NTLS huyện Hải Lăng

Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

480 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Đội Hy sinh 1953
  2. Phạm Chiến Huấn 1940 – 1972
  3. Phạm Công Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phạm Hùng Cường 1949 – 1972
  5. Phạm Hồng Tăng Hy sinh 1963
  6. Phạm Kỳ 1951 – 1969
  7. Phạm Lâm Thao Hy sinh 1973
  8. Phạm N Hiếu 1943 – 1969
  9. Phạm Ngọc Đạo Hy sinh 1972
  10. Phạm Quang Cách Hy sinh 1972
  11. Phạm Quang Nghĩa Hy sinh 1972
  12. Phạm Quang Rấu 1948 – 1970
  13. Phạm Thanh Sử 1955 – 1972
  14. Phạm Thị Hồng 1954 – 1972
  15. Phạm Trường 1951 – 1971
  16. Phạm Văn Bích Hy sinh 1968
  17. Phạm Văn Bảnh 1955 – 1973
  18. Phạm Văn Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Văn Công Hy sinh 1972
  20. Phạm Văn Kiên 1949 – 1972
  21. Phạm Văn Liên Hy sinh 1968
  22. Phạm Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phạm Văn Thú 1953 – 1972
  24. Phạm Văn Thắng 1950 – 1972
  25. Phạm Văn Thọ Hy sinh 1972
  26. Phạm Văn Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phạm Văn Vót Hy sinh 1972
  28. Phạm Xuân Nhỏ 1950 – 1972
  29. Phạm Đình Trở Hy sinh 1972
  30. Phạm Đình ái 1948 – 1970
  31. Phạm Đồng Mậu Hy sinh 1968
  32. Phạm Đức Thuận Hy sinh 1972
  33. Quách Công Phương Hy sinh 1972
  34. Thái Thị Năm 1950 – 1972
  35. Thái Văn Lia 1941 – 1973
  36. Thái Văn Đại 1950 – 1968
  37. Triệu A Núng Hy sinh 1972
  38. Trung Văn Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Bá Hựu 1932 – 1948
  40. Trần Bá Tước Hy sinh 1972
  41. Trần Bích Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Chuân Sinh 1949
  43. Trần Công Minh 1953 – 1973
  44. Trần Công Tích Hy sinh 1972
  45. Trần Công Tích 1952 – 1972
  46. Trần Công Tứnh 1948 – 1975
  47. Trần Cường 1941 – 1965
  48. Trần Danh 1944 – 1967
  49. Trần Hiểu 1957 – 1968
  50. Trần Hạnh 1931 – 1967
  51. Trần Hữu 1941 – 1967
  52. Trần Khuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Kháng 1953 – 1970
  54. Trần Khắc Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Luy 1908 – 1956
  56. Trần Lời 1946 – 1968
  57. Trần Minh Chường 1933 – 1970
  58. Trần Mạnh Tuấn Hy sinh 1974
  59. Trần Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Ngọc Lân Hy sinh 1968
  61. Trần Quang Tuyên Hy sinh 1972
  62. Trần Quốc Hưng Hy sinh 1973
  63. Trần Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Thanh Tùng 1946 – 1971
  65. Trần Thị Bàn 1946 – 1968
  66. Trần Thị Chung 1944 – 1969
  67. Trần Thị Duyên 1949 – 1968
  68. Trần Thị Kim 1940 – 1972
  69. Trần Thị Lượng 1951 – 1968
  70. Trần Thị Phụng 1952 – 1969
  71. Trần Thị Thuỷ 1947 – 1967
  72. Trần Thị Vàng 1956 – 1973
  73. Trần Trọng Thắng Hy sinh 1972
  74. Trần Tình 1928 – 1969
  75. Trần Văn Chiêm 1949 – 1972
  76. Trần Văn Chiến Hy sinh 1972
  77. Trần Văn Chiến Hy sinh 1972
  78. Trần Văn Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Văn Cát Hy sinh 1968
  80. Trần Văn Cường 1956 – 1971
  81. Trần Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Lát Hy sinh 1968
  83. Trần Văn Lợi 1949 – 1972
  84. Trần Văn Lực Hy sinh 1968
  85. Trần Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Văn Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần Văn Nhâm Hy sinh 1967
  89. Trần Văn Thoản Hy sinh 1968
  90. Trần Văn Thính Hy sinh 1968
  91. Trần Văn Thể 1952 – 1972
  92. Trần Văn Tiến 1953 – 1973
  93. Trần Văn Tín 1950 – 1968
  94. Trần Văn Tăng 1965 – 1986
  95. Trần Xuân Bữu 1943 – 1968
  96. Trần Xuân Hạ Hy sinh 1968
  97. Trần Xuân Hồng 1951 – 1973
  98. Trần Xuân Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Xuân Trường Hy sinh 1968
  100. Trần Xếp 1946 – 1967