Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Triệu Long, Quảng Trị

Quảng Trị

186 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bì Văn Tình Hy sinh 1972 · Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng
  2. Bùi Duy Thịnh 1950 – 1972 · Thái Sơn - An Thuỷ - Hải Phòng
  3. Bùi Duy Tâm 1951 – 1972 · Yên Mỹ - ý Yên - Nam Hà
  4. Bùi Sơn Hà Hy sinh 1972 · Bồ Đề - Gia Lâm - Hà Nội
  5. Bùi Văn Bóng 1946 – 1972 · N Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh
  6. Bùi Văn Lâm 1955 – 1972 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa
  7. Bùi Văn Miêng Thạch Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa
  8. Bùi Xuân Thanh 1954 – 1972 · Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng
  9. Bùi Đức Duyên 1954 – 1972 · Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh
  10. Bùi Đức Nguyên Hy sinh 1972 · Đức Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng
  11. Cao Danh Hưởng 1952 – 1972 · Giao Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  12. Cao Quang Thử 1942 – 1972 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  13. Cao Văn Dân Hy sinh 1972 · Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng
  14. Cao Xuân Tuyến Hy sinh 1972 · Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng
  15. Chu Ngọc Tiến Hy sinh 1972 · 53 Hàng Đậu, Hà Nội, Hà Nội
  16. Cù Việt Hùng 1950 – 1972 · Hạ Hoà - Hạ Châu - Vĩnh Phú
  17. Cấn Văn long Hy sinh 1972 · 38 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  18. Dương Trọng Điều 1952 – 1972 · Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng
  19. Hoàng Khắc Nhắc Hy sinh 1972 · Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh
  20. Hoàng Mạnh Cường Hy sinh 1972 · Đình Cao - Phú Cừ - Hải Hưng
  21. Hoàng Ngọc Quyết 1952 – 1972 · Giao Yên - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  22. Hoàng Thể 1924 – 1946 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  23. Hoàng Văn Nhữ 1941 – 1972 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  24. Hoàng Văn Phóng 1955 – 1972 · Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình
  25. Hà Xuân Tăng Hy sinh 1972 · Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  26. Lai Thế Kim 1942 – 1972 · Hà Giang - Hà Chung - Thanh Hóa
  27. Lê Quang Dự 1947 – 1972 · Song Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa
  28. Lê Quang Kiên 1952 – 1972 · Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  29. Lê Trọng Tiến Hy sinh 1972 · Hoà Mỹ - Tuy Hoà - Phú Yên
  30. Lê Tài 1927 – 1967 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  31. Lê Văn An 1914 – 1966 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  32. Lê Văn Túc 1948 – 1972 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  33. Lê Xuân Thịnh Hy sinh 1972 · An Đức - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  34. Lê Xuồng 1900 – 1951 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  35. Lê Đình Nhỏ 1954 – 1970 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  36. Lê Đức Vinh 1952 – 1973 · Hương Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  37. Lưu Ngọc Riên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lưu Văn Thắng 1954 – 1972 · Tứ Minh - T xã Hải Dương - Hải Dương
  39. Lương Thế Kỷ Hy sinh 1972 · Hiền Thành - Vụ Bản - Nam Hà
  40. Mai Văn Giàng Hy sinh 1972 · Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  41. Nguyễn Bá Chiến Hy sinh 1972 · Cộng Hoà - Vũ Bản - Nam Hà
  42. Nguyễn Bình Minh Châu Hạnh - Quỳnh Châu - Nghệ An
  43. Nguyễn Chí Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Chí Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Công Dũng 1952 – 1972 · Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  46. Nguyễn Da Võ Hy sinh 1972 · Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây
  47. Nguyễn Danh Phượng Hy sinh 1972 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  48. Nguyễn Hoàng Song 1945 – 1972 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  49. Nguyễn Hoè 1922 – 1948 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  50. Nguyễn Huy Tuyến 1955 – 1972 · Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình
