Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long
tỉnh Quảng Trị
189 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phí Ngọc Sim Hy sinh 1972 · Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng
- Phùng Thế Khoát Hy sinh 1972 · Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Bá Oanh 1954 – 1972 · Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Phạm Dư 1947 – 1968 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phạm Gia Thọ Hy sinh 1972 · Vĩnh Hoá - Vũ Bản - Nam Hà
- Phạm Nam Dương Hy sinh 1972 · Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Sỹ Tài Hy sinh 1972 · Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Phạm Thanh Tú 1949 – 1972 · Phú Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Phạm Thành Đồng 1951 – 1972 · Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Phạm Trung Giang 1954 – 1972 · 47 - Tam Giang - Hải Dương
- Phạm Trọng Thái 1954 – 1972 · Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Hà
- Phạm Văn Cảnh Hy sinh 1972 · Đoàn Đào - Phú Cừ - Hải Hưng
- Phạm Văn Hùng 1953 – 1973 · Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình
- Phạm Văn Hạ Hy sinh 1972 · Ninh Quang - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Văn Khanh Hy sinh 1972 · An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Văn Luận Hy sinh 1972 · Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Thấu Khắc Coóng Hy sinh 1972 · Thanh Nậu - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Triệu Công Dũng 1951 – 1972 · Mai Động - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội
- Trương Bách Chữ 1952 – 1972 · Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Anh Tuấn 1951 – 1972 · Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội
- Trần Hữu Tyến 1952 – 1972 · Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Hà
- Trần Kim Hoạt Hy sinh 1972 · Thanh Giang - Thanh Niên - Hải Hưng
- Trần Nguyên Hân Hy sinh 1972 · Ninh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà
- Trần Ngọc Lý Hy sinh 1972 · Đinh Xá - Bình Lục - Nam Hà
- Trần Ngọc Tuấn 1954 – 1972 · Yên Hòa - Từ Liêm - Hà Nội
- Trần Quốc Hưng 1954 – 1972 · Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Trần Trung Thế Hy sinh 1972 · Phú Lợi - Do Quan - Ninh Bình
- Trần Võ Thao Hy sinh 1947 · Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Văn Bắc 1951 – 1972 · Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Can Hy sinh 1972 · Quang Chung - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Chuân Ngọc Sơn - Hà Sơn - Thanh Hóa
- Trần Văn Khiểm Hy sinh 1972 · Đông Cơ - Tiên Hải - Thái Bình
- Trần Văn Kiện Hy sinh 1972 · Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Trần Văn Tuynh Hy sinh 1972 · Trần Phú - Hương Hà - Thái Bình
- Trần Xuân Trung Hy sinh 1972 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Trần Đình Kiểm Hy sinh 1972 · Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Đức Tôn Hy sinh 1972 · Hoà Bình - Bình Lục - Nam Hà
- Trịnh Quang Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Quang Quy 1954 – 1972 · Hồng Lữ - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Trịnh Đang Khoa 1951 – 1972 · Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Tôn Văn Mỹ Hy sinh 1972 · Lộc Hoá - Đại Lộc - Quảng Nam
- Tạ Quang Tài 1954 – 1972 · Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng
- Tạ Quang Vinh 1950 – 1972 · Khai Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Tống Tuấn Tú 1952 – 1972 · Mộc Bắc - Duy Tiên - Nam Hà
- Vi Xuân Hồng Hy sinh 1972 · Châu Hạnh - Quỳnh Châu - Nghệ An
- Vòm ấu Sườn Hy sinh 1972 · Nùng - Quảng Hà - Quảng Ninh
- Võ Cương 1933 – 1970 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Hoạt Hy sinh 1948 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Võ Lập 1954 – 1971 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Thiêm 1929 – 1951 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Thành 1941 – 1965 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Thị Cúc 1944 – 1970 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Văn Diễn 1923 – 1954 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Văn Thôn Hy sinh 1947 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Vũ Minh Sử Hy sinh 1972 · Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa
- Vũ Mạnh Cường Hy sinh 1972 · Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà
- Vũ Tiến Khanh 1950 – 1972 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Vũ Văn Thuyết Hy sinh 1972 · Tiền Phong - Thanh Niên - Hải Hưng
- Vũ Văn Đức 1953 – 1972 · Phương Viên - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Vũ Xuân Trường 1940 – 1972 · Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình
- Vương Xuân Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Duy Lục Hy sinh 1972 · Đắc Tô, KonTum, KonTum
- Đinh Khắc Chúc 1942 – 1972 · Phả Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Đinh Phú Thái 1947 – 1972 · Bàn Dương - Điện Bàn - Quảng Nam
- Đinh Tiến Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Tiến Hội Hy sinh 1972 · Vinh Chung - Móng Cái - Quảng Ninh
- Đào Duy Phúc Hy sinh 1972 · Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Đào Ngọc Dư Hy sinh 1972 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Đào Sỹ Quý 1954 – 1972 · Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Đào Văn Giáp Hy sinh 1972 · Nam viên - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Đặng Thế Thưởng 1940 – 1972 · Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây
- Đặng Trung Đồng 1954 – 1972 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình
- Đỗ Hồng Tâm 1954 – 1972 · Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng
- Đỗ Khắc Trừ 1933 – 1967 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đỗ Ngọc 1930 – 1952 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đỗ Ngọc Anh 1927 – 1947 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đỗ Phó Thơm 1950 – 1972 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đỗ Quang Toản 1928 – 1967 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đỗ Quang Tài Hy sinh 1978 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đỗ Thiên Trung 1932 – 1949 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đỗ Trừng 1926 – 1952 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đỗ Văn Chức 1911 – 1949 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đỗ Văn Cung 1929 – 1953 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đỗ Văn Giáo 1916 – 1965 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đỗ Văn Khôi 1926 – 1963 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đỗ Văn Tiến 1952 – 1972 · Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Đỗ Văn Định 1931 – 1948 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đỗ Xuân Chiến Hy sinh 1972 · Xuân Phương - Xuân Thuỷ - Nam Hà
- Đỗ Đăng Khoa 1930 – 1972 · Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú