NTLS xã Triệu Lăng

Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

196 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Sĩ Ai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Hoàng Văn Luân 1932 – 1953
  3. Hồ Lộc Ngãi 1940 – 1968
  4. Hồ Ngọc Lưu 1937 – 1973
  5. Hồ Ngọc Lợi 1952 – 1972
  6. Hồ Ngọc Tặng 1954 – 1972
  7. Hồ Sung 1945 – 1966
  8. Hồ Thanh Tuấn 1946 – 1967
  9. Hồ Thị Tranh 1945 – 1968
  10. Hồ Tuynh 1949 – 1967
  11. Hồ Văn Trắc 1922 – 1972
  12. Lê Bương 1944 – 1968
  13. Lê Chiến 1919 – 1953
  14. Lê Chương 1949 – 1965
  15. Lê Cự 1922 – 1948
  16. Lê Dịnh 1927 – 1951
  17. Lê Dịnh 1950 – 1968
  18. Lê Huân 1939 – 1968
  19. Lê Hà 1914 – 1948
  20. Lê Hồi 1920 – 1948
  21. Lê Hồng Phong 1956 – 1978
  22. Lê Hữu Dân 1932 – 1965
  23. Lê Kiệm 1937 – 1965
  24. Lê Kít 1942 – 1968
  25. Lê Luyến 1926 – 1952
  26. Lê Lượng 1951 – 1968
  27. Lê Miêng 1943 – 1968
  28. Lê Mụn 1946 – 1966
  29. Lê Ngung 1952 – 1972
  30. Lê Ngọc Dụng 1940 – 1968
  31. Lê Ngọc Tửu 1948 – 1968
  32. Lê Ngọc Yên 1938 – 1965
  33. Lê Noãn 1954 – 1973
  34. Lê Nuôi 1945 – 1970
  35. Lê Sỏi 1950 – 1968
  36. Lê Thanh Lộc 1953 – 1975
  37. Lê Thuẩn 1935 – 1965
  38. Lê Thành 1932 – 1969
  39. Lê Thậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Thị Bồn 1948 – 1971
  41. Lê Thị Điệt 1945 – 1968
  42. Lê Trinh 1943 – 1968
  43. Lê Văn Dư 1955 – 1973
  44. Lê Văn Lạng 1928 – 1966
  45. Lê Văn Thiện 1949 – 1971
  46. Lê Văn Tính 1958 – 1979
  47. Lê Văn Yêm 1935 – 1968
  48. Lê Văn Đá 1952 – 1973
  49. Lê Vịnh 1914 – 1967
  50. Lê Xuy 1929 – 1950
  51. Lê Xuân Cư 1955 – 1980
  52. Nguyễn Biểu 1942 – 1965
  53. Nguyễn Công Thái Hy sinh 1965
  54. Nguyễn Danh Dự Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Hoàng 1948 – 1967
  56. Nguyễn Hảo 1954 – 1973
  57. Nguyễn Hữu Hà 1937 – 1967
  58. Nguyễn Kiên Hy sinh 1966
  59. Nguyễn Liễu 1940 – 1967
  60. Nguyễn Mậu 1911 – 1972
  61. Nguyễn Ngộ 1949 – 1972
  62. Nguyễn Ngừng 1954 – 1972
  63. Nguyễn Quốc Quýnh 1955 – 1973
  64. Nguyễn Sỹ Đĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Thanh Thành 1945 – 1968
  66. Nguyễn Thanh Tuỳ 1943 – 1968
  67. Nguyễn Thanh Tuỳ 1943 – 1968
  68. Nguyễn Thiệu 1950 – 1968
  69. Nguyễn Thông 1942 – 1965
  70. Nguyễn Thạch 1930 – 1966
  71. Nguyễn Thị Lan 1949 – 1972
  72. Nguyễn Thị Lý 1949 – 1967
  73. Nguyễn Thị Thục 1947 – 1968
  74. Nguyễn Thứ 1922 – 1948
  75. Nguyễn Tri Bửu 1952 – 1972
  76. Nguyễn Tuý 1954 – 1973
  77. Nguyễn Văn Dĩnh 1947 – 1972
  78. Nguyễn Văn Phố 1953 – 1973
  79. Nguyễn Văn Xướng 1935 – 1962
  80. Nguyễn Xuân Sở 1953 – 1972
  81. Nguyễn Đức 1930 – 1968
  82. Nguyễn Đức 1935 – 1969
  83. Nguyễn Ơ 1923 – 1948
  84. Phan Thế Hợi Hy sinh 1968
  85. Phan Xuân Đàn Hy sinh 1966
  86. Trần Bân 1931 – 1965
  87. Trần Bình Hiệp 1930 – 1950
  88. Trần Bình Kiền 1932 – 1965
  89. Trần Bình Mật 1933 – 1968
  90. Trần Bình Xu 1943 – 1965
  91. Trần Chính Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Công Dựng 1960 – 1980
  93. Trần Cương 1954 – 1972
  94. Trần Gián 1947 – 1968
  95. Trần Giặc 1948 – 1974
  96. Trần Khánh Hoà 1943 – 1965
  97. Trần Khánh Ngạch 1949 – 1972
  98. Trần Khánh Phạn 1943 – 1968
  99. Trần Khương Hiếu 1933 – 1968
  100. Trần Khương Lặc 1941 – 1969