NTLS huyện Hướng Hoá

Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị

620 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Đối Hy sinh 1969
  2. Trần Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Xuân Linh 1949 – 1969
  4. Trần Xuân Liệu 1955 – 1980
  5. Trần Xuân The 1960 – 1981
  6. Trần Xuân Vũ 1940 – 1972
  7. Trần Đình Chiến 1947 – 1966
  8. Trần Đình Giếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Đăng Oánh 1947 – 1969
  11. Trịnh Thị Xuân Sinh 1953
  12. Trịnh Văn Bảy Hy sinh 1986
  13. Trịnh Văn Suốt Hy sinh 1967
  14. Trịnh Văn Tịch 1950 – 1971
  15. Trịnh Đức Khương Sinh 1942
  16. Tô Minh Hưng 1950 – 1968
  17. Tô Thanh Vân Hy sinh 1969
  18. Tạ Minh Châu Hy sinh 1971
  19. Tạ Ngọc Luyện 1943 – 1967
  20. Tạ Quang Chung Hy sinh 1971
  21. Tạ Quang Khai 1945 – 1978
  22. Tạ Quang Kiều Hy sinh 1965
  23. Van Xa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Vi Minh Giãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Von Pinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Vôn Pinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Võ Công Thành Hy sinh 1969
  28. Võ Thanh Tao 1962 – 1984
  29. Võ Văn Bầu (bia Dầu) Sinh 1961
  30. Võ Văn Chư 1949 – 1972
  31. Võ Xuân Khương Sinh 1944
  32. Võ Đức Mạnh 1956 – 1979
  33. Văn Thanh Hy sinh 1968
  34. Văn Vinh Sinh 1951
  35. Văn Đức Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Vũ Bai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Vũ H. Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Vũ Hiền Lương Hy sinh 1967
  39. Vũ Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Vũ Hới Hy sinh 1962
  41. Vũ Mạnh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Vũ Ngọc Chuyên 1949 – 1968
  43. Vũ Ngọc Lân (tức Huân) Hy sinh 1965
  44. Vũ Ngọc Sức Hy sinh 1974
  45. Vũ Ngọc Tảnh 1937 – 1969
  46. Vũ Quang Ngọc 1949 – 1969
  47. Vũ Thành Các 1947 – 1968
  48. Vũ Thế Hiển 1959 – 1978
  49. Vũ Thị Oanh 1967 – 1986
  50. Vũ Thị Vỹ Hy sinh 1972
  51. Vũ Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Vũ Tông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Vũ Văn (Thành) Chiến 1948 – 1969
  54. Vũ Văn Biểu 1945 – 1978
  55. Vũ Văn Dan Hy sinh 1969
  56. Vũ Văn Hoan Hy sinh 1978
  57. Vũ Văn Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Vũ Văn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Vũ Văn Oánh 1948 – 1968
  60. Vũ Văn Uyên 1946 – 1969
  61. Vũ Xuân Bình 1938 – 1971
  62. Vũ Xuân Nụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Vũ Xuân Thuật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Vũ Xuân Ơn (Vũ Đình Ơn) 1946 – 1968
  65. Vũ Đức Thiên 1944 – 1968
  66. Vỗ Phương (Bác Phong) 1919 – 1974
  67. Đinh Bùi Thương Hy sinh 1969
  68. Đinh Khắc Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đinh Khắc Y Sinh 1956
  70. Đinh Xuân Cầu Hy sinh 1969
  71. Đinh Xuân Hoà Hy sinh 1986
  72. Đoàn Ngọc Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đoàn Thị Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đoàn Trung Tấn 1959 – 1980
  75. Đoàn Văn Ba 1930 – 1968
  76. Đoàn Xuân Nhẹ Sinh 1950
  77. Đoàn Đức Thi (bia Đăm) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đào Công Tin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đào Dũng Hơn 1940 – 1968
  80. Đào Văn Thạch Hy sinh 1972
  81. Đào Văn Toản Sinh 1944
  82. Đào Đình Hoà 1942 – 1969
  83. Đào Đức Cam Hy sinh 1968
  84. Đậu Thanh Hải Sinh 1952
  85. Đồng Thị Thu 1956 – 1974
  86. Đồng Văn Chiến 1953 – 1980
  87. Đồng chí Dìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đồng chí Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đồng chí Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đồng chí Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đồng chí Độ Sinh 1965
  92. Đồng chí: Cầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đồng chí: Đỗng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đỗ Chí Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đỗ Nguyễn Sỹ 1940 – 1972
  96. Đỗ Ngọc Luỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đỗ Như Nở 1940 – 1968
  98. Đỗ Thành Huấn 1942 – 1971
  99. Đỗ Thị Tuyên 1960 – 1979
  100. Đỗ Tiến Dũng 1946 – 1974