NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. A Cươi 1924 – 1969
  2. A Huynh 1950 – 1969
  3. A Đon Hy sinh 1969
  4. An Huyền 1934 – 1969
  5. An Đình Đạm 1945 – 1969
  6. Bguyễn Sỹ Tài 1945 – 1967
  7. Biến Văn Hiển 1947 – 1969
  8. Biện Văn Duẩn 1946 – 1968
  9. Biện Văn Giao 1950 – 1968
  10. Biện Văn Hồ 1946 – 1971
  11. Biện Văn Tỵ 1949 – 1966
  12. Biện Văn Đỗng Hy sinh 1969
  13. Biện Đình Xuyến 1945 – 1967
  14. Bàn Hữu Hùng 1945 – 1973
  15. Bàn Hữu Hưng 1946 – 1970
  16. Bàn Văn Nông 1945 – 1969
  17. Bàn Văn Phụng 1950 – 1971
  18. Bàn Văn Tiến 1941 – 1971
  19. Bành Trọng Phúc 1947 – 1972
  20. Bành Trọng Trường 1945 – 1968
  21. Bách Quế 1946 – 1969
  22. Bách Văn Hận 1950 – 1971
  23. Bình Xuân Cúc 1947 – 1970
  24. Bùi Anh Hồng Hy sinh 1967
  25. Bùi Ba Thung 1948 – 1970
  26. Bùi Bá Thận 1947 – 1969
  27. Bùi Bá Tờ 1950 – 1970
  28. Bùi Bình Chất 1950 – 1971
  29. Bùi Băn Dơn 1951 – 1971
  30. Bùi Bằng Bào 1942 – 1972
  31. Bùi Chuẩn Hùng 1952 – 1971
  32. Bùi Chí Cải 1938 – 1968
  33. Bùi Chí Thánh 1945 – 1973
  34. Bùi Chí Thìn 1942 – 1968
  35. Bùi Chất Lượng 1943 – 1969
  36. Bùi Công Cẩn 1951 – 1972
  37. Bùi Công Huyền Hy sinh 1968
  38. Bùi Công Lai 1947 – 1969
  39. Bùi Công Lý 1953 – 1972
  40. Bùi Công Thái 1947 – 1970
  41. Bùi Công Tỉnh 1952 – 1972
  42. Bùi Công Đức 1945 – 1968
  43. Bùi Cầu Thủ Hy sinh 1972
  44. Bùi Duy Hào Hy sinh 1968
  45. Bùi Duy Nhật 1948 – 1971
  46. Bùi Duy Phiến 1950 – 1973
  47. Bùi Duy Ruông 1948 – 1967
  48. Bùi Duy Trang 1942 – 1968
  49. Bùi Duy Tuân 1950 – 1970
  50. Bùi Duy Vệ 1950 – 1972
  51. Bùi Gia Hoạc 1945 – 1968
  52. Bùi Gia Hợi 1951 – 1971
  53. Bùi Gia Lạc 1951 – 1971
  54. Bùi Hoàng Tạo Hy sinh 1968
  55. Bùi Huy Chính 1952 – 1971
  56. Bùi Huy Phương Hy sinh 1971
  57. Bùi Huy Toại 1930 – 1971
  58. Bùi Huy Tâng Hy sinh 1969
  59. Bùi Hồng Niệm Hy sinh 1971
  60. Bùi Hồng Thuý 1952 – 1972
  61. Bùi Hữu Giản 1938 – 1971
  62. Bùi Hữu Khản 1950 – 1972
  63. Bùi Hữu Sơn 1949 – 1971
  64. Bùi Hữu Sủng 1940 – 1971
  65. Bùi Hữu Thứ 1944 – 1971
  66. Bùi Khắc Chuân 1948 – 1969
  67. Bùi Khắc Hinh 1948 – 1968
  68. Bùi Khắc Lục 1941 – 1972
  69. Bùi Khắc Thiện 1945 – 1968
  70. Bùi Khắc Triệu 1944 – 1970
  71. Bùi Khắc Trí 1940 – 1966
  72. Bùi Kim Quyến 1939 – 1969
  73. Bùi Kim Sơn 1934 – 1967
  74. Bùi Lâu 1944 – 1969
  75. Bùi Lê Cảnh Hy sinh 1969
  76. Bùi Minh Chính 1946 – 1968
  77. Bùi Minh Nên 1945 – 1973
  78. Bùi Minh Năm 1946 – 1969
  79. Bùi Minh Tuấn 1947 – 1967
  80. Bùi Minh Vũ 1948 – 1968
  81. Bùi Minh Đức 1941 – 1971
  82. Bùi Minh Đức 1952 – 1972
  83. Bùi Mạnh Cường 1952 – 1971
  84. Bùi Nguyên Văn Hy sinh 1970
  85. Bùi Ngọc Chân 1940 – 1968
  86. Bùi Ngọc Chưu 1936 – 1966
  87. Bùi Ngọc Danh 1948 – 1968
  88. Bùi Ngọc Giao 1950 – 1968
  89. Bùi Ngọc Hoa 1943 – 1970
  90. Bùi Ngọc Lâm 1940 – 1967
  91. Bùi Ngọc Lâm 1952 – 1970
  92. Bùi Ngọc Ngân 1952 – 1973
  93. Bùi Ngọc Phi 1952 – 1969
  94. Bùi Ngọc Sơn 1951 – 1968
  95. Bùi Ngọc Thi 1950 – 1970
  96. Bùi Ngọc Thận 1944 – 1969
  97. Bùi Ngọc Thắng 1950 – 1971
  98. Bùi Ngọc Trình 1948 – 1969
  99. Bùi Ngọc Đào 1948 – 1970
  100. Bùi Ngọc Đảm 1946 – 1971