên 1963 – 1983
- Phạm Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hồng Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hữu Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Kim Đồng 1950 – 1968
- Phạm Minh Nhũ 1935 – 1970
- Phạm Nganh Sinh 1940
- Phạm Ngọc Xuỳnh 1949 – 1968