Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ

tỉnh Quảng Trị

88 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Lưu 1920 – 1947 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  2. Dương Phúc Cường 1935 – 1964 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  3. Dương Phúc Hiệp 1919 – 1948 · Đông Lế - Đông Hà - Quảng Trị
  4. Dương Phúc Lực 1919 – 1951 · Đông Lế - Đông Hà - Quảng Trị
  5. Dương Văn Trung 1937 – 1966 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  6. Dương Văn Trung 1937 – 1966 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  7. Dương Đường 1936 – 1954 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  8. Hoàng Mỵ Sinh 1942 · Thọ Vực - Vĩnh Ninh - Thanh Hóa
  9. Liệt Sỹ Chế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Liệt Sỹ Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Liệt sỹ Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Duyệt 1934 – 1954 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  13. Lê Khiêm 1927 – 1947 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  14. Lê Ninh Hương Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  15. Lê Thị Cầm 1939 – 1969 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
  16. Lê Văn Bỉnh 1927 – 1952 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  17. Lê Văn Thu Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  18. Lê Văn Trí 1930 – 1954 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  19. Lương Thị Gái 1954 – 1972 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  20. Nguyễn Chí Thanh Lệ Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  21. Nguyễn Cẩm 1928 – 1947 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  22. Nguyễn Hữu Bính 1928 – 1951 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  23. Nguyễn Hữu Thiết 1915 – 1952 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  24. Nguyễn Hữu Thới 1932 – 1951 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  25. Nguyễn Hữu Vọng 1904 – 1952 · Đông Lế - Đông Hà - Quảng Trị
  26. Nguyễn Khắc Chư 1907 – 1947 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  27. Nguyễn Khắc Cẩn 1939 – 1966 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  28. Nguyễn Khắc Duyên 1924 – 1966 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  29. Nguyễn Khắc Dùng 1944 – 1972 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  30. Nguyễn Khắc Hanh 1894 – 1933 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  31. Nguyễn Khắc Khâm 1910 – 1972 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  32. Nguyễn Khắc Quýnh 1907 – 1965 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  33. Nguyễn Khắc Thưởng 1931 – 1950 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  34. Nguyễn Khắc Trí 1940 – 1970 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  35. Nguyễn Khắc Đá 1936 – 1970 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  36. Nguyễn Quốc 1919 – 1947 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  37. Nguyễn Thế Cang 1940 – 1966 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  38. Nguyễn Thế Cung 1930 – 1953 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  39. Nguyễn Thế Cư 1920 – 1954 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  40. Nguyễn Thế Giám 1941 – 1965 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  41. Nguyễn Thế Huy 1923 – 1947 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  42. Nguyễn Thế Hứng 1924 – 1948 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  43. Nguyễn Thế Sửu 1937 – 1966 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  44. Nguyễn Thế Thuần 1943 – 1965 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  45. Nguyễn Thế Thầm 1917 – 1947 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  46. Nguyễn Thế Trư 1953 – 1973 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  47. Nguyễn Trọng Thiết Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình
  48. Nguyễn Tú Bình 1935 – 1972 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  49. Nguyễn Văn Chúc 1940 – 1968 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  50. Nguyễn Văn Chúc 1940 – 1968 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  51. Nguyễn Văn Cương 1917 – 1945 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  52. Nguyễn Văn Khôn Hy sinh 1953 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  53. Nguyễn Văn Liêu 1930 – 1952 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  54. Nguyễn Văn Lệ 1925 – 1947 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  55. Nguyễn Văn Lợi 1933 – 1952 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  56. Nguyễn Văn Lợi 1933 – 1952 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  57. Nguyễn Văn Phùng 1895 – 1947 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  58. Nguyễn Văn Phương 1927 – 1949 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  59. Nguyễn Văn Thông 1950 – 1968 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  60. Nguyễn Văn Thông 1950 – 1968 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  61. Nguyễn Văn Thương 1946 – 1968 · Trung Trạch - Bố trạch - Quảng Bình
  62. Nguyễn Văn Tiêm 1919 – 1950 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  63. Nguyễn Văn Tuý 1944 – 1966 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  64. Nguyễn Xuân Niên 1933 – 1968 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  65. Nguyễn Xuân Trung 1941 – 1966 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  66. Nguyễn Đức Sâm 1943 – 1967 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  67. Nguyễn Đức Thiệm 1945 – 1969 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  68. Nguyễn Đức Thương 1950 – 1975 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  69. Phạm Ngọc Cứ 1931 – 1949 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  70. Phạm Ngọc Dãn 1945 – 1968 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  71. Phạm Ngọc Dũng 1952 – 1972 · Đông Lế - Đông Hà - Quảng Trị
  72. Phạm Ngọc Dạ 1906 – 1937 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  73. Phạm Ngọc Thạch . - Hồng Sơn - Hải Hưng
  74. Phạm Thị Thê 1940 – 1972 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  75. Phạm Thị Xanh 1946 – 1972 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  76. Trương Văn Bán Sinh 1936 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  77. Trương Văn Bán Sinh 1936 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  78. Trương Văn Bán 1936 – 1954 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  79. Trương Văn Chúc Sinh 1940 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  80. Trương Văn Chúc 1940 – 1953 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  81. Trương Văn Trọng Sinh 1852 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  82. Trương Văn Trọng 1852 – 1935 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  83. Trương Văn Tuỳ Sinh 1932 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  84. Trương Văn Tuỳ 1932 – 1973 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  85. Trần Thiếu Sinh 1935 · Phường 5 - Đông Hà - Quảng Trị
  86. Trần Thiếu 1935 – 1972 · Phường 5 - Đông Hà - Quảng Trị
  87. Trần Văn Thứ 1945 – 1965 · Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  88. Trần Xuân Thứ Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình