Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ

tỉnh Quảng Trị

639 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Đức Nghị Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  2. Huỳnh Kim Trì Thanh Hóa, Thanh Hóa
  3. Huỳnh Sáu Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  4. Huỳnh Văn Thanh Hóa, Thanh Hóa
  5. Huỳnh Văn Ngưng Hy sinh 1966 · Nghệ An, Nghệ An
  6. Hà Nam Hy sinh 1968 · Ninh Bình, Ninh Bình
  7. Hà Văn Gầy Hy sinh 1967 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  8. Hà Văn Tiến Hy sinh 1968
  9. Hà Xuân Cử Hy sinh 1971
  10. Hồ Chơn Nhơn 1904 – 1934 · Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
  11. Hồ Cái Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  12. Hồ Công Lung Hy sinh 1969 · Thạch Thất, Hà Nội, Hà Nội
  13. Hồ Cường Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
  14. Hồ Khắc ẩn Thái Nguyên, Thái Nguyên
  15. Hồ Lâm Hy sinh 1968
  16. Hồ Mầu Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  17. Hồ Ngọc Sỹ Hy sinh 1968 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  18. Hồ Oánh Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  19. Hồ Phước Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
  20. Hồ Quang Thảo Hy sinh 1969 · Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
  21. Hồ Sĩ Cao Hy sinh 1968 · Lao Cai, Lao Cai
  22. Hồ Sỹ Nhạc 1949 – 1970 · Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  23. Hồ Viễn Hy sinh 1969 · Hà Nội, Hà Nội
  24. Hồ Văn Na Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  25. Hồ Văn Phụ Hy sinh 1966 · Quảng Bình, Quảng Bình
  26. Hồ Văn Quyết Hy sinh 1967 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  27. Hồ Văn Sinh Hy sinh 1968
  28. Hồ Văn Đăng Hy sinh 1971
  29. Hồ Đá Hy sinh 1968
  30. Hồ Đạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Khương Ngọc Hy Nghệ An, Nghệ An
  32. Kiều Hưng Hy sinh 1968
  33. La Tố Hy sinh 1968 · Nghệ An, Nghệ An
  34. Lâm Quang Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lâm Đình Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Bắc Đoài Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
  37. Lê Chuyến Hy sinh 1969 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  38. Lê Chỉnh Hy sinh 1968 · Hà Bắc, Hà Bắc
  39. Lê Công Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Công Cẩn 1927 – 1971 · Bình Thạnh - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  41. Lê Công Thân Hy sinh 1968 · Nghệ An, Nghệ An
  42. Lê Công Thìa Hy sinh 1971
  43. Lê Công Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Công Tồn Hy sinh 1965 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  45. Lê Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Duyên Hy sinh 1969
  47. Lê Hoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Hải Cường Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  49. Lê Hồ Giáo Hy sinh 1968 · Nghệ An, Nghệ An
  50. Lê Hồng Phong Hy sinh 1953 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  51. Lê Hữu Diễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Hữu Năm Hy sinh 1967 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  53. Lê Hữu Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Hữu Trừ Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  55. Lê Khả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Lánh Xuân Giang, Thọ Xuân, Thọ Xuân
  57. Lê Mai Gio Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Minh Long Hy sinh 1968
  59. Lê Ngọc Hy sinh 1966 · Nghệ An, Nghệ An
  60. Lê Ngọc Trữ 1950 – 1971 · Giao Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  61. Lê Nhất Hy sinh 1966 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  62. Lê Pháp Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Quang Xạ Hy sinh 1967 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  64. Lê Quý Phi Hy sinh 1968 · Nghệ An, Nghệ An
  65. Lê Quý Phú Hy sinh 1968 · Nghệ An, Nghệ An
  66. Lê Quảng Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  67. Lê Quốc Tân Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  68. Lê Thanh Kỳ Sinh 1924
  69. Lê Thanh Linh Hy sinh 1966
  70. Lê Thất Bách Hy sinh 1967
  71. Lê Toàn Hy sinh 1967 · . - Đô Lương - Nghệ An
  72. Lê Toản Hy sinh 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  73. Lê Trung Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Trưởng Hy sinh 1968 · Quảng Xương, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  75. Lê Trọn Hy sinh 1954 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  76. Lê Tố Uyên Hy sinh 1968 · Hải Phòng, Hải Phòng
  77. Lê Tủng Hy sinh 1967 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  78. Lê Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Viết Suất Hy sinh 1965
  80. Lê Văn Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Chuối Hy sinh 1968 · Minh Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình
  82. Lê Văn Cháu 1919 – 1972 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  83. Lê Văn Cương Hy sinh 1967 · Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
  84. Lê Văn Cầu Hy sinh 1968
  85. Lê Văn Cửu Hy sinh 1967 · Cẩm Xuyên, Nghệ An, Nghệ An
  86. Lê Văn Dung Hy sinh 1967 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  87. Lê Văn Giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Văn Hơn Hy sinh 1968 · Hà Nội, Hà Nội
  89. Lê Văn Kha 1946 – 1966
  90. Lê Văn Khiển Hy sinh 1963 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  91. Lê Văn Khiển Hy sinh 1963 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  92. Lê Văn Khởi Hy sinh 1968 · Cao Bằng, Cao Bằng
  93. Lê Văn Mão Hy sinh 1967 · Ngọc Lặc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  94. Lê Văn Mật 1952 – 1967 · Quảng Bình, Quảng Bình
  95. Lê Văn Ngân Hy sinh 1950 · Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị
  96. Lê Văn Sáng Hải Phòng, Hải Phòng
  97. Lê Văn Sáu Hy sinh 1967
  98. Lê Văn Sắt Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
  99. Lê Văn Thảo Hy sinh 1967 · Văn An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  100. Lê Văn Tiếp Hy sinh 1968 · Chí linh, Hải Hưng, Hải Hưng