NTLS xã Triệu Trạch

Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

267 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Miến 1933 – 1951
  2. Nguyễn Đức Mụn 1919 – 1952
  3. Nguyễn Đức Oanh 1925 – 1948
  4. Nguyễn Đức Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Đức Toàn 1953 – 1972
  6. Nguyễn Đức Truyện 1934 – 1968
  7. Nguyễn Đức Tánh 1942 – 1968
  8. Nguyễn Đức Tú 1930 – 1966
  9. Nguyễn Đức Điền 1925 – 1952
  10. Ngô Trọng Tuệ Hy sinh 1972
  11. Nông Văn Mỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phan Be 1909 – 1948
  13. Phan Bàng 1953 – 1972
  14. Phan Bàng 1953 – 1972
  15. Phan Chấp 1919 – 1954
  16. Phan Cầu Hy sinh 1973
  17. Phan Dỏ 1946 – 1967
  18. Phan Hãn 1946 – 1968
  19. Phan Hướng 1944 – 1965
  20. Phan Khanh 1921 – 1952
  21. Phan Khiếu 1914 – 1947
  22. Phan Lạc 1950 – 1969
  23. Phan Minh Tiến 1933 – 1966
  24. Phan Nuôi 1936 – 1972
  25. Phan Nựu 1942 – 1965
  26. Phan Pháp 1911 – 1968
  27. Phan Phụ 1928 – 1952
  28. Phan Sót 1936 – 1968
  29. Phan Thị Trình 1946 – 1968
  30. Phan Thị Vầy 1957 – 1975
  31. Phan Thị Xuyến 1921 – 1970
  32. Phan Trường 1946 – 1968
  33. Phan Trầm 1936 – 1968
  34. Phan Tín 1926 – 1952
  35. Phan Tăng 1947 – 1966
  36. Phan Văn Nam 1939 – 1967
  37. Phan Văn Phôi 1929 – 1952
  38. Phan Xảo 1924 – 1952
  39. Phan Đoàn 1923 – 1948
  40. Phan Đạc 1923 – 1951
  41. Phan Đẵng 1939 – 1964
  42. Phan Đỗng 1953 – 1972
  43. Phạm Công Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Thanh Sinh 1954
  45. Phạm Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Thái Song 1950 – 1969
  47. Trương Văn Phiến 1954 – 1975
  48. Trương Vũ Bảo 1945 – 1985
  49. Trương ốm 1928 – 1950
  50. Trần Công Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Quang Duyễn Hy sinh 1970
  52. Trần Quỵ 1925 – 1968
  53. Trần Thị Huệ Hy sinh 1952
  54. Trần Thị Mích 1942 – 1967
  55. Trần Viêm 1918 – 1948
  56. Trần Đình Xưởng 1942 – 1968
  57. Trần Đức Thắng 1925 – 1963
  58. Trịnh Văn Tập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Vũ Xuân Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đ/c: Niệm Hy sinh 1967
  61. Đ/c: Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đoàn Chí Thành Hy sinh 1972
  63. Đoàn Phú Chiến 1945 – 1973
  64. Đào Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đậu Đình Châm Hy sinh 1972
  66. Đỗng Tuấn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đỗng Tuấn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh