NTLS xã Triệu Trạch

Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

267 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Văn uyển 1913 – 1950
  2. Nguyễn Ban 1928 – 1951
  3. Nguyễn Bá Bệ 1955 – 1975
  4. Nguyễn Bá Thú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Bảy 1918 – 1947
  6. Nguyễn Bộc 1928 – 1969
  7. Nguyễn Châm 1933 – 1965
  8. Nguyễn Cân 1924 – 1951
  9. Nguyễn Công Tiến Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Cương 1913 – 1949
  11. Nguyễn Cận 1944 – 1968
  12. Nguyễn Diệu 1931 – 1967
  13. Nguyễn Duy Lam 1922 – 1952
  14. Nguyễn Duy Lộc 1940 – 1966
  15. Nguyễn Dũng Hy sinh 1969
  16. Nguyễn Dược 1909 – 1950
  17. Nguyễn Dỏ 1943 – 1966
  18. Nguyễn Hoằng 1932 – 1954
  19. Nguyễn Huyền 1930 – 1952
  20. Nguyễn Hội 1954 – 1972
  21. Nguyễn Hụ 1922 – 1948
  22. Nguyễn Hữu Bính 1934 – 1966
  23. Nguyễn Hữu Duyệt 1946 – 1965
  24. Nguyễn Hữu Tâm 1954 – 1972
  25. Nguyễn Hữu Vinh 1946 – 1966
  26. Nguyễn Khai 1920 – 1954
  27. Nguyễn Lãm 1928 – 1951
  28. Nguyễn Lại 1954 – 1972
  29. Nguyễn Lại 1910 – 1947
  30. Nguyễn Lẫm 1931 – 1951
  31. Nguyễn Minh 1942 – 1968
  32. Nguyễn Minh Hy sinh 1974
  33. Nguyễn Minh Đức 1955 – 1972
  34. Nguyễn Miến 1923 – 1948
  35. Nguyễn Mọi 1938 – 1965
  36. Nguyễn Nghiêm 1930 – 1968
  37. Nguyễn Ngân 1922 – 1947
  38. Nguyễn Nhơn 1925 – 1948
  39. Nguyễn Phục 1922 – 1948
  40. Nguyễn Quang Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Quýnh 1926 – 1968
  42. Nguyễn Thanh Bang 1945 – 1969
  43. Nguyễn Thanh Dụ 1931 – 1949
  44. Nguyễn Thanh Lịch 1909 – 1949
  45. Nguyễn Thanh Mạch 1946 – 1965
  46. Nguyễn Thanh Mạch 1946 – 1965
  47. Nguyễn Thanh Quyệt 1935 – 1968
  48. Nguyễn Thanh Suyền 1942 – 1965
  49. Nguyễn Thanh Thiên 1924 – 1953
  50. Nguyễn Thanh Thoại 1916 – 1948
  51. Nguyễn Thanh Thắng 1948 – 1968
  52. Nguyễn Thanh Tài 1945 – 1968
  53. Nguyễn Thanh Tựu 1956 – 1975
  54. Nguyễn Thanh Đính 1950 – 1968
  55. Nguyễn Thuỷ 1953 – 1977
  56. Nguyễn Thương 1916 – 1947
  57. Nguyễn Thạnh 1942 – 1969
  58. Nguyễn Thị Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Thị Giao 1924 – 1968
  60. Nguyễn Thị Mèo 1908 – 1968
  61. Nguyễn Thị Thuyền 1939 – 1968
  62. Nguyễn Thị Thơ 1946 – 1966
  63. Nguyễn Thị Tương 1936 – 1968
  64. Nguyễn Thị Xuân 1920 – 1969
  65. Nguyễn Thị Đãn 1928 – 1948
  66. Nguyễn Trọng Thao Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Tích 1945 – 1968
  68. Nguyễn Tôn 1922 – 1948
  69. Nguyễn Tăng 1943 – 1969
  70. Nguyễn Từ Hy sinh 1974
  71. Nguyễn Từ 1917 – 1968
  72. Nguyễn Viết Ngừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Dã 1958 – 1978
  74. Nguyễn Văn Dũng 1948 – 1972
  75. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Văn Hoè 1950 – 1968
  77. Nguyễn Văn Huê Hy sinh 1972
  78. Nguyễn Văn Hào 1950 – 1972
  79. Nguyễn Văn Hường Hy sinh 1972
  80. Nguyễn Văn Nang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Thìn Hy sinh 1973
  82. Nguyễn Văn Thới Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Văn Tru 1946 – 1972
  84. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Văn Tuệ 1930 – 1965
  86. Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Văn Xướng 1925 – 1955
  88. Nguyễn Xiển 1913 – 1956
  89. Nguyễn Xiễn Hy sinh 1973
  90. Nguyễn Xuyến 1928 – 1947
  91. Nguyễn Xuân Thuỷ Hy sinh 1972
  92. Nguyễn Đăng 1949 – 1967
  93. Nguyễn Định 1942 – 1966
  94. Nguyễn Đỗ 1925 – 1951
  95. Nguyễn Đức Bân 1934 – 1964
  96. Nguyễn Đức Chiến 1947 – 1969
  97. Nguyễn Đức Cường 1939 – 1965
  98. Nguyễn Đức Cầm 1916 – 1947
  99. Nguyễn Đức Diệm 1917 – 1948
  100. Nguyễn Đức Lập 1939 – 1967