Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành
tỉnh Quảng Trị
292 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đức Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Nhâm 1946 – 1972 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễt Việt Dũng 1946 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Cống 1900 – 1947 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Quang Phú 1937 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Thị Thỏn 1946 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Văn Hảo Hy sinh 1968 · Thường Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Ngô Văn Đức 1941 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Xuân Thiết 1948 – 1969 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Năng Văn Năng Hy sinh 1972 · Hồng Thái - Văn Nguyên - Lạng Sơn
- Phạm Hồng Sơn Hy sinh 1972 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Phạm Hữu Hiền 1947 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Hữu Liễm 1944 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Hữu Thiềng 1943 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Hữu Thuỷ 1923 – 1948 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Hữu Đăng Hy sinh 1972 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Phạm Kỉnh Hy sinh 1953 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Ngọc Giãn 1943 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Ngọc Lịch Hy sinh 1972 · Hải Quan - Quế Võ - Hà Bắc
- Phạm Ngọc Sính Hy sinh 1969 · Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Phạm Quang Cảnh 1945 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Quang Hưng Hy sinh 1961 · Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Phạm Quang Nam 1946 – 1969 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Quang Phong Hy sinh 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Quang Phàn Hy sinh 1972 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng
- Phạm Quang Phú 1932 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Quang Vinh 1929 – 1949 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Quang Đông 1956 – 1978 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Quang Đường 1943 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Thành Tựu 1948 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Toàn 1921 – 1948 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Trọng Giãn 1943 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Trọng ấn 1948 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Tạo 1910 – 1945 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Văn Khiển 1950 – 1972 · Lương Điền - Cẩm Giàng - Hải Dương
- Phạm Văn Quýnh 1922 – 1950 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Văn Trong 1929 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Văn Điển Hy sinh 1968
- Phạm Xuân Hoành Hy sinh 1965 · Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phạm Xuân Khẩu 1944 – 1967 · Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình
- Phạm Xuân Mạc Hy sinh 1972 · Trần Phú - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Xuân Nghĩa 1947 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Xuân Toạ Hy sinh 1972 · Quỳnh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Đức Độ Hy sinh 1972 · Quang Tung - Kiến Xương - Thái Bình
- Thái Văn Xuýnh Hy sinh 1964 · Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Trần Công Phúc Hy sinh 1962 · Nam Phú - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Công Tiệm 1923 – 1968 · Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị
- Trần Huy Liệu 1947 – 1972 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Minh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Nam Thịnh Hy sinh 1964 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Trần Ngọc Thắm 1960 – 1983 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Quang Chư 1944 – 1966 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Thanh 1945 – 1966 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Thanh 1945 – 1966 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Thanh Bình 1944 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Thảo Hy sinh 1968 · Đại Hợp - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
- Trần Văn Đào Hy sinh 1969 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Đào Hy sinh 1969 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Xuân Lai Hy sinh 1968 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Xuân Thỉ Hy sinh 1965 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Đạc 1922 – 1949 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Tô Thanh Long Hy sinh 1968 · Vinh Quang - Bảo Lục - Cao Bằng
- Tô Đình Cứ Hy sinh 1968 · Nghệ An, Nghệ An
- Tạ Văn Bé Hy sinh 1967 · Vũ Khu - Hoài Đức - Hà Tây
- Văn Thiểm Hy sinh 1973
- Vũ Ngọc Kim Hy sinh 1972 · Bắc Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Vũ Văn Thích Hy sinh 1968 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Xuân Trường Hy sinh 1972
- Vũ Đình Chước An Lược - Phú Dực - Thái Bình
- Đinh Hữu Nhạn Hy sinh 1964 · Tân Tiến - Yên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Đinh Kiêm Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Đinh Mạnh Lục Hy sinh 1967 · Quảng Bình, Quảng Bình
- Đinh Ngọc Gia Hy sinh 1964 · Giao An - Giao Thuỷ - Nam Hà
- Đinh Thái Sơn 1959 – 1979 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Đinh Thị Cưu 1949 – 1967 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Đinh Thị Rạng 1946 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Đinh Văn Duyệt 1943 – 1966 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Đinh Văn Để Hy sinh 1972 · Xuân Vinh - Xuân Thuỷ - Nam Hà
- Đoàn Cánh Hy sinh 1967 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
- Đoàn Văn Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đàm An Xuân Hy sinh 1973 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
- Đào Văn Lạc Hy sinh 1968 · Hà Tây, Hà Tây
- Đào Văn Sách 1959 – 1979 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Đăng Văn Hoà Hy sinh 1972 · Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình
- Đậu Đình Quang Hy sinh 1968 · Cẩm Đức - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Đặng Công Nhị Hy sinh 1972
- Đặng Là Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Đặng Thị Phán 1952 – 1972 · Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Đống chí: Dụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Ngọc Thành Hy sinh 1968 · Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Đỗ Văn Tiến Hy sinh 1972 · Đông Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
- Đỗ Xuân Tôn Hy sinh 1972 · Định Công - Yên Định - Thanh Hóa