NTLS huyện Hải Lăng
Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị
480 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Đào 1926 – 1966
- Trần Đình Hùng Hy sinh 1974
- Trần Đình Hợi 1953 – 1968
- Trần Đình Ty 1954 – 1972
- Trần Đăng Huệ Hy sinh 1972
- Trần Đức Vải Hy sinh 1972
- Trịnh Công Đình 1946 – 1972
- Trịnh Hồng Hoà 1954 – 1972
- Trịnh Văn Sản 1950 – 1972
- Trịnh Văn Xê 1948 – 1972
- Trịnh Xuân Giám 1946 – 1972
- Trịnh Xuân Vương Hy sinh 1972
- Tô Văn Bảy Hy sinh 1974
- Tô Văn Thiết 1942 – 1973
- Tạ Văn Mạnh Hy sinh 1972
- Tống Quang Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- V N H Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vi Hải Thiết Hy sinh 1972
- Vi Văn Nết 1952 – 1972
- Vy Văn Việt Hy sinh 1972
- Võ Quang Thắng Hy sinh 1972
- Võ Văn Hải 1949 – 1970
- Vũ H Tiên Hy sinh 1964
- Vũ Hồng Thuần Hy sinh 1972
- Vũ Minh Hiền 1946 – 1972
- Vũ Ngọc Vấn 1932 – 1969
- Vũ Quốc Nhung Hy sinh 1972
- Vũ Trường Sơn Hy sinh 1972
- Vũ Trọng Kính 1945 – 1972
- Vũ Văn Bình 1954 – 1973
- Vũ Văn Bông 1949 – 1972
- Vũ Văn Lập Hy sinh 1972
- Vũ Văn Thước 1943 – 1972
- Vũ Đình Nga 1950 – 1972
- Vũ Đăng Dung Hy sinh 1972
- Đinh Văn Nho 1941 – 1969
- Đinh Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Xuân Hợi Sinh 1949
- Đinh Xuân Thịnh Hy sinh 1972
- Đoàn Anh Chung 1930 – 1972
- Đoàn Ngọc Liên Hy sinh 1968
- Đoàn Văn Thuỵ 1954 – 1974
- Đoàn Văn Tân Hy sinh 1968
- Đào Duy Thịnh 1949 – 1972
- Đào Hữu Thích Hy sinh 1973
- Đào Thiên Mai Hy sinh 1972
- Đào Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Văn Xuân 1953 – 1973
- Đào Xuân Thể Hy sinh 1972
- Đình Văn Chung 1954 – 1968
- Đông Thanh Cầu 1953 – 1972
- Đậu Đức Loan 1951 – 1973
- Đồng chí: Bé Hy sinh 1967
- Đồng chí: Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Chầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Côn Hy sinh 1972
- Đồng chí: Cầm Hy sinh 1972
- Đồng chí: Ka Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Khanh Hy sinh 1966
- Đồng chí: Quang Hy sinh 1972
- Đồng chí: Sơ Hy sinh 1972
- Đồng chí: Thông Hy sinh 1972
- Đồng chí: Thới Hy sinh 1972
- Đồng chí: Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Đê Hy sinh 1968
- Đồng chí: Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Mạnh Chiến Hy sinh 1972
- Đỗ Thái Vinh 1953 – 1973
- Đỗ Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn Ca Hy sinh 1972
- Đỗ Văn Huân Hy sinh 1968
- Đỗ Văn Khôi 1950 – 1969
- Đỗng Công Nhật Hy sinh 1973
- Đỗng Công Quý Hy sinh 1968
- Đỗng Hữu Bình Hy sinh 1968
- Đỗng Thị Trung 1954 – 1972
- Đỗng Văn Viên Hy sinh 1968
- Đỗng Xuân Phú Hy sinh 1972
- Đỗng Đình Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đới Xuân Mưa 1953 – 1972