NTLS huyện Hướng Hoá

Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị

620 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Ngỗ Sinh 1956
  2. Phạm Thái Học Hy sinh 1971
  3. Phạm Thị Gấm 1951 – 1975
  4. Phạm Thị Hạnh Hy sinh 1974
  5. Phạm Thị Hồng (Phùng) 1956 – 1972
  6. Phạm Thị Thơm 1957 – 1978
  7. Phạm Tùng Hy sinh 1968
  8. Phạm Văn Ba 1962 – 1983
  9. Phạm Văn Bôi Hy sinh 1966
  10. Phạm Văn Cam 1949 – 1968
  11. Phạm Văn Cầu 1938 – 1969
  12. Phạm Văn Duy Hy sinh 1969
  13. Phạm Văn Dĩnh 1943 – 1968
  14. Phạm Văn Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Văn Huấn 1951 – 1975
  16. Phạm Văn Kế Sinh 1945
  17. Phạm Văn Lịch 1955 – 1973
  18. Phạm Văn Lỡi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Văn Mãn 1949 – 1971
  20. Phạm Văn Nhiêu 1958 – 1979
  21. Phạm Văn Năm Sinh 1955
  22. Phạm Văn Son (Sơn) Hy sinh 1979
  23. Phạm Văn Thanh 1947 – 1971
  24. Phạm Văn Thiệm Hy sinh 1971
  25. Phạm Văn Thạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phạm Văn Thống 1946 – 1971
  27. Phạm Văn Tình Hy sinh 1972
  28. Phạm Văn Vắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phạm Văn Vẽ 1952 – 1971
  30. Phạm Văn Xích 1946 – 1968
  31. Phạm Xuân Hợi Hy sinh 1964
  32. Phạm Xuân Yên 1951 – 1970
  33. Phạm Xuân Đệ 1948 – 1969
  34. Phạm Đình Hải 1949 – 1968
  35. Phạm Đình Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Đức Hợi Hy sinh 1971
  37. Phạm Đức Thơm 1957 – 1978
  38. Phạm Đức Trinh 1954 – 1977
  39. Quách Công Loan 1950 – 1968
  40. Quách Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Quách Như Khuôn 1942 – 1968
  42. Quách Thanh Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Quách Văn Long 1948 – 1970
  44. Quách Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Sầm Văn Hạnh Hy sinh 1972
  46. Thanh Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Thào My Vũ (Vữ) 1943 – 1974
  48. Tiêu Văn Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Triệu Đức Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trương Công Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trương Mẫu Tấu 1935 – 1969
  52. Trương Ngọ 1943 – 1968
  53. Trương Thành ý 1948 – 1968
  54. Trương Trọng Hoà 1950 – 1971
  55. Trương Văn Ban 1939 – 1968
  56. Trương Văn Sẩm (Sâm ) 1954 – 1975
  57. Trương Đăng Vinh Hy sinh 1980
  58. Trần Bá Hiển Hy sinh 1965
  59. Trần Bá Tu 1937 – 1968
  60. Trần Cao Đại Hy sinh 1976
  61. Trần Danh Thông 1947 – 1971
  62. Trần Duy Mật Hy sinh 1966
  63. Trần Dật Duyệt 1956 – 1980
  64. Trần Huy Sơn Hy sinh 1969
  65. Trần Hải Châu 1954 – 1984
  66. Trần Hữu Phòng 1943 – 1969
  67. Trần Hữu Tuân 1951 – 1970
  68. Trần Lập Sinh 1950
  69. Trần Ngọc Cầu 1945 – 1972
  70. Trần Năng Sơn (Son) 1950 – 1968
  71. Trần Nạc Quang (Văn Quang) Hy sinh 1971
  72. Trần Phương 1965 – 1987
  73. Trần Quang Thọ Hy sinh 1970
  74. Trần Quốc Tảo 1948 – 1971
  75. Trần Sinh Phất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Sỹ Vinh 1957 – 1978
  77. Trần Thị Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Thị Thanh Hương 1949 – 1973
  79. Trần Thị Tuyết Sinh 1954
  80. Trần Thị Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Tiến Bình 1955 – 1976
  82. Trần Trung Năm Sinh 1954
  83. Trần Tứ Đức 1950 – 1970
  84. Trần Tự Khịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Văn Cổn Hy sinh 1978
  87. Trần Văn Dong 1948 – 1968
  88. Trần Văn Dược 1938 – 1968
  89. Trần Văn Hoa Hy sinh 1969
  90. Trần Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Văn Hùng 1958 – 1977
  92. Trần Văn Lâm Hy sinh 1969
  93. Trần Văn Nãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Văn Sánh 1953 – 1982
  95. Trần Văn Thiệp 1950 – 1972
  96. Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Văn Thìn Hy sinh 1969
  98. Trần Văn Trinh Hy sinh 1967
  99. Trần Văn Tràng 1945 – 1970
  100. Trần Văn Đạt 1944 – 1971