NTLS huyện Hải Lăng

Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

480 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Ngung 1953 – 1972
  2. Bùi Duy Đông Hy sinh 1972
  3. Bùi Hữu Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Văn Oánh Hy sinh 1973
  5. Bùi Xuân Thảo 1949 – 1972
  6. Cao Tiến Vơi Hy sinh 1972
  7. Cao Văn Dây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Cao Văn Khanh 1943 – 1973
  9. Cao Văn Thắng Sinh 1953
  10. Cao Xuân Cường 1953 – 1972
  11. Chu Văn Đăng 1948 – 1972
  12. Cái Hữu Sắc Hy sinh 1967
  13. Cáp Xuân Tăng Hy sinh 1965
  14. Dương Công Xữ 1954 – 1972
  15. Dương Khoán Hy sinh 1968
  16. Dương Văn Biên Hy sinh 1973
  17. Dương Văn Ngà 1954 – 1972
  18. Dương Văn Tân 1950 – 1972
  19. Hoàng Công Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Hoàng Khang Hy sinh 1972
  21. Hoàng Kim Lạn Hy sinh 1969
  22. Hoàng Kim Phi 1943 – 1967
  23. Hoàng Kim Sỏ 1927 – 1948
  24. Hoàng Kim Đá 1931 – 1952
  25. Hoàng Kỉnh 1925 – 1949
  26. Hoàng Lý 1923 – 1948
  27. Hoàng Minh Tánh Hy sinh 1972
  28. Hoàng Minh Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Hoàng Ngọc Hệt 1942 – 1970
  30. Hoàng Ngọc Đinh 1924 – 1947
  31. Hoàng Sơ 1930 – 1963
  32. Hoàng Văn Bỉnh Hy sinh 1972
  33. Hoàng Văn Lợi 1952 – 1972
  34. Hoàng Văn Nhàn Hy sinh 1968
  35. Hoàng Văn Phước 1946 – 1972
  36. Hoàng Văn Đoàn Hy sinh 1968
  37. Hoàng Xuân Châu 1954 – 1972
  38. Hoàng Xuân Thể Hy sinh 1974
  39. Hoàng Xuân Điềng 1953 – 1972
  40. Huỳnh Tấn Hy sinh 1973
  41. Hà Huy Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Hà Như Ngọ Hy sinh 1968
  43. Hà Quốc Khanh Hy sinh 1972
  44. Hà Văn Minh 1954 – 1974
  45. Hồ Chương 1918 – 1970
  46. Hồ Công Dương 1908 – 1950
  47. Hồ Công Kiên 1945 – 1967
  48. Hồ Thị Huế 1950 – 1972
  49. Hồ Trọng Trung Hy sinh 1968
  50. Hồ Tuấn Hy sinh 1968
  51. Hồ Văn Bình Hy sinh 1975
  52. Hồ Văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Hồ Đức Tính 1949 – 1972
  54. Kiều Văn Chi Hy sinh 1975
  55. Liêu Văn Thanh Hy sinh 1968
  56. Lánh Xuân Thắng 1952 – 1972
  57. Lê Ba 1937 – 1965
  58. Lê Bá 1946 – 1972
  59. Lê C Chánh Hy sinh 1966
  60. Lê Cao Chính Hy sinh 1973
  61. Lê Dưỡng 1937 – 1967
  62. Lê Hiếu 1951 – 1968
  63. Lê Hoài Thanh Hy sinh 1972
  64. Lê Hải Hy sinh 1972
  65. Lê Hồng Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Hữu Lễ 1950 – 1972
  67. Lê Kiên 1933 – 1968
  68. Lê Kế 1927 – 1950
  69. Lê Lợi 1951 – 1971
  70. Lê Minh Lịch 1933 – 1972
  71. Lê Minh Tập Hy sinh 1972
  72. Lê Minh Đức 1940 – 1972
  73. Lê Nghệ 1943 – 1968
  74. Lê Ngọc Thái Hy sinh 1968
  75. Lê Song 1956 – 1975
  76. Lê Thanh Chì Hy sinh 1968
  77. Lê Thanh Cảnh 1942 – 1972
  78. Lê Thanh Phiên 1948 – 1975
  79. Lê Thành Hy sinh 1966
  80. Lê Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Thị Sâm 1933 – 1968
  82. Lê Thị Thí 1933 – 1968
  83. Lê Thị Xuân 1952 – 1972
  84. Lê Tiến Minh Hy sinh 1972
  85. Lê Trung Xô Hy sinh 1972
  86. Lê Trường 1955 – 1973
  87. Lê Viết Cầm 1955 – 1974
  88. Lê Văn Cẩm 1910 – 1967
  89. Lê Văn Lới 1943 – 1966
  90. Lê Văn Qua 1954 – 1979
  91. Lê Văn Sảo Hy sinh 1968
  92. Lê Văn Thiện 1954 – 1972
  93. Lê Văn Thành Sinh 1954
  94. Lê Văn Thổi 1950 – 1967
  95. Lê Văn Thứ 1951 – 1972
  96. Lê Văn Xin 1927 – 1968
  97. Lê Văn Điện Hy sinh 1968
  98. Lê Văn Đình Hy sinh 1972
  99. Lê Xuân Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Xuân Mao Hy sinh 1972