Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ

tỉnh Quảng Trị

639 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Trọng Hy sinh 1966 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  2. Lê Văn Uý 1944 – 1970 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  3. Lê Văn Viện Hy sinh 1969 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  4. Lê Văn Vịnh Hy sinh 1967 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  5. Lê Văn Đinh Ninh Bình, Ninh Bình
  6. Lê Văn Đán Hy sinh 1967
  7. Lê Văn Đăm Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
  8. Lê Văn Đăng Bắc Thái, Bắc Thái
  9. Lê Văn Đảm 1946 – 1966 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  10. Lê Xuân Cam Hy sinh 1968
  11. Lê Xuân Lĩnh 1947 – 1966 · Nam Phúc - Nam đàn - Nghệ An
  12. Lê Xuân Lịch Hy sinh 1968 · Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc
  13. Lê Xuân Mạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Xuân Quy Hy sinh 1966
  15. Lê Xuân Đằng Hy sinh 1968 · Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  16. Lê Đăng Chào Hy sinh 1967 · Hà Nội, Hà Nội
  17. Lê Đế Lưỡng Hy sinh 1968 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  18. Lê Đức Thọ Hy sinh 1967 · Hải Hưng, Hải Hưng
  19. Lý Huỳnh Hy sinh 1967 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  20. Lý Hải Hoàng Hy sinh 1968 · Hải Dương, Hải Dương
  21. Lý Ngọc Hà Hy sinh 1966 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  22. Lý Thế Thu Giảng Võ, Hà Nội, Hà Nội
  23. Lý Đằng Hy sinh 1969 · Thạch Thách, Hà Nội, Hà Nội
  24. Lư Xuân Nghiệm Hy sinh 1966 · Hải Hưng, Hải Hưng
  25. Lưu Văn Hiền Hy sinh 1972 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  26. Lương Bá Lai Hy sinh 1969
  27. Lương Đức Lập 1946 – 1967 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  28. Mai Chuyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Mai Dương Hy sinh 1965 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  30. Mai Hồng Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  31. Mai Hữu Cầu Hà Tuyên, Hà Tuyên
  32. Mai Hữu Quốc Hy sinh 1968 · Hà Tuyên, Hà Tuyên
  33. Mai Lý Hy sinh 1968 · . - Mỹ Lộ - Hà Nam Ninh
  34. Mai Lý Huy Hy sinh 1968 · Quảng Xuyên, Quảng Xuyên
  35. Mai Lý Huống Hy sinh 1969 · Hà Nội, Hà Nội
  36. Mai Nguyễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Mai Văn Biết Hy sinh 1969 · Bắc Thái, Bắc Thái
  38. Mai Văn Chiến Hy sinh 1966
  39. Mai Văn Chương Hy sinh 1970 · Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  40. Mai Văn Cường Hy sinh 1968 · Nghệ An, Nghệ An
  41. Mai Văn Hanh Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
  42. Mai Văn Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Mai Văn Mậu Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  44. Mai Văn Ngọc 1938 – 1968 · Phan Sào Nam - Phù Cừ - Hưng Yên
  45. Mai Văn Quý Hy sinh 1964 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  46. Mai Văn Thuỳ Hy sinh 1968 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  47. Mai Văn Trưởng Hy sinh 1966 · Quảng Hà, Cao Bằng, Cao Bằng
  48. Mai Văn Tống Hy sinh 1967 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  49. Mai Văn Đạt Hy sinh 1969 · Cẫm Xuyên, Nghệ An, Nghệ An
  50. Mai Văn Đặng Hy sinh 1968 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  51. Mai Đan Quý Hy sinh 1967 · Quảng Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  52. Nghiêm Đình Chính 1934 – 1968 · Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  53. Nguyền Ngọc Thoại Hy sinh 1967
  54. Nguyễn Anh Hy sinh 1966
  55. Nguyễn Anh Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Bá Hy sinh 1968 · Phú Xuyên, Phú Xuyên
  57. Nguyễn Bảy Hy sinh 1967 · Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà
  58. Nguyễn Bằng Hy sinh 1967 · Bắc Thái, Bắc Thái
  59. Nguyễn Cao Khai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Chí Hội Hy sinh 1967 · Đông Trung, Thái Bình, Thái Bình
  61. Nguyễn Chương Hy sinh 1965
  62. Nguyễn Công Hy sinh 1967 · Quảng Bình, Quảng Bình
  63. Nguyễn Hoàng Quảng Bình, Quảng Bình
  64. Nguyễn Hoãn Hy sinh 1967 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  65. Nguyễn Hàn Mỹ Hào, Hải Hưng, Hải Hưng
  66. Nguyễn Hồng Tư Khê, Hà Đông, Hà Đông
  67. Nguyễn Hồng Lam Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
  68. Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1971
  69. Nguyễn Hữu Chi Hy sinh 1967 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  70. Nguyễn Hữu Nghị Hy sinh 1972 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  71. Nguyễn Hữu ái Hy sinh 1969 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  72. Nguyễn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Kế Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Lương An 1950 – 1966 · Hoàn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  75. Nguyễn Lập Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Lực Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
  77. Nguyễn Minh Chính Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  78. Nguyễn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Ngọc Bé Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Ngọc Khánh 1950 – 1968 · Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây
  81. Nguyễn Ngọc Khánh 1950 – 1968 · Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây
  82. Nguyễn Ngọc Long 1953 – 1972 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hưng Yên
  83. Nguyễn Như Luật Hy sinh 1967
  84. Nguyễn Ninh Nghệ An, Nghệ An
  85. Nguyễn Phái Hy sinh 1965 · Nghệ An, Nghệ An
  86. Nguyễn Quang Sáng Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Quốc Sơn Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  88. Nguyễn Quốc Thuỷ Hy sinh 1968
  89. Nguyễn Sáng Hà Đông, Hà Đông
  90. Nguyễn Sỹ Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Tam Đạo Hy sinh 1969
  92. Nguyễn Thanh 1932 – 1972 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  93. Nguyễn Thanh Cương 1950 – 1969 · Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị
  94. Nguyễn Thanh Nam Hy sinh 1967 · Hà Đông, Hà Đông
  95. Nguyễn Thành Lữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Thạch Thanh Hóa, Thanh Hóa
  97. Nguyễn Thị Cúc Hy sinh 1972 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  98. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Thị Thìn Hy sinh 1967 · Ninh Bình, Ninh Bình
  100. Nguyễn Thị Vinh 1948 – 1972 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị