NTLS huyện Hải Lăng

Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

480 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Vinh Hy sinh 1967
  2. Nguyễn Viết Cường 1949 – 1974
  3. Nguyễn Viết Hoà 1952 – 1972
  4. Nguyễn Vy Hy sinh 1953
  5. Nguyễn Văn Bao Hy sinh 1974
  6. Nguyễn Văn Bình 1952 – 1972
  7. Nguyễn Văn Búa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1973
  9. Nguyễn Văn Bằng 1954 – 1972
  10. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1972
  11. Nguyễn Văn Chuất 1955 – 1972
  12. Nguyễn Văn Chất Sinh 1953
  13. Nguyễn Văn Chỉnh Hy sinh 1968
  14. Nguyễn Văn Cừ 1949 – 1973
  15. Nguyễn Văn Giáo 1951 – 1974
  16. Nguyễn Văn Giót 1950 – 1972
  17. Nguyễn Văn Giăng 1927 – 1953
  18. Nguyễn Văn Hiếu 1953 – 1972
  19. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1968
  20. Nguyễn Văn Hoạt 1931 – 1965
  21. Nguyễn Văn Hà 1949 – 1975
  22. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Văn Liệu Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Văn Loát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Luận Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Văn Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Lưu 1950 – 1972
  29. Nguyễn Văn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Ngọ 1945 – 1972
  31. Nguyễn Văn Ngụ Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Văn Nông 1953 – 1972
  33. Nguyễn Văn Reo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Soạn 1952 – 1972
  36. Nguyễn Văn Sửu 1954 – 1972
  37. Nguyễn Văn Thiên Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Văn Thân 1932 – 1972
  40. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Văn Thức Hy sinh 1974
  42. Nguyễn Văn Tiến 1946 – 1972
  43. Nguyễn Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Trà Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Văn Trình Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Văn Tuyên 1942 – 1972
  47. Nguyễn Văn Tuấn 1947 – 1972
  48. Nguyễn Văn Tài 1954 – 1972
  49. Nguyễn Văn Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Tẩu Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Văn Tỵ 1907 – 1950
  52. Nguyễn Văn Việt Sinh 1950
  53. Nguyễn Văn Vân Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1974
  55. Nguyễn Văn Điền Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Văn Đá Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Văn Đình 1954 – 1972
  58. Nguyễn Văn Đông 1953 – 1972
  59. Nguyễn Văn Đúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Định 1953 – 1972
  61. Nguyễn Văn Độ 1942 – 1972
  62. Nguyễn Văn Độ Hy sinh 1973
  63. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Xuân Cát Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Xuân Cường 1946 – 1972
  67. Nguyễn Xuân Hoà 1951 – 1972
  68. Nguyễn Xuân Hàng Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Xuân Hải 1954 – 1972
  70. Nguyễn Xuân Nha Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Xuân Đạc Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Xảo 1923 – 1948
  73. Nguyễn ích 1933 – 1967
  74. Nguyễn Đang Tô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Đình Bình Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Đình Châu Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Đình Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Đình Nghiệm Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Đăng Hy sinh 1972
  80. Nguyễn Đăng Tuế Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Đăng Đàn 1925 – 1969
  82. Nguyễn Đồng Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Đức Bốn 1946 – 1969
  84. Nguyễn Đức Thịnh 1950 – 1972
  85. Nguyễn Đức Đề 1939 – 1971
  86. Ngô Phú Ba 1949 – 1972
  87. Ngô Quang Triều 1945 – 1972
  88. Ngô Thị Cẩn 1948 – 1972
  89. Ngô Xuân Nghiêm Hy sinh 1967
  90. Ngô Đình Ty 1951 – 1972
  91. Nhiên Văn Chương Hy sinh 1972
  92. Nông Văn Chải Hy sinh 1968
  93. P H Đánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Ph Đ Tan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phan Khắc Lý 1929 – 1955
  96. Phan Thỏn 1935 – 1965
  97. Phan Tài Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phan Văn Ngạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phan Văn Sử 1950 – 1972
  100. Phan Xuân Sinh 1950 – 1968