  51. Nguyễn Hữu Bình 1945 – 1967 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  52. Nguyễn Hữu Khanh Hy sinh 1972 · Tân Việt - Thanh Hà - Hải Phòng
  53. Nguyễn Hữu Sơn Hy sinh 1972 · Quỳnh Tạm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  54. Nguyễn Hữu Thắng 1927 – 1972 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  55. Nguyễn Lương Thiện Hy sinh 1972 · Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  56. Nguyễn Quang Kế 1948 – 1972 · Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh
  57. Nguyễn Sự 1921 – 1951 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  58. Nguyễn Thanh Chè Đức Phong - Mộ Đức - Quảng Ngãi
  59. Nguyễn Thanh Kim Hy sinh 1972 · Hoàng Mỹ - Hoàng Nhơn - Bình Định
  60. Nguyễn Thanh Tịnh 1917 – 1946 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  61. Nguyễn Tiến Thưởng 1952 – 1972 · Quỳnh Dĩ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  62. Nguyễn Tú 1894 – 1947 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  63. Nguyễn Văn Bánh 1953 – 1972 · Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình
  64. Nguyễn Văn Chương 1954 – 1972 · Di Nậu - Thạch Thất - Hà Tây
  65. Nguyễn Văn Chắc Chi Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  66. Nguyễn Văn Hiền 1950 – 1972 · Phú Diễn - Từ Liêm - Hà Nội
  67. Nguyễn Văn Hỷ 1950 – 1972 · Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc
  68. Nguyễn Văn Luận Hy sinh 1972 · Chiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Hưng
  69. Nguyễn Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1972 · Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh
  71. Nguyễn Văn Lịch 1952 – 1972 · Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  72. Nguyễn Văn Ngư Hy sinh 1972 · Vũ Chung - Kiến Xương - Thái Bình
  73. Nguyễn Văn Thiện Thạch Điều - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  74. Nguyễn Văn Thừa Hy sinh 1972 · Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng
  75. Nguyễn Văn Tuyền Hy sinh 1972 · Từ Ninh - Thị xã Hải Dương - Hải Dương
  76. Nguyễn Văn Tốt Hy sinh 1972 · Đức Chỉnh - Cẩm Giang - Hải Hưng
  77. Nguyễn Văn Vững Hy sinh 1973 · Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
  78. Nguyễn Văn Đảo Hy sinh 1972 · Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
  79. Nguyễn Xuân An 1954 – 1972 · Quảng Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng
  80. Nguyễn Xuân Thiệu 1947 – 1972 · Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc
  81. Nguyễn Xuân Thuỷ 1945 – 1972 · Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng
  82. Nguyễn Xuân Tiếu 1927 – 1948 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  83. Nguyễn Xuân Tịch Hy sinh 1972 · Hiền Nam - Kim Đồng - Hải Hưng
  84. Nguyễn Đăng Quế Hy sinh 1973
  85. Nguyễn Đức Cường Hy sinh 1972 · Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  86. Nguyễn Đức Minh 1950 – 1982 · Nghi Diên - Nghi Lộc - Nghệ An
  87. Nguyễn Đức Ngân Hy sinh 1972 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  88. Nguyễn Đức Quảng Hy sinh 1972 · Tiên cát - Việt Trì - Vĩnh Phú
  89. Ngô Doãn Hợi 1950 – 1972 · Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh
  90. Ngô Quang Thuần Hy sinh 1972 · Tổng Châu - Phú Cừ - Hải Hưng
  91. Ngô Văn Thọ Hy sinh 1972 · Bắc Sơn - Phú Yên - Bắc Thái
  92. Ngô Văn Tứ 1954 – 1972 · Hà Vĩnh - Hà Chung - Thanh Hóa
  93. Ngô Xuân Hoà 1954 – 1972 · Thọ Nghiệp - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  94. Ngô Đình Mùi Hy sinh 1972 · Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh
  95. Nông Quốc Hùng Phi Hải - Quảng Hà - Cao Bằng
  96. Phan Công Liên Hy sinh 1950 · Khác, Khác
  97. Phan Văn Khuê Hy sinh 1972 · Việt Hoà - T xã Hải Dương - Hải Dương
  98. Phí Ngọc Sim Hy sinh 1972 · Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng
  99. Phùng Thế Khoát Hy sinh 1972 · Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  100. Phạm Bá Oanh 1954 – 1972 · Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng