Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp

tỉnh Quảng Trị

406 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Duy Khiêm Hy sinh 1968 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  3. Bùi Huynh Trung Hy sinh 1968 · Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái
  4. Bùi Hồng Việt Hy sinh 1967 · Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội
  5. Bùi Hữu Khiếu Hy sinh 1972 · Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình
  6. Bùi Khắc Đền Hy sinh 1968 · Hoằng Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  7. Bùi Nhân Đậu Hà Nội, Hà Nội
  8. Bùi Tá Lộ Hy sinh 1968 · Đông Hội - Lục Ngạn - Hà Bắc
  9. Bùi Văn Đàm Hy sinh 1968 · Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà
  10. Bùi Văn Đàm Hy sinh 1967 · Lê Lợi - Vũ Bản - Nam Hà
  11. Bùi Xuân Lãm Hy sinh 1968 · Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa
  12. Bùi Đức Tùng Hy sinh 1967 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  13. Bùi Đức Tùng Hy sinh 1965 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  14. Bùi Đức Tùng Hy sinh 1968 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  15. Bùi Đức Tùng Hy sinh 1965 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  16. Bế Văn Nuôi Hy sinh 1967 · Hữu Sản - Đình Lập - Hải Hưng
  17. Cao Duy Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Cao Văn Thành Hy sinh 1962 · Đức Chinh - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  19. Cao Xuân Đức 1944 – 1967 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  20. Cao Đức Thược Hy sinh 1967 · An Hưng - An Hải - Hải Phòng
  21. Dương Công Tu Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  22. Dương Thị Hạnh Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  23. Dương Văn Cự Hy sinh 1967 · Đông Cương - Kim Bảng - Nam Hà
  24. Dương Văn Tri Hy sinh 1967 · Hải Dương, Hải Dương
  25. Hoàng Kim Hồng 1959 – 1979 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  26. Hoàng Kim Yển 1929 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  27. Hoàng Lang Hy sinh 1953 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  28. Hoàng Thanh Hoè Hy sinh 1968 · Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  29. Hoàng Thanh Tuân Hy sinh 1968 · Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An
  30. Hoàng Thị Duyến 1943 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  31. Hoàng Văn Sử Hy sinh 1968 · Na Hang, Tuyên Quang, Tuyên Quang
  32. Hoàng Văn Tàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hoàng Văn Tầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Hà Văn Văn Hy sinh 1968 · Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Tuyên Quang
  35. Hồ Thanh Hy sinh 1967 · An Phú - Hoài Sơn - Hà Tĩnh
  36. Hồ Văn Cả 1947 – 1972 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  37. Hồ Văn Mạnh Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  38. Hồ Văn Vu 1920 – 1947 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  39. Lang Phú Thức Hy sinh 1968 · Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  40. Loan Văn Phái Hy sinh 1967 · Tân Lập - Lục Ngạn - Hà Bắc
  41. Lã Hữu Chức Vĩnh Long - Đa Phú - Vĩnh Phú
  42. Lê Huy Minh Hy sinh 1968 · Đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  43. Lê Hồng Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Hồng Liên Hy sinh 1967 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Hà Tĩnh
  45. Lê Hữu Dinh Hy sinh 1967 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  46. Lê Hữu Nhâm Hy sinh 1967 · Sơn Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  47. Lê Hữu Phú 1909 – 1949 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  48. Lê Hữu Thí Hy sinh 1968 · Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình
  49. Lê Khắc Túc Hy sinh 1972 · Thái Đô - Đô Lương - Nghệ An
  50. Lê Mọi 1928 – 1947 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  51. Lê Ngọc Đức Hy sinh 1967 · Dịnh Tăng - Yên Định - Thanh Hóa
  52. Lê Phước Biểu Phong Bình - Hương Điền - Thừa Thiên Huế
  53. Lê Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Quang Song Hy sinh 1967 · Võ Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  55. Lê Thanh Liêm Hy sinh 1972 · Trung Lộc - Mậu Lộc - Thanh Hóa
  56. Lê Thanh Đức Hy sinh 1968 · Bức Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  57. Lê Thành Lưu Hy sinh 1972 · An Lảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  58. Lê Thế Hoà Hy sinh 1968
  59. Lê Thế Phiết Hy sinh 1967 · Hải Hưng, Hải Hưng
  60. Lê Thế Thường Hy sinh 1968 · Tiên Lảng, Hải Phòng, Hải Phòng
  61. Lê Thị Đào 1950 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  62. Lê Trong Thương Tiên Lảng, Hải Phòng, Hải Phòng
  63. Lê Văn Chương Hy sinh 1968
  64. Lê Văn Chương Hy sinh 1968
  65. Lê Văn Giáp 1954 – 1972 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  66. Lê Văn Kê Hy sinh 1967 · Đa Tinh - Gia Lâm - Hà Nội
  67. Lê Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Lương 1959 – 1984 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  69. Lê Văn Lượng Hy sinh 1970 · Kiến Hưng - Hà Đông - Hà Tây
  70. Lê Văn Lợi 1959 – 1979 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  71. Lê Văn Lợi 1959 – 1979 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  72. Lê Văn Ngọc 1903 – 1949 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  73. Lê Văn Phó 1895 – 1948 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  74. Lê Văn Thình Hy sinh 1968 · .. - Bình Thường - Vĩnh Phú
  75. Lê Văn Toàn 1945 – 1966 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  76. Lê Văn Tương Hy sinh 1965 · Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh
  77. Lê Văn Vững 1942 – 1969 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  78. Lê Văn ánh 1933 – 1966 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  79. Lê Văn Đệ Hy sinh 1968 · Kim Sơn - Tùng Thiện - Hà Tây
  80. Lê Xuân Dương 1933 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  81. Lê Xán Hy sinh 1949 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  82. Lê Đình Hường Hy sinh 1968 · Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  83. Lê Đình Độ Hy sinh 1968 · Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  84. Lê Đông Chấp Hy sinh 1968 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  85. Lê Đức Hoàng 1950 – 1972 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  86. Lê Đức Mại 1928 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  87. Lê Đức Tự 1932 – 1952 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  88. Lê Đức Viện 1948 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  89. Lưu Hồng Tư Hy sinh 1967 · Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương
  90. Lưu Ngọc Phận Hy sinh 1968
  91. Lưu Ngọc Đức Hy sinh 1968 · Đinh Tăng - Yên Định - Thanh Hóa
  92. Lưu Văn Phương Hy sinh 1967 · . - Nam Trực - Nam Hà
  93. Lương Văn Kỳ Hy sinh 1968 · Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng
  94. Lương Văn Thân Hy sinh 1968 · Phú Hà - Tân Yên - Hà Bắc
  95. Mai Văn Đắc Hy sinh 1967 · . - Hải Hậu - Nam Hà
  96. Mạnh Trọng Hảo Hy sinh 1965 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  97. Nguyễn Bá Ngự Hy sinh 1968 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  98. Nguyễn Bá Sách Hy sinh 1968 · Đông Tịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  99. Nguyễn Bính Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Công Hạnh Hy sinh 1967 · Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà