Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Trường Sơn, Quảng Trị

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

733 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bguyễn Sỹ Tài 1945 – 1967
  2. Biện Văn Đỗng Hy sinh 1969
  3. Bách Văn Hận 1950 – 1971
  4. Bùi Chuẩn Hùng 1952 – 1971
  5. Bùi Chí Thánh 1945 – 1973
  6. Bùi Quang Tuấn 1951 – 1970
  7. Bùi Quang Vinh 1949 – 1969
  8. Bùi Văn Hịch Sinh 1949
  9. Bùi Văn Kết 1945 – 1966
  10. Bùi Văn Nỏn Hy sinh 1971
  11. Bùi Văn Sự 1944 – 1967
  12. Bùi Xuân Cơ 1945 – 1974
  13. Bùi Đỗng Lâm 1945 – 1968
  14. Cao Thanh Long 1950 – 1971
  15. Cao Văn Thám 1943 – 1971
  16. Cao Đăng Tính 1949 – 1969
  17. Chu Văn Càn 1949 – 1973
  18. Dương Công Thụ 1946 – 1971
  19. Dương Văn Châu 1944 – 1966
  20. Hoàng Canh 1940 – 1971
  21. Hoàng Kim Tứ 1942 – 1967
  22. Hoàng Ng Huấn 1945 – 1972
  23. Hoàng Ngọc Khân Hy sinh 1972
  24. Hoàng Quảng 1940 – 1969
  25. Hoàng Tuấn 1947 – 1969
  26. Hoàng Văn Bướng Hy sinh 1970
  27. Hoàng Văn Diêm Hy sinh 1968
  28. Hoàng Văn Hành 1948 – 1971
  29. Hoàng Văn Tham Hy sinh 1968
  30. Hoàng Văn Thành Hy sinh 1969
  31. Hoàng Văn Tâm 1942 – 1967
  32. Hoàng Văn Đạo 1953 – 1972
  33. Hoàng Văn Đảng 1940 – 1969
  34. Hoàng Văn Đỗng 1944 – 1967
  35. Hoàng Xuân Đợt 1950 – 1972
  36. HoàngMinh Chiều 1936 – 1970
  37. Huỳnh Công 1933 – 1968
  38. Hàng Văn Luân 1945 – 1966
  39. Hồ Công Nhận 1951 – 1969
  40. La Văn Nó 1950 – 1973
  41. La Văn Thảo 1933 – 1969
  42. Lê Bá Phượng 1946 – 1972
  43. Lê Bá Sinh 1944 – 1969
  44. Lê Cao Phan 1944 – 1969
  45. Lê Duy Ngân 1945 – 1972
  46. Lê Duy Thủ 1946 – 1971
  47. Lê Hồng Hiểu 1946 – 1970
  48. Lê Hồng Vân 1946 – 1971
  49. Lê Hữu Hiểu 1950 – 1972
  50. Lê Khắc Hậu 1934 – 1967
  51. Lê Khắc Sum 1951 – 1972
  52. Lê Minh Đức 1947 – 1971
  53. Lê Minh Đức 1954 – 1973
  54. Lê Ngọc Thái Hy sinh 1972
  55. Lê Phụng Kỳ Hy sinh 1969
  56. Lê Thế Nhị 1952 – 1970
  57. Lê Thế Vận 1943 – 1973
  58. Lê Thị Ngân 1953 – 1971
  59. Lê Thị Tửu 1953 – 1973
  60. Lê Thị Xuân 1952 – 1972
  61. Lê Trung Tương 1959 – 1971
  62. Lê Viết Kim 1941 – 1968
  63. Lê Viết Toàn 1940 – 1970
  64. Lê Văn Bình Hy sinh 1969
  65. Lê Văn Cường 1954 – 1973
  66. Lê Văn Lương 1945 – 1971
  67. Lê Văn Lợi 1945 – 1969
  68. Lê Văn Lợi 1942 – 1969
  69. Lê Văn Sáu 1945 – 1971
  70. Lê Văn Sắc 1949 – 1971
  71. Lê Văn Thuận 1947 – 1972
  72. Lê Văn Thành Hy sinh 1971
  73. Lê Văn Thành 1950 – 1971
  74. Lê Văn Thành 1941 – 1972
  75. Lê Văn Thành 1949 – 1968
  76. Lê Văn Thông 1949 – 1971
  77. Lê Văn Thưởng 1949 – 1969
  78. Lê Văn Tiến 1953 – 1973
  79. Lê Văn Tiến 1943 – 1972
  80. Lê Văn Tân 1949 – 1968
  81. Lê Văn Việt 1950 – 1971
  82. Lê Văn Vị 1944 – 1971
  83. Lê Đình Dương 1938 – 1968
  84. Lê Đăng Kim 1945 – 1973
  85. Lê Đỗng Phúc 1948 – 1968
  86. LêThanh Chài 1939 – 1968
  87. Lý Phao Sử 1945 – 1970
  88. Lưu Trọng Sỹ Hy sinh 1968
  89. Lưu Văn Khuê 1942 – 1968
  90. Lương Chí Lượng 1945 – 1965
  91. Lương Văn Chuyên 1930 – 1968
  92. Mai Ngọc Lâm 1945 – 1971
  93. Mai Viết Khánh 1946 – 1966
  94. Nguiyễn Quốc Tâm 1940 – 1971
  95. Nguiyễn Văn Hoè 1931 – 1968
  96. Nguiyễn Văn Sê 1947 – 1966
  97. Nguyễn Bá Đỗng 1939 – 1974
  98. Nguyễn Chí Hậu(Hội) 1929 – 1966
  99. Nguyễn Duy Lam 1952 – 1972
  100. Nguyễn Duy Thị 1938 – 1966