NTLS xã Cam Nghĩa

Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị

130 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bàn Đức Hậu 1954 – 1972
  2. Bùi Khắc Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Văn Chu 1953 – 1972
  4. Bùi Văn Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Dương Văn Cơ Sinh 1950
  6. Hoàng Anh Đào Hy sinh 1973
  7. Hoàng Hữu Quốc 1944 – 1970
  8. Hoàng Kim Hoà 1939 – 1970
  9. Hoàng Kim Huấn 1941 – 1969
  10. Hoàng Lư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hoàng Thị Hoà 1940 – 1965
  12. Hoàng Thị Kiên 1957 – 1965
  13. Hoàng Văn Chỉnh 1937 – 1951
  14. Lê Chí Tiếu 1931 – 1968
  15. Lê Văn Dẫn 1946 – 1967
  16. Lê Văn Khâm 1945 – 1966
  17. Lê Văn Đỗng 1926 – 1948
  18. Lê Xuân Tảo Hy sinh 1973
  19. Lưu Thế Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lương Xuân Bàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Ma Văn Thuận Hy sinh 1973
  22. Nguyễn H Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Lê Quán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Phúc Thuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Quang Tiến 1958 – 1977
  26. Nguyễn Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Quang Đàm 1909 – 1947
  28. Nguyễn Thông Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Thị Bưởi 1942 – 1972
  30. Nguyễn Thị Hải 1954 – 1972
  31. Nguyễn Thị Kiếm 1947 – 1968
  32. Nguyễn Thị Mót 1956 – 1973
  33. Nguyễn Tiến Minh Hy sinh 1973
  34. Nguyễn Văn Bân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Bé 1927 – 1953
  36. Nguyễn Văn Bút 1909 – 1947
  37. Nguyễn Văn Chi Hy sinh 1973
  38. Nguyễn Văn Côn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1973
  40. Nguyễn Văn Dư 1945 – 1966
  41. Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1973
  42. Nguyễn Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Hồ 1945 – 1967
  45. Nguyễn Văn Hồng 1944 – 1968
  46. Nguyễn Văn Khê 1950 – 1972
  47. Nguyễn Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Kiều 1930 – 1951
  49. Nguyễn Văn Liễn 1931 – 1968
  50. Nguyễn Văn Ly 1948 – 1967
  51. Nguyễn Văn Miễn 1918 – 1953
  52. Nguyễn Văn Mão 1933 – 1967
  53. Nguyễn Văn Mơ 1933 – 1953
  54. Nguyễn Văn Ngữ 1937 – 1972
  55. Nguyễn Văn Phố 1928 – 1966
  56. Nguyễn Văn Sinh 1938 – 1967
  57. Nguyễn Văn Thiều 1939 – 1967
  58. Nguyễn Văn Thơ 1927 – 1948
  59. Nguyễn Văn Thưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Ty Hy sinh 1973
  61. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1981
  62. Nguyễn Văn Vọng 1940 – 1968
  63. Nguyễn Văn Ôn 1915 – 1956
  64. Nguyễn Văn éo 1947 – 1966
  65. Nguyễn Văn Đạo 1964 – 1985
  66. Nguyễn Văn Đản 1942 – 1967
  67. Nguyễn Vĩnh 1945 – 1968
  68. Nguyễn Xuân Tất Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Đức Lâm Hy sinh 1973
  70. Nguyễn Đức Sứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Đức Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phan Văn Hô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Bá Sinh 1945 – 1972
  74. Phạm Công Ban 1914 – 1949
  75. Phạm Ngọc Chuật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Văn Đông Hy sinh 1973
  78. Phạm Văn Đức 1950 – 1973
  79. Thái Nam Châu 1930 – 1967
  80. Thái Văn Nghi 1922 – 1950
  81. Triệu Xuân Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trương Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trương Văn Lý 1934 – 1967
  84. Trần Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Minh Bạch 1937 – 1968
  86. Trần Thị Nga 1954 – 1971
  87. Trần Thị Tánh 1941 – 1966
  88. Trần Viết Thông 1933 – 1966
  89. Trần Văn Anh 1963 – 1986
  90. Trần Văn Ban 1922 – 1962
  91. Trần Văn Châu 1946 – 1968
  92. Trần Văn Duế 1944 – 1974
  93. Trần Văn Miên 1939 – 1978
  94. Trần Văn Mãi 1921 – 1954
  95. Trần Văn Mạnh 1946 – 1972
  96. Trần Văn Nậy 1915 – 1947
  97. Trần Văn Quý 1965 – 1985
  98. Trần Văn Sum 1960 – 1983
  99. Trần Văn Sỏi 1925 – 1965
  100. Trần Văn Thái 1952 – 1972