Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh
tỉnh Quảng Trị
136 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Hoà Hy sinh 1971 · Đồng Quan, Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Xuân Hoà Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Bùi Xuân Luyện Hy sinh 1971 · Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà
- Cao Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Thí 1923 – 1953 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Văn Hùng Hy sinh 1971 · Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc
- Hố Tất Hân 1949 – 1969 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Công Đặng 1921 – 1949 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Ngọc Châu 1939 – 1968 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sum 1933 – 1954 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sổ 1904 – 1951 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sừng 1936 – 1968 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Bồng 1926 – 1950 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Diển 1907 – 1947 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Diệu 1944 – 1969 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Duyệt Hy sinh 1949 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Dâm 1932 – 1968 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Hoạt 1929 – 1947 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Khâm 1909 – 1947 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Kinh 1917 – 1952 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Lượng 1946 – 1971 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Mua 1929 – 1953 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Ninh 1948 – 1972 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Quýt 1927 – 1953 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Thi 1928 – 1949 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Thuận Hy sinh 1972 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Thí 1926 – 1968 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Thông 1928 – 1947 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Thỉnh 1930 – 1967 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Thỏn 1927 – 1953 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Triền 1922 – 1953 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Trọng 1927 – 1968 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Vận 1949 – 1970 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Thị Bích 1933 – 1954 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Thị Lan 1951 – 1970 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Thị Quyến 1909 – 1947 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Thị Thái 1924 – 1951 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Thỏn 1911 – 1948 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Tiếm 1931 – 1947 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Trung Tấn Hy sinh 1972 · Thái Bình, Thái Bình
- Hồ Trị 1923 – 1948 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Trọng Phú 1926 – 1947 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Ty 1906 – 1951 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Tất Hỷ 1920 – 1949 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Tất Nguyên 1929 – 1952 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Tất Phác 1908 – 1951 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Tất Đoán 1926 – 1947 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Tất Đăng 1930 – 1950 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Tầm 1923 – 1954 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Văn Lợi Hy sinh 1972 · Hà Tân, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Hồ Văn Mặc 1930 – 1972 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Văn Ngọc 1931 – 1947 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Văn Tri 1923 – 1947 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Xuân Ưu Hy sinh 1953 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Đoàn 1933 – 1948 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Đường 1913 – 1950 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Đắc Bút Hy sinh 1950 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Đắc Kiu 1915 – 1948 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Đắc Nghiên 1929 – 1950 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Đắc Thí 1916 – 1948 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Đắc Đính 1927 – 1965 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lê Lai 1924 – 1950 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lê Minh Giếng Hy sinh 1971 · Đâm Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Lê Văn Chế 1943 – 1968 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
- Lê Văn Chế 1943 – 1968 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
- Lê Văn Diệm 1926 – 1949 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lê Văn Hồng 1931 – 1967 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lý Văn Con 1901 – 1947 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lý Văn Tốn 1911 – 1947 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lưu Thị Diễm 1935 – 1967 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Mai Viết Ty 1941 – 1968 · Hải Vân - Hải Hậu - Nam Định
- Nguyễn Duyên 1927 – 1952 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Hoá 1929 – 1969 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Huy 1921 – 1951 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Lương 1925 – 1950 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1971 · Bình Lộc, Nam Hà, Nam Hà
- Nguyễn Thanh Uông 1914 – 1948 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Thái Thắng Hy sinh 1973 · Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Thị Hiền 1954 – 1972 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Hường 1934 – 1954 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Tiến Hưng Hy sinh 1971 · Bình Lộc, Nam Hà, Nam Hà
- Nguyễn Tri Hy sinh 1953 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Trung Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tề 1925 – 1964 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Bảng 1917 – 1948 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Bảng 1917 – 1948 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Quán Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Văn Quán Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Văn Thư Hy sinh 1971 · Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1971 · Văn Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Thanh Hy sinh 1973 · H - Đạt - H. Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Trân 1928 – 1947 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Đình Tể 1927 – 1954 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Đình Tứ Hy sinh 1972 · Nghệ An, Nghệ An
- Ngô Hữu Bắc 1912 – 1948 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Ngô Lực 1926 – 1953 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Ngô Trang 1927 – 1967 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Ngô Xuân Hỷ Hy sinh 1971 · Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà
- Phan Văn Minh 1926 – 1950 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Phan Văn Thanh 1946 – 1971 · Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị