Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Cam Lộ, Quảng Trị

Quảng Trị

663 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. ...CHẾ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. BÙI VĂN HÒA Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. BÙI XUÂN LUYỆN Hy sinh 1971 · NGHĨA HƯNG, NAM HÀ
  4. Bá Dương Hy sinh 1967 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  5. Bùi Công Chỉnh Hy sinh 1968 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  6. Bùi Dược Hy sinh 1968 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  7. Bùi Lý Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Minh Hoãn Hy sinh 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  9. Bùi Văn Cải Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  10. Bùi Văn Nội Hy sinh 1966 · Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  11. Bùi Văn Sửu Hy sinh 1970
  12. Bùi Văn Thư Hy sinh 1967
  13. Bùi Văn Thỏn Hy sinh 1968 · Quảng Hà, Cao Bằng, Cao Bằng
  14. Bùi Văn Tiến Hải Hưng, Hải Hưng
  15. Bùi Văn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Bùi Văn Tiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Bùi Văn Tuất Mai Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  18. Bùi Xuân Tân Hy sinh 1968
  19. Bùi Đức Ký Hy sinh 1969
  20. Bùi Đức Thọ Hy sinh 1968
  21. CAO THANH Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Cao Bá Bảy 1950 – 1966 · Cao Bằng, Cao Bằng
  23. Cao Lý Duỵ Hy sinh 1969 · Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
  24. Cao Văn Bằng Hy sinh 1967
  25. Cao Văn Đằng Hy sinh 1968 · Cao Bằng, Cao Bằng
  26. Chu Quang Phổ Hy sinh 1968 · Thái Nguyên, Thái Nguyên
  27. Chu Đình Tiến 1941 – 1968 · Liên Bạt - ứng Hoà - Hà Tây
  28. Công Việt Hy sinh 1967 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  29. Dư Văn Diến Hy sinh 1967 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  30. Dư Văn Nguyệt Hy sinh 1968 · Ninh Bình, Ninh Bình
  31. Dương Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Dương Bổng Hy sinh 1968 · Bắc Thái, Bắc Thái
  33. Dương Công Hậu Hy sinh 1969 · Hà Nội, Hà Nội
  34. Dương Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Dương Lý Chuyển Hy sinh 1966 · Hà Tây, Hà Tây
  36. Dương Ngọc Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Dương Ngọc Quý Hy sinh 1968 · Phú Thái - Phú Vang - Thừa Thiên Huế
  38. Dương Nhẫn Hy sinh 1967 · Hà Tuyên, Hà Tuyên
  39. Dương Quốc Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Dương Thanh Hy sinh 1965 · Hải Hưng, Hải Hưng
  41. Dương Thuỳ Bưởi Hy sinh 1966 · Nghệ An, Nghệ An
  42. Dương Thế Hai Hy sinh 1969 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  43. Dương Thị Chút 1949 – 1972 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  44. Dương Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Dương Vẽ Hy sinh 1966 · Hải Phòng, Hải Phòng
  46. Giáp Văn Hổ Lai Châu, Lai Châu
  47. HOÀNG VĂN HÙNG Hy sinh 1971 · YÊN THẾ HÀ BẮC
  48. Hoàng Bá Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  49. Hoàng Chiến Lãm Hy sinh 1968 · Mai Lâm, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  50. Hoàng Chuẩn Hy sinh 1969 · Cao Bằng, Cao Bằng
  51. Hoàng Chăm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Hoàng Diệu Hy sinh 1969
  53. Hoàng Diệu Hy sinh 1968 · Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  54. Hoàng Duy Hy sinh 1964
  55. Hoàng Duệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Hoàng Hội Hy sinh 1966 · Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  57. Hoàng Hợp Hy sinh 1969 · Ninh Quang, Hải Phòng, Hải Phòng
  58. Hoàng Hữu Thọ Hy sinh 1968 · Thạch Thất, Hà Nội, Hà Nội
  59. Hoàng Hữu Tăng Hy sinh 1969 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  60. Hoàng Hữu Đài Hy sinh 1968
  61. Hoàng Khôi Hy sinh 1966 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  62. Hoàng Kế Đương Hy sinh 1968 · Thạch Thất, Hà Nội, Hà Nội
  63. Hoàng Long An Hy sinh 1968
  64. Hoàng Lân Hy sinh 1966 · Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  65. Hoàng Lý Trọng Hy sinh 1968 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  66. Hoàng Lưu Quảng Bình, Quảng Bình
  67. Hoàng Lưỡng Hy sinh 1967 · Nghệ An, Nghệ An
  68. Hoàng Minh Hy sinh 1969
  69. Hoàng Minh Phước Hy sinh 1968
  70. Hoàng Mẹo Hy sinh 1969 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  71. Hoàng Ngọc Lân Hy sinh 1972
  72. Hoàng Ngọc Lời Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  73. Hoàng Ngọc P Hy sinh 1967
  74. Hoàng Nậy Hy sinh 1966 · Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  75. Hoàng Phần Phong 1930 – 1952 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  76. Hoàng Phế Hy sinh 1969 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  77. Hoàng Quý Đan 1948 – 1967 · Kinh Anh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  78. Hoàng Quế Hy sinh 1964 · Ninh Châu, Thái Bình, Thái Bình
  79. Hoàng Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Hoàng Quỳnh Hy sinh 1966 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
  81. Hoàng Soạn Hy sinh 1966 · Hà Nội, Hà Nội
  82. Hoàng Thế Việt Hy sinh 1968
  83. Hoàng Thỉ Hy sinh 1968 · Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  84. Hoàng Thị lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Hoàng Tiến Gia Hy sinh 1969 · Bắc Thái, Bắc Thái
  86. Hoàng Tuấn Anh Hy sinh 1967 · Trung Thành, Bắc Thái, Bắc Thái
  87. Hoàng Tuần Tam Hy sinh 1966 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  88. Hoàng Tuệ Hy sinh 1967 · Bắc Thái, Bắc Thái
  89. Hoàng Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Hoàng Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Hoàng Văn Chìm Hy sinh 1968 · Hà Tuyên, Hà Tuyên
  92. Hoàng Văn Hào Hy sinh 1967 · . - Đô Lương - Nghệ An
  93. Hoàng Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Hoàng Văn Sỏi Hy sinh 1969
  95. Hoàng Văn Thành Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  96. Hoàng Văn Thăng Hy sinh 1968 · Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
  97. Hoàng Văn Tịnh 1950 – 1970 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
  98. Hoàng Văn Tỵ Hy sinh 1968
  99. Hoàng Xuân Hy sinh 1963 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  100. Hoàng Xuân An Hy sinh 1968 · Lai Châu, Lai Châu