NTLS huyện Hải Lăng

Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

480 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Đình Dược Hy sinh 1972
  2. Lê Đăng Bảy 1946 – 1972
  3. Lê Đăng Khoa Hy sinh 1972
  4. Lê Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lù á Vẫn Hy sinh 1972
  6. Lưu Ngọc Chan 1953 – 1972
  7. Lưu Thị An Hy sinh 1972
  8. Lương Khắc Biển Hy sinh 1968
  9. Lương Quý Chất 1953 – 1972
  10. Lương Trí Dũng Hy sinh 1972
  11. Lương Trọng Vinh 1952 – 1972
  12. Lương Văn Hiễn Hy sinh 1972
  13. Lương Văn Khản 1953 – 1972
  14. Lương Đăng Chuông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lữ Văn Vương 1953 – 1972
  16. Mai Thị Bình 1950 – 1972
  17. Mai Văn Kha Hy sinh 1972
  18. Mai Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Ng Văn Phức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Bá Hoà 1948 – 1969
  21. Nguyễn Bá Luân Hy sinh 1973
  22. Nguyễn Bá Tĩnh 1960 – 1985
  23. Nguyễn Cháu Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Công Chất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Công Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Cơ Hy sinh 1966
  27. Nguyễn Cảnh Chung 1951 – 1972
  28. Nguyễn Cử 1946 – 1968
  29. Nguyễn Danh An 1954 – 1973
  30. Nguyễn Duệ 1939 – 1964
  31. Nguyễn Gia Sôi Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Hiếu Khoá 1954 – 1973
  33. Nguyễn Huy Hoàng Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Huế 1940 – 1965
  35. Nguyễn Hải Tuyến 1952 – 1972
  36. Nguyễn Hồng Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Hồng Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Hữu Hạnh 1948 – 1972
  39. Nguyễn Hữu Lân Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Hữu Lĩnh 1953 – 1973
  41. Nguyễn Hữu Lợi 1954 – 1972
  42. Nguyễn Hữu Nghi 1952 – 1972
  43. Nguyễn Hữu Sơn 1923 – 1967
  44. Nguyễn Hữu Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Hữu Thiện Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Hữu Thắng Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Hữu Tâm Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Hữu Tạo 1950 – 1972
  49. Nguyễn Ke Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Khánh Toàn Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Khắc Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Khắc Tử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Kiểm 1938 – 1972
  54. Nguyễn Lục 1946 – 1965
  55. Nguyễn Minh Chúng Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Minh Huệ Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Mạnh Cừ 1954 – 1974
  58. Nguyễn Ngọc Binh Hy sinh 1973
  59. Nguyễn Ngọc Hà Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Ngọc Ruệ 1935 – 1972
  61. Nguyễn Như Hồ Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Nhật Vinh Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Năm Hy sinh 1969
  64. Nguyễn Năm Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Pháp 1934 – 1965
  66. Nguyễn Quang Hiền Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Quế 1942 – 1968
  68. Nguyễn Sỹ Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Thanh Bình 1954 – 1973
  70. Nguyễn Thanh Vy 1950 – 1973
  71. Nguyễn Thiện Ngừng 1954 – 1972
  72. Nguyễn Thoan 1942 – 1968
  73. Nguyễn Thuân 1932 – 1972
  74. Nguyễn Thuận 1929 – 1948
  75. Nguyễn Thành 1947 – 1967
  76. Nguyễn Thành Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Thược 1944 – 1965
  79. Nguyễn Thảnh 1937 – 1970
  80. Nguyễn Thế Bao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Thị Ba 1953 – 1972
  82. Nguyễn Thị Hương 1954 – 1972
  83. Nguyễn Thị Liên 1946 – 1969
  84. Nguyễn Thị Lành 1946 – 1968
  85. Nguyễn Thị Lý 1954 – 1972
  86. Nguyễn Thị Sinh Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Thị Tam 1952 – 1972
  88. Nguyễn Thị Tài 1951 – 1967
  89. Nguyễn Thị Tồ 1919 – 1967
  90. Nguyễn Tri Kiệt 1940 – 1965
  91. Nguyễn Trung Hậu 1950 – 1972
  92. Nguyễn Trường Việt Hy sinh 1973
  93. Nguyễn Trọng Hào 1951 – 1972
  94. Nguyễn Trọng Luyến Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Trọng Thanh Hy sinh 1972
  96. Nguyễn Trọng Tấn Sinh 1954
  97. Nguyễn Tài Thang 1950 – 1974
  98. Nguyễn Tánh 1936 – 1966
  99. Nguyễn Tất Toàn Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Từ 1932 – 1964