Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành
tỉnh Quảng Trị
292 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Công Cung 1939 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Bùi Hữu Trãi Thái Hoà - Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây
- Bùi Thị Tuyết 1922 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Bùi Đức Linh Hy sinh 1972 · Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Bạch Ngọc Đào Hy sinh 1968 · Văn Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây
- Cao Xuân Thông 1956 – 1978 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Cao Đức Long Hy sinh 1972 · Thiệu Thịnh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Chu Văn Tuấn Hy sinh 1968 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Dương Bá Khoa Hy sinh 1972 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Dương Khương Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Dương Quốc Hiệu Hy sinh 1972 · Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà
- Dương Văn Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Xuân Kiều Hy sinh 1968
- Hoàng Chước Hy sinh 1950 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hoàng Công Tiệm Sinh 1932 · Triệu Cơ - Triệu Phong - Quảng Trị
- Hoàng Dàn 1929 – 1951 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hoàng Dục 1948 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hoàng Hữu Tình 1955 – 1978 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hoàng Khắc Kim Hy sinh 1968
- Hoàng Nguyện 1923 – 1951 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hoàng Sỹ Trực Hy sinh 1968 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hoàng Thị Hạnh 1952 – 1972 · Vĩnh Thành - Vĩnh linh - Quảng Trị
- Hoàng Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Đới 1932 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Hữu Hoạch Hy sinh 1968 · Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Hồ Thị Dạn Hy sinh 1950 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Khương Ngọc Trung Hy sinh 1968 · Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Kiêm Văn Bảo Hy sinh 1972 · Thanh Bình - Quỳ Châu - Nghệ An
- Kiều Bàn Ngọc Lập - Quốc Oai - Hà Tây
- Lê Bùi Kỷ Hy sinh 1968 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Lê Công Bổn 1959 – 1980 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Công Khê 1958 – 1979 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Công Quốc 1958 – 1978 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Danh Hùng 1960 – 1979 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Duy Luật Hy sinh 1968 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây
- Lê Dõng Hy sinh 1947 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Dương 1945 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Dạn Hy sinh 1950 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Hướng Hy sinh 1947 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Hồi Hy sinh 1949 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Ngọc Khán Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Lê Ngọc Thắng Hy sinh 1972 · Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà
- Lê Ngọc Tôn 1946 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Ngọc Uy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Phước Biên 1932 – 1985 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Phận 1940 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Thanh Cải 1942 – 1970 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Thanh Hiệu 1948 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Thương 1942 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Thị Luột 1944 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Thị Thoại Hy sinh 1953 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Thị Trốn 1947 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Trái 1917 – 1972 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Tích Hỏn Hy sinh 1950 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Tích Ngọ 1942 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Tích Sửu 1925 – 1950 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Tích Thìn 1941 – 1972 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Tôn Hy sinh 1948 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Văn Hiếu 1927 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Văn Hoá 1922 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Văn Hón 1934 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Văn Ngởi Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Văn Phòng 1946 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Văn Phòng 1946 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Văn Phòng 1946 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Văn Quang Hy sinh 1968 · Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Sính Hy sinh 1968 · Triệu Tân - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Văn Sở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Thanh Hy sinh 1972 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Văn Thanh Hy sinh 1972 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Văn Thung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Thức 1947 – 1972 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Văn Truyện Hy sinh 1972 · Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình
- Lê Văn Uyển Hy sinh 1967 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Văn Yết Hy sinh 1967 · HT: 315, 74R7, 74R7
- Lê Xuân Miến Hy sinh 1972 · Định Công - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Xuân Quy Hy sinh 1972 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Xuân Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đình Chính Hy sinh 1969 · Kỳ Trung - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Lê Đình Ngụ Hy sinh 1964 · Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Đăng Thuấn 1938 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Đước 1925 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Đức Thiện 1922 – 1948 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lưu Chư 1918 – 1949 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lưu Ngọc Khả 1956 – 1979 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lương Quốc Xuân Hy sinh 1972 · Hoằng Lưu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lương Văn Thanh Hy sinh 1973 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình
- Lương Văn Đạt Hy sinh 1972 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lương Xuân Khánh Hy sinh 1973 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng
- Lương Xuân Khánh Hy sinh 1973 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng
- Mai Tăng Hy sinh 1970 · Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Mai Xuân Dụng Hy sinh 1965 · Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Bích Hy sinh 1948 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Chánh Hy sinh 1948 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Châu Triệu Phong, Quảng Trị, Quảng Trị
- Nguyễn Chư 1928 – 1950 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Chức Hy sinh 1949 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Công Hoá 1949 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Công Lợi 1957 – 1980 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Công Mạnh Hy sinh 1968 · Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa