NTLS xã Triệu Trạch

Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

267 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Huỳnh 1921 – 1952
  2. Bùi Kiếm 1927 – 1972
  3. Bùi Nguyện 1944 – 1968
  4. Bùi Thị Tả 1935 – 1968
  5. Hoàng Hận 1943 – 1968
  6. Hoàng Lãn 1924 – 1965
  7. Hoàng Văn Huấn Hy sinh 1972
  8. Hoàng Xuân Bổn Hy sinh 1968
  9. Liệt sỹ Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Liệt sỹ Dưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Liệt sỹ Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Liệt sỹ Lại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Liệt sỹ: Sung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Anh 1929 – 1948
  15. Lê Chiến 1947 – 1967
  16. Lê Chắt 1918 – 1967
  17. Lê Công Cường 1954 – 1966
  18. Lê Công Ký 1938 – 1968
  19. Lê Công Lạc 1943 – 1968
  20. Lê Công Lạp 1914 – 1949
  21. Lê Công Quát 1944 – 1968
  22. Lê Công Quý 1931 – 1949
  23. Lê Công Sum 1923 – 1951
  24. Lê Công Sáng 1956 – 1979
  25. Lê Công Thông 1953 – 1973
  26. Lê Công Thụ 1925 – 1950
  27. Lê Công Trình 1956 – 1975
  28. Lê Công Trí 1939 – 1968
  29. Lê Công Trợ 1927 – 1948
  30. Lê Công Tuỵ 1928 – 1965
  31. Lê Công Điện 1946 – 1967
  32. Lê Công Đỗng 1927 – 1952
  33. Lê Gia Hùng 1934 – 1965
  34. Lê Gia Hồ 1926 – 1953
  35. Lê Gia Oanh Sinh 1930
  36. Lê Gia Phù 1942 – 1965
  37. Lê Gia Quốc 1955 – 1972
  38. Lê Gia Thăng 1948 – 1969
  39. Lê Gia Đương 1948 – 1966
  40. Lê Gia Ước 1932 – 1967
  41. Lê Hằng 1956 – 1973
  42. Lê Lãm 1921 – 1949
  43. Lê Lược 1948 – 1968
  44. Lê Lệnh 1927 – 1949
  45. Lê Ngọc Dật 1923 – 1952
  46. Lê Ngọc Giang 1932 – 1966
  47. Lê Ngọc Giá 1932 – 1954
  48. Lê Ngọc ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Niễm 1920 – 1952
  50. Lê Phổ 1923 – 1952
  51. Lê Phổ 1947 – 1969
  52. Lê Sáng 1947 – 1967
  53. Lê Sâm 1944 – 1967
  54. Lê Thúc 1911 – 1949
  55. Lê Thắng 1947 – 1968
  56. Lê Thị Bé 1942 – 1968
  57. Lê Thị Con 1920 – 1968
  58. Lê Thị Hoa 1946 – 1969
  59. Lê Thị Huệ 1940 – 1968
  60. Lê Thị Nậy 1924 – 1968
  61. Lê Thị Phúc 1947 – 1966
  62. Lê Thị Phúc 1947 – 1966
  63. Lê Thị Thí 1935 – 1972
  64. Lê Thị Tuệ 1947 – 1968
  65. Lê Thị Đào 1952 – 1972
  66. Lê Thị Đáo 1951 – 1972
  67. Lê Thống 1948 – 1965
  68. Lê Thử 1919 – 1947
  69. Lê Toàn 1930 – 1952
  70. Lê Trâm 1947 – 1968
  71. Lê Uân 1949 – 1968
  72. Lê Văn Hồng 1954 – 1972
  73. Lê Văn Pháp 1927 – 1954
  74. Lê Văn Thắng 1949 – 1968
  75. Lê Văn Vinh 1951 – 1968
  76. Lê Văn Đương 1933 – 1968
  77. Lê Xuân Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Xứng 1924 – 1953
  79. Lê Đãi 1946 – 1965
  80. Lê Đình Bút 1908 – 1948
  81. Lê Đình Công 1911 – 1948
  82. Lê Đình Diệm 1925 – 1948
  83. Lê Đình Duyến 1919 – 1948
  84. Lê Đình Dy 1927 – 1948
  85. Lê Đình Hiếu 1928 – 1951
  86. Lê Đình Huy 1925 – 1952
  87. Lê Đình Khư Hy sinh 1950
  88. Lê Đình Quát 1919 – 1948
  89. Lê Đình San 1942 – 1965
  90. Lê Đình Thiêm 1943 – 1968
  91. Lê Đình Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Đình Trang 1943 – 1968
  93. Lê Đình Trầm 1916 – 1968
  94. Lê Đình Điền 1924 – 1948
  95. Lê Đình Đăng 1929 – 1952
  96. Lê Đình Đề 1940 – 1973
  97. Lê Đình Độ 1917 – 1949
  98. Lưu Công Tố 1946 – 1966
  99. Mai Thí 1926 – 1952
  100. Mai Trắc 1950 – 1968