Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ

tỉnh Quảng Trị

639 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Đình Hy sinh 1968 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  2. Nguyễn Trinh Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  3. Nguyễn Trung Lai Hy sinh 1968
  4. Nguyễn Trung Trực Hy sinh 1969
  5. Nguyễn Tuyên 1929 – 1965 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  6. Nguyễn Tân Hảo 1931 – 1952 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  7. Nguyễn Tấn Châu 1919 – 1953 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  8. Nguyễn Tấn Chương 1923 – 1947 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  9. Nguyễn Tới Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  10. Nguyễn Viết Bá Hy sinh 1968
  11. Nguyễn Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Bài Hà Đông, Hà Đông
  13. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1972 · Sơn Điền - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  14. Nguyễn Văn Cầu Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội
  15. Nguyễn Văn Danh Hy sinh 1968 · Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  16. Nguyễn Văn Danh Hy sinh 1968 · Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  17. Nguyễn Văn Diệu Hy sinh 1965 · Nghệ An, Nghệ An
  18. Nguyễn Văn Dữ 1952 – 1971 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  19. Nguyễn Văn Em Hy sinh 1966
  20. Nguyễn Văn Hiếu Thái Nguyên, Thái Nguyên
  21. Nguyễn Văn Khương Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Văn Khương Hy sinh 1968 · Hà Tây, Hà Tây
  23. Nguyễn Văn Khương Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Văn Khương Hy sinh 1968 · Hà Tây, Hà Tây
  25. Nguyễn Văn Lan Hy sinh 1969 · Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
  26. Nguyễn Văn Lũy 1948 – 1968 · Nghĩa Đại - Thuận Thành - Hà Bắc
  27. Nguyễn Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Nướng Hy sinh 1972 · Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  30. Nguyễn Văn Nạp 1950 – 1971 · Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây
  31. Nguyễn Văn Phúc 1938 – 1966 · Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị
  32. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  33. Nguyễn Văn Quân Hy sinh 1972 · ích Hậu - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  34. Nguyễn Văn Sắt 1931 – 1972 · Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị
  35. Nguyễn Văn Thu Xuân Hải, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  36. Nguyễn Văn Thuẩn 1912 – 1972 · Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị
  37. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Thống Hy sinh 1972 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  40. Nguyễn Văn Trạch Hy sinh 1968 · Thiệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  41. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1972 · Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị
  42. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1972 · Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị
  43. Nguyễn Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Đình Hy sinh 1968 · Lai Châu, Lai Châu
  45. Nguyễn Văn Được 1946 – 1972 · Lạc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  46. Nguyễn Xuân Cả Hy sinh 1968 · Hà Nội, Hà Nội
  47. Nguyễn Xuân Mậu 1928 – 1947 · phố Đệ Nhất (Đội Cung) - Vinh - Nghệ An
  48. Nguyễn Xuân Nguyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Xuân Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Xuân Tuấn Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  51. Nguyễn ánh 1951 – 1971 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  52. Nguyễn ánh Hy sinh 1967
  53. Nguyễn ánh Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  54. Nguyễn Đinh Hy sinh 1969 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  55. Nguyễn Đình Lưu 1949 – 1970 · Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  56. Nguyễn Đình Lưu 1949 – 1970 · Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  57. Nguyễn Đồng Hy sinh 1968
  58. Nguyễn Đức Lập 1948 – 1966 · Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị
  59. Nguyễn Ơn Hà Tây, Hà Tây
  60. Ngô Công Điền Hy sinh 1966 · Nghệ An, Nghệ An
  61. Ngô Duyến Hy sinh 1967 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  62. Ngô Ngọc Khiên Hà Bắc, Hà Bắc
  63. Ngô Thị Loan 1927 – 1972 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  64. Ngô Tình Hy sinh 1967 · Hải Hưng, Hải Hưng
  65. Ngô Viết Gia Hy sinh 1966
  66. Ngô Văn Hợi Hy sinh 1966 · Thái Bình, Thái Bình
  67. Ngô Văn Thình Hy sinh 1967
  68. Ngô Văn Đỉu Hy sinh 1969 · Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng
  69. Ngô Đạo Hy sinh 1967
  70. Nông Tấn Xương Hy sinh 1968 · Lai Châu, Lai Châu
  71. Phan Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phan Bá Hồ Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  73. Phan Chắc Hy sinh 1967 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  74. Phan Duy Tấn Hy sinh 1968 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  75. Phan Hữu Hựu 1946 – 1968 · Trần Cao - Phù Cừ - Hưng Yên
  76. Phan Luyến Hy sinh 1968 · Ngọc Lặc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  77. Phan Ngọc Ly Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  78. Phan Quý Tộc Hy sinh 1967 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  79. Phan Quốc Tôn Hy sinh 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  80. Phan Qúy Thạch Hy sinh 1966 · Mai Lâm, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  81. Phan Thanh Quang Hy sinh 1968
  82. Phan Thị Thắng 1951 – 1972 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  83. Phan Tuân Hy sinh 1966
  84. Phan Văn Châu Hy sinh 1967
  85. Phan Văn Chỉnh Hy sinh 1967 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  86. Phan Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phan Văn Quýnh Hy sinh 1972 · Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  88. Phan Văn Việt Hy sinh 1968 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  89. Phan Văn Được Hy sinh 1968 · Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  90. Phùng Hưng Hy sinh 1968 · Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội
  91. Phùng Ngãi Hy sinh 1966 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  92. Phùng Quang Giáp Hy sinh 1968 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  93. Phùng Quý Sáng Hy sinh 1968 · Cao Bằng, Cao Bằng
  94. Phùng Sỹ Hiếu 1949 – 1972 · Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  95. Phùng Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phùng Xuân Tâm 1923 – 1972 · Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị
  97. Phùng Đỉnh Sơn Tây, Sơn Tây
  98. Phạm Anh Minh 1942 – 1969 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  99. Phạm Bờ Hy sinh 1968 · Yên Nội, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  100. Phạm Công Như Hy sinh 1968 · Hoàng Liên Sơn, Yên Bái, Yên Bái