NTLS xã Cam Hiếu

Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị

76 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Đình Thân Hy sinh 1973
  2. Dương Văn Lô Hy sinh 1972
  3. Hoàng Kim Phù 1931 – 1951
  4. Hoàng Quốc Tế 1945 – 1970
  5. Hoàng Văn Noản 1917 – 1947
  6. Hoàng Đỗng 1927 – 1954
  7. Hoàng Đức Kháng 1949 – 1970
  8. Hoàng Đức Tiến 1910 – 1951
  9. Lê Anh Dũng 1967 – 1986
  10. Lê Hoàng Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Minh Hy sinh 1973
  13. Lê Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lý Văn Sơn Hy sinh 1972
  16. Lại Tự Bình Hy sinh 1972
  17. Mai Bũng 1926 – 1954
  18. Mai Hồng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Bá Hải Hy sinh 1972
  20. Nguyễn Duy Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Hữu Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Hữu Kỳ 1917 – 1962
  24. Nguyễn Minh Chúc Hy sinh 1973
  25. Nguyễn Ngọc Diệp 1922 – 1947
  26. Nguyễn Ngọc Vinh 1932 – 1968
  27. Nguyễn Quốc Toản Hy sinh 1973
  28. Nguyễn Thiện 1916 – 1946
  29. Nguyễn Thỉnh 1915 – 1949
  30. Nguyễn Thị Con 1918 – 1958
  31. Nguyễn Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Túc 1945 – 1968
  33. Nguyễn Văn Bồng 1930 – 1968
  34. Nguyễn Văn Bồng 1933 – 1966
  35. Nguyễn Văn Giai 1930 – 1949
  36. Nguyễn Văn Hiến 1922 – 1957
  37. Nguyễn Văn Huống 1923 – 1952
  38. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1950
  39. Nguyễn Văn Khế 1927 – 1948
  40. Nguyễn Văn Kế 1962 – 1981
  41. Nguyễn Văn Lành 1944 – 1968
  42. Nguyễn Văn Lô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Sộ 1931 – 1952
  44. Nguyễn Văn Vịnh 1929 – 1954
  45. Nguyễn Văn Đá 1959 – 1979
  46. Nguyễn Xuân Lai 1945 – 1967
  47. Nguyễn Xuân Minh Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Xuân Phúc 1933 – 1969
  49. Nguyễn Xuân Thạch 1932 – 1966
  50. Nguyễn Đình Hoà Hy sinh 1973
  51. Nguyễn Đình Phiên 1937 – 1967
  52. Nguyễn Đỗng 1926 – 1949
  53. Nguyễn Đức Duyện Hy sinh 1952
  54. Nguyễn Đức Phẩm 1927 – 1954
  55. Nguyễn Đức Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Ngô Xuân Thiêm Hy sinh 1972
  57. Phan Duy Ninh 1933 – 1973
  58. Phan Thoảng 1927 – 1953
  59. Phan Trần Châu Hy sinh 1972
  60. Phan Xuân Bình Hy sinh 1972
  61. Phan Xuân Trường Hy sinh 1973
  62. Phan Đình Thau Hy sinh 1973
  63. Phan Độ 1930 – 1948
  64. Phan Đức Tiến Hy sinh 1973
  65. Phan ất 1914 – 1949
  66. Phạm Linh 1930 – 1953
  67. Thái Xuân Bình 1964 – 1984
  68. Thái Xuân Cáo 1917 – 1950
  69. Thái Xuân Đào 1929 – 1951
  70. Trần Thị Thoán 1928 – 1953
  71. Trần Triệu Dương Hy sinh 1973
  72. Trần Văn Quý Hy sinh 1972
  73. Tá Đình Phán Hy sinh 1973
  74. Võ Văn Quý Hy sinh 1972
  75. Đỗ Nhạn 1913 – 1969
  76. Đỗ Quang Tú 1927 – 1969