Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Vĩnh Chấp, Quảng Trị

Quảng Trị

396 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Duy Khiêm Hy sinh 1968 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  3. Bùi Huynh Trung Hy sinh 1968 · Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái
  4. Bùi Hồng Việt Hy sinh 1967 · Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội
  5. Bùi Hữu Khiếu Hy sinh 1972 · Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình
  6. Bùi Khắc Đền Hy sinh 1968 · Hoằng Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  7. Bùi Nhân Đậu Hà Nội, Hà Nội
  8. Bùi Tá Lộ Hy sinh 1968 · Đông Hội - Lục Ngạn - Hà Bắc
  9. Bùi Văn Đàm Hy sinh 1968 · Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà
  10. Bùi Văn Đàm Hy sinh 1967 · Lê Lợi - Vũ Bản - Nam Hà
  11. Bùi Xuân Lãm Hy sinh 1968 · Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa
  12. Bùi Đức Tùng Hy sinh 1967 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  13. Bùi Đức Tùng Hy sinh 1965 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  14. Bùi Đức Tùng Hy sinh 1968 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  15. Bế Văn Nuôi Hy sinh 1967 · Hữu Sản - Đình Lập - Hải Hưng
  16. Cao Duy Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Cao Văn Thành Hy sinh 1962 · Đức Chinh - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  18. Cao Xuân Đức 1944 – 1967 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  19. Cao Đức Thược Hy sinh 1967 · An Hưng - An Hải - Hải Phòng
  20. Dương Công Tu Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  21. Dương Thị Hạnh Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  22. Dương Văn Cự Hy sinh 1967 · Đông Cương - Kim Bảng - Nam Hà
  23. Dương Văn Tri Hy sinh 1967 · Hải Dương, Hải Dương
  24. Hoàng Kim Hồng 1959 – 1979 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  25. Hoàng Kim Yển 1929 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  26. Hoàng Lang Hy sinh 1953 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  27. Hoàng Thanh Hoè Hy sinh 1968 · Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  28. Hoàng Thanh Tuân Hy sinh 1968 · Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An
  29. Hoàng Thị Duyến 1943 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  30. Hoàng Văn Sử Hy sinh 1968 · Na Hang, Tuyên Quang, Tuyên Quang
  31. Hoàng Văn Tàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Hoàng Văn Tầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hà Văn Văn Hy sinh 1968 · Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Tuyên Quang
  34. Hồ Thanh Hy sinh 1967 · An Phú - Hoài Sơn - Hà Tĩnh
  35. Hồ Văn Cả 1947 – 1972 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  36. Hồ Văn Mạnh Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  37. Hồ Văn Vu 1920 – 1947 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  38. Lang Phú Thức Hy sinh 1968 · Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  39. Loan Văn Phái Hy sinh 1967 · Tân Lập - Lục Ngạn - Hà Bắc
  40. Lã Hữu Chức Vĩnh Long - Đa Phú - Vĩnh Phú
  41. Lê Huy Minh Hy sinh 1968 · Đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  42. Lê Hồng Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Hồng Liên Hy sinh 1967 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Hà Tĩnh
  44. Lê Hữu Dinh Hy sinh 1967 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  45. Lê Hữu Nhâm Hy sinh 1967 · Sơn Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  46. Lê Hữu Phú 1909 – 1949 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  47. Lê Hữu Thí Hy sinh 1968 · Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình
  48. Lê Khắc Túc Hy sinh 1972 · Thái Đô - Đô Lương - Nghệ An
  49. Lê Mọi 1928 – 1947 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  50. Lê Ngọc Đức Hy sinh 1967 · Dịnh Tăng - Yên Định - Thanh Hóa
  51. Lê Phước Biểu Phong Bình - Hương Điền - Thừa Thiên Huế
  52. Lê Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Quang Song Hy sinh 1967 · Võ Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  54. Lê Thanh Liêm Hy sinh 1972 · Trung Lộc - Mậu Lộc - Thanh Hóa
  55. Lê Thanh Đức Hy sinh 1968 · Bức Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  56. Lê Thành Lưu Hy sinh 1972 · An Lảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  57. Lê Thế Hoà Hy sinh 1968
  58. Lê Thế Phiết Hy sinh 1967 · Hải Hưng, Hải Hưng
  59. Lê Thế Thường Hy sinh 1968 · Tiên Lảng, Hải Phòng, Hải Phòng
  60. Lê Thị Đào 1950 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  61. Lê Trong Thương Tiên Lảng, Hải Phòng, Hải Phòng
  62. Lê Văn Chương Hy sinh 1968
  63. Lê Văn Chương Hy sinh 1968
  64. Lê Văn Giáp 1954 – 1972 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  65. Lê Văn Kê Hy sinh 1967 · Đa Tinh - Gia Lâm - Hà Nội
  66. Lê Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Văn Lương 1959 – 1984 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  68. Lê Văn Lượng Hy sinh 1970 · Kiến Hưng - Hà Đông - Hà Tây
  69. Lê Văn Lợi 1959 – 1979 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  70. Lê Văn Ngọc 1903 – 1949 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  71. Lê Văn Phó 1895 – 1948 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  72. Lê Văn Thình Hy sinh 1968 · .. - Bình Thường - Vĩnh Phú
  73. Lê Văn Toàn 1945 – 1966 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  74. Lê Văn Tương Hy sinh 1965 · Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh
  75. Lê Văn Vững 1942 – 1969 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  76. Lê Văn ánh 1933 – 1966 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  77. Lê Văn Đệ Hy sinh 1968 · Kim Sơn - Tùng Thiện - Hà Tây
  78. Lê Xuân Dương 1933 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  79. Lê Xán Hy sinh 1949 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  80. Lê Đình Hường Hy sinh 1968 · Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  81. Lê Đình Độ Hy sinh 1968 · Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  82. Lê Đông Chấp Hy sinh 1968 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  83. Lê Đức Hoàng 1950 – 1972 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  84. Lê Đức Mại 1928 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  85. Lê Đức Tự 1932 – 1952 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  86. Lê Đức Viện 1948 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  87. Lưu Hồng Tư Hy sinh 1967 · Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương
  88. Lưu Ngọc Phận Hy sinh 1968
  89. Lưu Ngọc Đức Hy sinh 1968 · Đinh Tăng - Yên Định - Thanh Hóa
  90. Lưu Văn Phương Hy sinh 1967 · . - Nam Trực - Nam Hà
  91. Lương Văn Kỳ Hy sinh 1968 · Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng
  92. Lương Văn Thân Hy sinh 1968 · Phú Hà - Tân Yên - Hà Bắc
  93. Mai Văn Đắc Hy sinh 1967 · . - Hải Hậu - Nam Hà
  94. Mạnh Trọng Hảo Hy sinh 1965 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  95. Nguyễn Bá Ngự Hy sinh 1968 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  96. Nguyễn Bá Sách Hy sinh 1968 · Đông Tịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  97. Nguyễn Bính Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Công Hạnh Hy sinh 1967 · Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà
  99. Nguyễn Công Lạng Hy sinh 1968 · Nam Dương - Nam Sách - Hải Hưng
  100. Nguyễn Danh Phương Hy sinh 1967 · Phú Dực, Thái Bình, Thái Bình