Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long
tỉnh Quảng Trị
189 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bì Văn Tình Hy sinh 1972 · Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng
- Bùi Duy Thịnh 1950 – 1972 · Thái Sơn - An Thuỷ - Hải Phòng
- Bùi Duy Tâm 1951 – 1972 · Yên Mỹ - ý Yên - Nam Hà
- Bùi Sơn Hà Hy sinh 1972 · Bồ Đề - Gia Lâm - Hà Nội
- Bùi Văn Bóng 1946 – 1972 · N Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Bùi Văn Lâm 1955 – 1972 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa
- Bùi Văn Miêng Thạch Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Xuân Thanh 1954 – 1972 · Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng
- Bùi Đức Duyên 1954 – 1972 · Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh
- Bùi Đức Nguyên Hy sinh 1972 · Đức Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Cao Danh Hưởng 1952 – 1972 · Giao Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà
- Cao Quang Thử 1942 – 1972 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Cao Văn Dân Hy sinh 1972 · Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Cao Xuân Tuyến Hy sinh 1972 · Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Chu Ngọc Tiến Hy sinh 1972 · 53 Hàng Đậu, Hà Nội, Hà Nội
- Cù Việt Hùng 1950 – 1972 · Hạ Hoà - Hạ Châu - Vĩnh Phú
- Cấn Văn long Hy sinh 1972 · 38 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Dương Trọng Điều 1952 – 1972 · Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng
- Hoàng Khắc Nhắc Hy sinh 1972 · Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh
- Hoàng Mạnh Cường Hy sinh 1972 · Đình Cao - Phú Cừ - Hải Hưng
- Hoàng Ngọc Quyết 1952 – 1972 · Giao Yên - Xuân Thuỷ - Nam Hà
- Hoàng Thể 1924 – 1946 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Hoàng Văn Nhữ 1941 – 1972 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Phóng 1955 – 1972 · Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình
- Hà Xuân Tăng Hy sinh 1972 · Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Lai Thế Kim 1942 – 1972 · Hà Giang - Hà Chung - Thanh Hóa
- Lê Quang Dự 1947 – 1972 · Song Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Quang Kiên 1952 – 1972 · Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Trọng Tiến Hy sinh 1972 · Hoà Mỹ - Tuy Hoà - Phú Yên
- Lê Tài 1927 – 1967 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Văn An 1914 – 1966 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Văn Túc 1948 – 1972 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Túc 1948 – 1972 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Lê Xuân Thịnh Hy sinh 1972 · An Đức - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Lê Xuồng 1900 – 1951 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Đình Nhỏ 1954 – 1970 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Đức Vinh 1952 – 1973 · Hương Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lưu Ngọc Riên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Văn Thắng 1954 – 1972 · Tứ Minh - T xã Hải Dương - Hải Dương
- Lương Thế Kỷ Hy sinh 1972 · Hiền Thành - Vụ Bản - Nam Hà
- Mai Văn Giàng Hy sinh 1972 · Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Nam Hà
- Nguyễn Bá Chiến Hy sinh 1972 · Cộng Hoà - Vũ Bản - Nam Hà
- Nguyễn Bình Minh Châu Hạnh - Quỳnh Châu - Nghệ An
- Nguyễn Chí Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Chí Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Công Dũng 1952 – 1972 · Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Da Võ Hy sinh 1972 · Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Danh Phượng Hy sinh 1972 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hoàng Song 1945 – 1972 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Hoè 1922 – 1948 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Huy Tuyến 1955 – 1972 · Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Bình 1945 – 1967 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Khanh Hy sinh 1972 · Tân Việt - Thanh Hà - Hải Phòng
- Nguyễn Hữu Sơn Hy sinh 1972 · Quỳnh Tạm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Thắng 1927 – 1972 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Lương Thiện Hy sinh 1972 · Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Nam Hà
- Nguyễn Quang Kế 1948 – 1972 · Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Sự 1921 – 1951 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Chè Đức Phong - Mộ Đức - Quảng Ngãi
- Nguyễn Thanh Kim Hy sinh 1972 · Hoàng Mỹ - Hoàng Nhơn - Bình Định
- Nguyễn Thanh Tịnh 1917 – 1946 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Tiến Thưởng 1952 – 1972 · Quỳnh Dĩ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Tú 1894 – 1947 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Bánh 1953 – 1972 · Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Chương 1954 – 1972 · Di Nậu - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Văn Chương 1954 – 1972 · Di Nậu - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Văn Chắc Chi Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Hiền 1950 – 1972 · Phú Diễn - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Văn Hỷ 1950 – 1972 · Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Luận Hy sinh 1972 · Chiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1972 · Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Lịch 1952 – 1972 · Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Ngư Hy sinh 1972 · Vũ Chung - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Văn Thiện Thạch Điều - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Thừa Hy sinh 1972 · Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tuyền Hy sinh 1972 · Từ Ninh - Thị xã Hải Dương - Hải Dương
- Nguyễn Văn Tốt Hy sinh 1972 · Đức Chỉnh - Cẩm Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Vững Hy sinh 1973 · Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Đảo Hy sinh 1972 · Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Nguyễn Xuân An 1954 – 1972 · Quảng Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Thiệu 1947 – 1972 · Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Thuỷ 1945 – 1972 · Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Tiếu 1927 – 1948 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Xuân Tịch Hy sinh 1972 · Hiền Nam - Kim Đồng - Hải Hưng
- Nguyễn Đăng Quế Hy sinh 1973
- Nguyễn Đức Cường Hy sinh 1972 · Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Đức Minh 1950 – 1982 · Nghi Diên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đức Minh 1950 – 1982 · Nghi Diên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đức Ngân Hy sinh 1972 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Đức Quảng Hy sinh 1972 · Tiên cát - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Ngô Doãn Hợi 1950 – 1972 · Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Ngô Quang Thuần Hy sinh 1972 · Tổng Châu - Phú Cừ - Hải Hưng
- Ngô Văn Thọ Hy sinh 1972 · Bắc Sơn - Phú Yên - Bắc Thái
- Ngô Văn Tứ 1954 – 1972 · Hà Vĩnh - Hà Chung - Thanh Hóa
- Ngô Xuân Hoà 1954 – 1972 · Thọ Nghiệp - Xuân Thuỷ - Nam Hà
- Ngô Đình Mùi Hy sinh 1972 · Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh
- Nông Quốc Hùng Phi Hải - Quảng Hà - Cao Bằng
- Phan Công Liên Hy sinh 1950 · Khác, Khác
- Phan Văn Khuê Hy sinh 1972 · Việt Hoà - T xã Hải Dương - Hải Dương