Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ

tỉnh Quảng Trị

639 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Công Phiếu 1960 – 1984 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  2. Phạm Dương Mộc Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  3. Phạm Hữu Minh Hy sinh 1968 · Nghệ An, Nghệ An
  4. Phạm Kỳ Hy sinh 1966
  5. Phạm Minh Tám Hy sinh 1968
  6. Phạm Ngọc Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Oai Hy sinh 1969 · Nghệ An, Nghệ An
  8. Phạm Thanh Hùng Hy sinh 1957 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  9. Phạm Thân Hy sinh 1968
  10. Phạm Truyền Hy sinh 1968 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
  11. Phạm Trạch Hy sinh 1968
  12. Phạm Tường Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  13. Phạm Văn Ba Hy sinh 1968 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  14. Phạm Văn Ghô Hy sinh 1968 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  15. Phạm Văn Khai Nghệ An, Nghệ An
  16. Phạm Văn Lãng Hy sinh 1969 · Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  17. Phạm Văn Máy Hy sinh 1957 · Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây
  18. Phạm Văn Nghiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Văn Riệu Hy sinh 1966 · Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình
  20. Phạm Văn Sử 1948 – 1970 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
  21. Phạm Văn Thư 1954 – 1972 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  22. Phạm Văn Tẻo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phạm Xoan 1938 – 1972 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  24. Quang Huy Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
  25. Quang Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Quách Tám Hy sinh 1968 · Lai Châu, Lai Châu
  27. Thanh Sang Hy sinh 1968
  28. Thiều Quang Sơn 1948 – 1968 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa
  29. Thái Chấm Hy sinh 1968 · Hà Nội, Hà Nội
  30. Thái Doãn Đông 1943 – 1967 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  31. Thái Ngọc Phách Hy sinh 1965
  32. Thái Thành Hương Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  33. Thái Tùng Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
  34. Thái Tăng Dũng Hy sinh 1972 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  35. Thái Văn Chế Hy sinh 1968 · Hà Nội, Hà Nội
  36. Thái Văn Hiếu 1949 – 1973 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  37. Thái Văn Hiệp Hy sinh 1966
  38. Thái Văn Kiệt Hy sinh 1969
  39. Thái Văn Lập Hy sinh 1969
  40. Thế Kỳ Hy sinh 1967
  41. Trình Đức Thuyết Hy sinh 1966
  42. Trương Công Hùng Hy sinh 1968
  43. Trương Hữu Hiệp Thanh Hóa, Thanh Hóa
  44. Trương Khắc Trà Hy sinh 1968 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  45. Trương Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trương Quý Thái Nguyên, Thái Nguyên
  47. Trương Thanh Chấn Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  48. Trương Thái Bình Hy sinh 1966 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
  49. Trương Trụ 1910 – 1972 · Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị
  50. Trương Văn Bỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trương Văn Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trương Đế Hy sinh 1966
  53. Trương Đỗ Hy sinh 1968
  54. Trần Bá Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Bữu Sỹ Hy sinh 1972 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  56. Trần Chí Thu Hy sinh 1968 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  57. Trần Công Hy sinh 1968
  58. Trần Công Tùng Hy sinh 1969 · Quảng Bình, Quảng Bình
  59. Trần Công ất Hy sinh 1967 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  60. Trần Cả Hy sinh 1963 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  61. Trần Hào 1947 – 1966
  62. Trần Hữu Trinh Hà Nội, Hà Nội
  63. Trần Hữu Tống Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  64. Trần Khê Hy sinh 1968 · Cao Bằng, Cao Bằng
  65. Trần Kim Lệ Hy sinh 1964 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  66. Trần Lai Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  67. Trần Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Nguyên Hy sinh 1964 · Quảng Bình, Quảng Bình
  69. Trần Nguyện Hy sinh 1965 · Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình
  70. Trần Nhuần 1950 – 1971 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  71. Trần Nô Hy sinh 1966 · Hải Phòng, Hải Phòng
  72. Trần Quang Phong Hy sinh 1974 · Gia Hôn - Gia Viễn - Ninh Bình
  73. Trần Quốc Dỉnh Hy sinh 1967 · Hà Nội, Hà Nội
  74. Trần Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Thành Hy sinh 1968 · Hoàng Liên Sơn, Yên Bái, Yên Bái
  76. Trần Thị Tình Hy sinh 1972 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  77. Trần Thọ Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Tiến Dực Hy sinh 1968 · Hà Bắc, Hà Bắc
  79. Trần Toản Hy sinh 1961 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  80. Trần Tấn Lực Hy sinh 1968 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  81. Trần Tự 1925 – 1962 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  82. Trần Viết Lạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Văn Biền Hy sinh 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  84. Trần Văn Bình Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  85. Trần Văn Chỉ 1949 – 1971 · Khối 68 - Ba Đình - Hà Nội
  86. Trần Văn Chủng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Văn Chủng Hy sinh 1966 · . - Tiền Hải - Thái Bình
  88. Trần Văn Diến Hy sinh 1966 · Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  89. Trần Văn Hà Hy sinh 1968 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  90. Trần Văn Hương Sinh 1927
  91. Trần Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Khả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Văn Lanh Hy sinh 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  94. Trần Văn Liểu Hy sinh 1968 · Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng
  95. Trần Văn Lập 1929 – 1966 · Hà Bắc, Hà Bắc
  96. Trần Văn Mai Hy sinh 1967 · Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  97. Trần Văn Mai Hy sinh 1968
  98. Trần Văn Mão 1951 – 1971 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
  99. Trần Văn Nương Hy sinh 1965 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  100. Trần Văn Phú 1950 – 1968 · Sai Nga - Cẩm Khê - Phú Thọ