Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành

tỉnh Quảng Trị

292 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Danh Lương 1959 – 1980 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  2. Nguyễn Danh Vòi 1909 – 1948 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  3. Nguyễn Diệu 1933 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  4. Nguyễn Duy Mật 1947 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  5. Nguyễn Duy Nghĩa Hy sinh 1967 · Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa
  6. Nguyễn Dường 1945 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  7. Nguyễn Gái 1949 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  8. Nguyễn Hữu Huấn Hy sinh 1968 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc
  9. Nguyễn Hữu Lê 1927 – 1967 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
  10. Nguyễn Hữu Ngạc 1943 – 1968 · Ngọc Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa
  11. Nguyễn Hữu Tình Hy sinh 1968 · Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  12. Nguyễn Khắc Hy sinh 1943 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  13. Nguyễn Khắc Hy sinh 1964 · Giao Xuân - Giao Thuỷ - Nam Hà
  14. Nguyễn Kim Tấn 1959 – 1978 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  15. Nguyễn Kiểm Hy sinh 1959 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  16. Nguyễn Kỷ 1941 – 1966 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  17. Nguyễn Lam Hy sinh 1948 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  18. Nguyễn Lễ 1948 – 1969 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  19. Nguyễn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Minh Diễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Mạnh Sửu Hy sinh 1968 · Thọ An - Đại Lộc - Hà Tây
  22. Nguyễn Nghê 1939 – 1965 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  23. Nguyễn Ngọc Oai Hy sinh 1968 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
  24. Nguyễn Ngọc Oanh Hy sinh 1964 · Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  25. Nguyễn Ngọc Sư Tiên Phong - Tiên Hưng - Thái Bình
  26. Nguyễn Ngọc Tư 1937 – 1964 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  27. Nguyễn Nậy Hy sinh 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  28. Nguyễn Phú Khu Hy sinh 1968 · Hà Tây, Hà Tây
  29. Nguyễn Phúc Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Quang Hinh Hy sinh 1972
  31. Nguyễn Quốc Thực Hy sinh 1968 · Giao Hải - Giao Thuỷ - Nam Hà
  32. Nguyễn Thiệm Hy sinh 1947 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  33. Nguyễn Thoại 1941 – 1966 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  34. Nguyễn Thuận Kinh Hy sinh 1953 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  35. Nguyễn Thuận Xây Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  36. Nguyễn Thưởng 1926 – 1947 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  37. Nguyễn Thế Hai 1949 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  38. Nguyễn Thế Thí 1950 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  39. Nguyễn Thế Tuất 1944 – 1972 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  40. Nguyễn Thị Dạng 1951 – 1971 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  41. Nguyễn Thị Hường Hy sinh 1972 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  42. Nguyễn Thị Nhị 1950 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  43. Nguyễn Thị Quế 1949 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  44. Nguyễn Thị Thiệp 1944 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  45. Nguyễn Thị ý Hy sinh 1949 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  46. Nguyễn Tiến Tâm Hy sinh 1965 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  47. Nguyễn Triều 1923 – 1949 · Vĩnh Thành - Vĩnh linh - Quảng Trị
  48. Nguyễn Trường Thêm 1957 – 1978 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  49. Nguyễn Trường Điệp 1960 – 1982 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  50. Nguyễn Văn Biểu Hy sinh 1964 · Quảng Chức - Quảng Xương - Thanh Hóa
  51. Nguyễn Văn Biểu 1945 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  52. Nguyễn Văn Chính 1957 – 1977 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  53. Nguyễn Văn Côi Hy sinh 1968 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
  54. Nguyễn Văn Cầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Dúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Giám Hy sinh 1950 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  57. Nguyễn Văn Hiền 1958 – 1978 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  58. Nguyễn Văn Hiền 1958 – 1978 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  59. Nguyễn Văn Hiển 1927 – 1947 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  60. Nguyễn Văn Hiệu 1932 – 1950 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  61. Nguyễn Văn Hà 1910 – 1950 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  62. Nguyễn Văn Hà 1910 – 1950 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  63. Nguyễn Văn Hón 1925 – 1948 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  64. Nguyễn Văn Le Hy sinh 1972 · Thái Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình
  65. Nguyễn Văn Lạc Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Văn Mại 1923 – 1949 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  67. Nguyễn Văn Phúc 1926 – 1947 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  68. Nguyễn Văn Thung Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà
  69. Nguyễn Văn Thân 1942 – 1965 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  70. Nguyễn Văn Thân 1942 – 1965 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  71. Nguyễn Văn Thí 1911 – 1948 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  72. Nguyễn Văn Thạo 1947 – 1969 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  73. Nguyễn Văn Tú 1959 – 1982 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  74. Nguyễn Văn Đen 1945 – 1972 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  75. Nguyễn Văn Đen 1945 – 1972 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  76. Nguyễn Văn Đề 1910 – 1948 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  77. Nguyễn Xoa Hy sinh 1952 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  78. Nguyễn Xuân Chiến Hy sinh 1968 · Vũ Sơn - Vũ Tiến - Thái Bình
  79. Nguyễn Xuân Chiến Hy sinh 1972 · Tiên Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng
  80. Nguyễn Xuân Hồng Hy sinh 1968 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  81. Nguyễn Xuân Tiễn Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Xuân Tèo Hy sinh 1973 · Đông Đô - Mỹ Hà - Thái Bình
  83. Nguyễn Xuân Điều Hy sinh 1972 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  84. Nguyễn Xuân Đoan Hy sinh 1966 · Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa
  85. Nguyễn Xuân Đăng Hy sinh 1961
  86. Nguyễn Yến Hy sinh 1953 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  87. Nguyễn Đình Hiến Hy sinh 1972 · Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An
  88. Nguyễn Đình Hiến Hy sinh 1972 · Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An
  89. Nguyễn Đình Huề Hy sinh 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  90. Nguyễn Đình Hàm 1927 – 1951 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  91. Nguyễn Đình Phúc 1945 – 1971 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  92. Nguyễn Đình Phục Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  93. Nguyễn Đình Quốc 1956 – 1980 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  94. Nguyễn Đình Thép Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  95. Nguyễn Đình Toàn 1925 – 1952 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  96. Nguyễn Đình Xanh 1928 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  97. Nguyễn Đôn Khiêm 1900 – 1950 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  98. Nguyễn Đăng Tiết 1944 – 1964 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  99. Nguyễn Đệ 1918 – 1950 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  100. Nguyễn Đức Hy sinh 1972 · Tiến Thắng - Tiến Dũng - Nam Hà