Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Triệu Long, Quảng Trị

Quảng Trị

186 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Dư 1947 – 1968 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  2. Phạm Gia Thọ Hy sinh 1972 · Vĩnh Hoá - Vũ Bản - Nam Hà
  3. Phạm Nam Dương Hy sinh 1972 · Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
  4. Phạm Sỹ Tài Hy sinh 1972 · Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  5. Phạm Thanh Tú 1949 – 1972 · Phú Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  6. Phạm Thành Đồng 1951 – 1972 · Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  7. Phạm Trung Giang 1954 – 1972 · 47 - Tam Giang - Hải Dương
  8. Phạm Trọng Thái 1954 – 1972 · Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Hà
  9. Phạm Văn Cảnh Hy sinh 1972 · Đoàn Đào - Phú Cừ - Hải Hưng
  10. Phạm Văn Hùng 1953 – 1973 · Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình
  11. Phạm Văn Hạ Hy sinh 1972 · Ninh Quang - Vũ Thư - Thái Bình
  12. Phạm Văn Khanh Hy sinh 1972 · An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng
  13. Phạm Văn Luận Hy sinh 1972 · Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  14. Thấu Khắc Coóng Hy sinh 1972 · Thanh Nậu - Cẩm Phả - Quảng Ninh
  15. Triệu Công Dũng 1951 – 1972 · Mai Động - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội
  16. Trương Bách Chữ 1952 – 1972 · Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà
  17. Trần Anh Tuấn 1951 – 1972 · Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội
  18. Trần Hữu Tyến 1952 – 1972 · Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Hà
  19. Trần Kim Hoạt Hy sinh 1972 · Thanh Giang - Thanh Niên - Hải Hưng
  20. Trần Nguyên Hân Hy sinh 1972 · Ninh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà
  21. Trần Ngọc Lý Hy sinh 1972 · Đinh Xá - Bình Lục - Nam Hà
  22. Trần Ngọc Tuấn 1954 – 1972 · Yên Hòa - Từ Liêm - Hà Nội
  23. Trần Quốc Hưng 1954 – 1972 · Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
  24. Trần Trung Thế Hy sinh 1972 · Phú Lợi - Do Quan - Ninh Bình
  25. Trần Võ Thao Hy sinh 1947 · Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị
  26. Trần Văn Bắc 1951 – 1972 · Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  27. Trần Văn Can Hy sinh 1972 · Quang Chung - Kiến Xương - Thái Bình
  28. Trần Văn Chuân Ngọc Sơn - Hà Sơn - Thanh Hóa
  29. Trần Văn Khiểm Hy sinh 1972 · Đông Cơ - Tiên Hải - Thái Bình
  30. Trần Văn Kiện Hy sinh 1972 · Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng
  31. Trần Văn Tuynh Hy sinh 1972 · Trần Phú - Hương Hà - Thái Bình
  32. Trần Xuân Trung Hy sinh 1972 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú
  33. Trần Đình Kiểm Hy sinh 1972 · Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình
  34. Trần Đức Tôn Hy sinh 1972 · Hoà Bình - Bình Lục - Nam Hà
  35. Trịnh Quang Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trịnh Quang Quy 1954 – 1972 · Hồng Lữ - Tiên Lữ - Hải Hưng
  37. Trịnh Đang Khoa 1951 – 1972 · Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  38. Tôn Văn Mỹ Hy sinh 1972 · Lộc Hoá - Đại Lộc - Quảng Nam
  39. Tạ Quang Tài 1954 – 1972 · Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng
  40. Tạ Quang Vinh 1950 – 1972 · Khai Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  41. Tống Tuấn Tú 1952 – 1972 · Mộc Bắc - Duy Tiên - Nam Hà
  42. Vi Xuân Hồng Hy sinh 1972 · Châu Hạnh - Quỳnh Châu - Nghệ An
  43. Vòm ấu Sườn Hy sinh 1972 · Nùng - Quảng Hà - Quảng Ninh
  44. Võ Cương 1933 – 1970 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  45. Võ Hoạt Hy sinh 1948 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  46. Võ Lập 1954 – 1971 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  47. Võ Thiêm 1929 – 1951 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  48. Võ Thành 1941 – 1965 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  49. Võ Thị Cúc 1944 – 1970 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  50. Võ Văn Diễn 1923 – 1954 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  51. Võ Văn Thôn Hy sinh 1947 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  52. Vũ Minh Sử Hy sinh 1972 · Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa
  53. Vũ Mạnh Cường Hy sinh 1972 · Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà
  54. Vũ Tiến Khanh 1950 – 1972 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  55. Vũ Văn Thuyết Hy sinh 1972 · Tiền Phong - Thanh Niên - Hải Hưng
  56. Vũ Văn Đức 1953 – 1972 · Phương Viên - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  57. Vũ Xuân Trường 1940 – 1972 · Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình
  58. Vương Xuân Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đinh Duy Lục Hy sinh 1972 · Đắc Tô, KonTum, KonTum
  60. Đinh Khắc Chúc 1942 – 1972 · Phả Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  61. Đinh Phú Thái 1947 – 1972 · Bàn Dương - Điện Bàn - Quảng Nam
  62. Đinh Tiến Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đoàn Tiến Hội Hy sinh 1972 · Vinh Chung - Móng Cái - Quảng Ninh
  64. Đào Duy Phúc Hy sinh 1972 · Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng
  65. Đào Ngọc Dư Hy sinh 1972 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  66. Đào Sỹ Quý 1954 – 1972 · Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng
  67. Đào Văn Giáp Hy sinh 1972 · Nam viên - Kim Anh - Vĩnh Phú
  68. Đặng Thế Thưởng 1940 – 1972 · Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây
  69. Đặng Trung Đồng 1954 – 1972 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình
  70. Đỗ Hồng Tâm 1954 – 1972 · Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng
  71. Đỗ Khắc Trừ 1933 – 1967 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  72. Đỗ Ngọc 1930 – 1952 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  73. Đỗ Ngọc Anh 1927 – 1947 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  74. Đỗ Phó Thơm 1950 – 1972 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  75. Đỗ Quang Toản 1928 – 1967 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  76. Đỗ Quang Tài Hy sinh 1978 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  77. Đỗ Thiên Trung 1932 – 1949 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  78. Đỗ Trừng 1926 – 1952 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  79. Đỗ Văn Chức 1911 – 1949 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  80. Đỗ Văn Cung 1929 – 1953 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  81. Đỗ Văn Giáo 1916 – 1965 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  82. Đỗ Văn Khôi 1926 – 1963 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  83. Đỗ Văn Tiến 1952 – 1972 · Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  84. Đỗ Văn Định 1931 – 1948 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  85. Đỗ Xuân Chiến Hy sinh 1972 · Xuân Phương - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  86. Đỗ Đăng Khoa 1930 – 1972 · Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú