NTLS xã Triệu Lăng

Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

196 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Khả 1945 – 1967
  2. Trần Khảm 1953 – 1972
  3. Trần Kinh 1953 – 1972
  4. Trần Kiên 1947 – 1968
  5. Trần Kiện 1927 – 1949
  6. Trần Kỹ 1949 – 1970
  7. Trần Lan Cháu 1925 – 1968
  8. Trần Lan Khả 1926 – 1961
  9. Trần Minh 1952 – 1972
  10. Trần Minh Đáp 1953 – 1972
  11. Trần Mỹ Dưỡng 1930 – 1968
  12. Trần Phiếm 1951 – 1972
  13. Trần Quang Câu 1943 – 1968
  14. Trần Quang Hiệp 1943 – 1968
  15. Trần Quang Lữ 1952 – 1972
  16. Trần Quang Sơn 1940 – 1965
  17. Trần Quang Thắng 1932 – 1961
  18. Trần Quang Tống 1937 – 1964
  19. Trần Quốc Lạng 1953 – 1972
  20. Trần Thanh 1944 – 1969
  21. Trần Thanh Kiêm 1944 – 1966
  22. Trần Thị Dịu 1946 – 1965
  23. Trần Thị Kiểu 1941 – 1972
  24. Trần Thị Lan 1954 – 1972
  25. Trần Thị Ngân 1955 – 1973
  26. Trần Thị Xuân 1949 – 1972
  27. Trần Trầm 1930 – 1968
  28. Trần Tàng 1945 – 1968
  29. Trần Viết 1947 – 1968
  30. Trần Văn Năm 1949 – 1968
  31. Trần Văn Trợ 1943 – 1965
  32. Trần Văn Tộc 1946 – 1968
  33. Trần Văn Xuyến 1943 – 1967
  34. Trần Vĩ 1953 – 1972
  35. Trần Xuân Thành 1942 – 1970
  36. Trần Đá 1941 – 1968
  37. Trần Đán 1930 – 1954
  38. Trần Đình Nghiễm 1957 – 1979
  39. Trần Đòi 1947 – 1966
  40. Võ Anh 1941 – 1970
  41. Võ Bách 1908 – 1965
  42. Võ Cháu 1930 – 1950
  43. Võ Hoằng 1942 – 1965
  44. Võ Kinh 1921 – 1954
  45. Võ Kiệm 1947 – 1966
  46. Võ Minh Tứ 1955 – 1972
  47. Võ Ngọc Kính 1925 – 1948
  48. Võ Ngọc Vui 1952 – 1972
  49. Võ Niên 1955 – 1973
  50. Võ Sáng 1944 – 1970
  51. Võ Sỏi 1945 – 1966
  52. Võ Thành Sông 1952 – 1979
  53. Võ Thường 1947 – 1972
  54. Võ Thảnh 1948 – 1972
  55. Võ Thị Dĩnh 1951 – 1973
  56. Võ Thị Em 1944 – 1968
  57. Võ Thị Sành 1951 – 1972
  58. Võ Toản 1954 – 1965
  59. Võ Trung 1942 – 1968
  60. Võ Văn Sơn 1950 – 1971
  61. Võ Văn Thiệu 1945 – 1968
  62. Võ Được 1947 – 1972
  63. Đoàn Cường 1952 – 1970
  64. Đoàn Cảm 1948 – 1968
  65. Đoàn Do 1955 – 1972
  66. Đoàn Dỏng 1950 – 1972
  67. Đoàn Minh Trường 1953 – 1973
  68. Đoàn Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đoàn Ngọc Sơn 1945 – 1973
  70. Đoàn Ngọc Trong 1954 – 1973
  71. Đoàn Quân 1950 – 1966
  72. Đoàn Thị Lịch 1944 – 1968
  73. Đoàn Trường 1953 – 1973
  74. Đoàn Văn Cảm 1943 – 1968
  75. Đồng Chí : Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đồng Chí : Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đồng Chí: Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đồng chí : Di Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đồng chí : Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đồng chí : Tao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đồng chí: Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đồng chí: Chút Hy sinh 1951
  83. Đồng chí: Hốt Hy sinh 1949
  84. Đồng chí: Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đồng chí: Tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đồng chí: Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đỗng Dũng 1953 – 1972
  88. Đỗng Gián 1926 – 1950
  89. Đỗng Hạnh 1940 – 1968
  90. Đỗng Hựu 1945 – 1971
  91. Đỗng Là 1927 – 1948
  92. Đỗng Minh Tuấn 1950 – 1973
  93. Đỗng Quang Đá 1955 – 1972
  94. Đỗng Quy 1948 – 1969
  95. Đỗng Tha 1947 – 1965
  96. Đỗng Thuỳ 1926 – 1950